Bài tập Toán lớp 5: So sánh hai số thập phân

17 2.972

So sánh hai số thập phân lớp 5

Bài tập Toán lớp 5: So sánh hai số thập phân bao gồm đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh luyện tập các dạng bài tập so sánh số thập phân, củng cố kỹ năng giải Toán chương 2 Toán 5. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Bài tập Toán lớp 5: So sánh hai số thập phân

Câu 1:

Điền dấu >,<,= thích hợp vào dấu chấm:

a) 4, 785 …. 4,875

24,518 …. 24,52

1,79 …. 1,7900

90, 051 ….90, 015

72,99 ….72,98

8, 101 …. 8, 1010

b) 75,383 …. 75,384

67 …. 66,999

81,02 …. 81,018

1952,8 …. 1952,80

5/100 …. 0,05

8/100 …. 0,800

Câu 2:

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 9,75

b) 86,077 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77

Câu 3:

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 0,007 ; 0,01 ; 0,008 ; 0,015

b)

 \frac{80}{103};\frac{8}{10};\frac{9}{10};\frac{90}{99};0,95

Câu 4: Tìm số tự nhiên x sao cho:

a) 2,9 < x < 3,5

b) 3,25 < x < 5,05

c) x < 3,008

Câu 5:

Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho:

8 < x < 9

Câu 6:

Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho:

0,1 < x < 0,2

Câu 7:

Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho: x < 19,54 < y

Câu 8:

Tìm hai số chẵn liên tiếp x và y (x, y là số tự nhiên) sao cho:

x < 17,2 <y

Câu 9:

Tìm x là số tự nhiên bé nhất sao cho: x > 10, 35

Câu 10:

Tìm x là số tự nhiên lớn nhất sao cho: x < 8,2

Câu 11:

Tìm chữ số x sao cho:

a) 9,2x8 > 9, 278

b) 9,2x8 < 9,238

Đáp án Bài tập Toán lớp 5: So sánh hai số thập phân

Câu 1:

a) 4, 785 < 4,875

24,518 < 24,52

1,79=1,7900

90, 051 >90, 015

72,99 >72,98

8,101 = 8, 1010

b) 75,383 < 75,384

67 > 66,999

81,02 > 81,018

1952,8 = 1952,80

5/100 = 0,05

8/100 < 0,800

Câu 2:

a) 7, 925 ; 9,725 ; 9,75 ; 9,752

b) 86,077 ; 86, 707 ; 86,77; 87,67 

Câu 3:

a) 0,0156 ; 0,01 ; 0,008 ; 0,007

b)

 0,95;\ \frac{90}{99};\frac{9}{10};\frac{8}{10};\frac{80}{103}

Câu 4

a) x = 3

b) x = 4 ; x = 5

c) x =0 ; x =1 ; x =2 ; x =3

Câu 5:

x = 8,1 ; x = 8,2 ; x = 8,3 ; x = 8,4 ; x =8,5

x =8,6 ; x = 8,7 ; x = 8,8 ; x =8,9

Câu 6:

x =0,11 ; x =0,12 ; x =0,13 ; x =0,14 ; x =0,15 ; x =0,16 ; x =0,17 ; x =0,18 ; x =0,19 

Câu 7:

x = 19 và y =20

Câu 8:

x =16 và y =18

Câu 9:

x =11

Câu 10:

x = 8

Câu 11:

a) x = 8 ; x =9

b) x = 0 ; x = 1 ; x = 2 

Đánh giá bài viết
17 2.972
Toán lớp 5 Xem thêm