Bài tập toán lớp 6 - Các dạng bài tập cơ bản về số tự nhiên

344 120.843
CÁC DẠNG BÀI TẬP BẢN TRONG CHƯƠNG I
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1: Thực hiện các phép tính rồi phân tích các kết quả ra thừa số nguyên tố.
a, 160 ( 2
3
. 5
2
6 . 25 ) b, 4 . 5
2
32 : 2
4
c, 5871 : [ 928 ( 247 82 . 5 ) d, 777 : 7 +1331 : 11
3
Bài 2: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:
a, 6
2
: 4 . 3 + 2 .5
2
c, 5 . 4
2
18 : 3
2
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a, 80 - ( 4 . 5
2
3 .2
3
) b, 23 . 75 + 25. 23 + 180
c, 2
4
. 5 - [ 131 ( 13 4 )
2
] d, 100 : { 250 : [ 450 ( 4 . 5
3
- 2
2
. 25)]}
Dạng 2: Tìm x.
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a, 128 3( x + 4 ) = 23 b, [( 4x + 28 ).3 + 55] : 5 = 35
c, (12x 4
3
).8
3
= 4.8
4
d, 720 : [ 41 ( 2x 5 )] = 2
3
.5
Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết:
a, 123 5.( x + 4 ) = 38 b, ( 3x 2
4
) .7
3
= 2.7
4
Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân với 5 rồi cộng thêm 16, sau đó
chia cho 3 thì được 7.
Bài 7: Tìm số t nhiên x, biết rằng nếu chia với 3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với 5
thì được 15.
Bài 8: Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
a, 70
x , 84
x x > 8.
b, x
12, x
25 , x
30 và 0 < x < 500
Bài 9: Tìm số tự nhiên x sao cho:
a, 6
( x 1 ) b, 14
( 2x +3 ).
Dạng 3: Các bài toán áp dụng dấu hiệu chia hết.
Bài 10: Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để B = 56x3y chia hết cho
cả ba s 2, 5, 9
Bài 11: Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để A = 24x68y chia hết
cho 45.
Bài 12. Thay c ch số x, y bởi c chữ số thích hợp để C = 71x1y chia hết cho
45.
Bài 13: Cho tổng A = 270 + 3105 + 150. Không thực hiện phép tính xét xem tổng
A chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hay không? Tại sao?
Bài 14: Tổng hiệu sau số nguyên tố hay hợp số:
a, 3.5.7.9.11 + 11.35 b, 5.6.7.8 + 9.77
c, 10
5
+ 11 d, 10
3
8
Bài 15: Chứng tỏ rằng :
a, 8
5
+ 2
11
chia hết cho 17.
b, 69
2
69.5 chia hết cho 32.
c, 8
7
2
18
chia hết cho 14.
Bài 16: Tổng sau chia hết cho 3 không?
A = 2 + 2
2
+ 2
3
+ 2
4
+ 2
5
+ 2
6
+ 2
7
+ 2
8
+ 2
9
+ 2
10
.
Dạng 4: Các bài toán về tìm ƯCLN, BCNN.
Bài 17: m ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố bằng thuật toán
Ơclit
a, 852 192
b, 900; 420 240
Bài 18: Cho ba số : a = 40; b = 75 ; c = 105.
a, Tìm ƯCLN ( a, b, c ).
b, Tìm BCNN ( a, b, c ).
Bài 19: Khối lớp 6 300 học sinh, khối lớp 7 276 học sinh, khối lớp 8 252
học sinh. Trong một buổi chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như
nhau. Hỏi:
a, thể xếp nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối đều không ai lẻ hàng?
b, Khi đó mỗi khối bao nhiêu hàng ngang?
Bài 20: Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng t 200 đến 400, khi xếp
hàng 12, hàng 15, ng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường
đó.
Bài 21: Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thiếu một
người, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 300. tính số học
sinh.
Bài 22: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho khi chia a cho3, cho 5, cho 7 thì được
số theo thứ tự 2, 3, 4.
Bài 23 : Tìm số tự nhiên n lớn nhất ba ch số, sao cho n chia cho 8 thì dư7, chia
cho 31 thì 28.
HD: n + 1
8 => n + 1 + 64
8 => n + 65
8
...................................................=> n + 65
31 ......
Bài 24: Tìm số tự nhiên a ba chữ số, sao cho a chia cho 17 thì 8, chia cho 25
thì 16.
Bài 25: Số HS của một trường THCS số tự nhiên nhỏ nhất 4 chữ số khi
chia số đó cho 5 hoặc cho 6, hoặc cho 7 đều 1.

Bài tập toán lớp 6 chương 1

Bài tập toán lớp 6 - Các dạng bài tập cơ bản về số tự nhiên tổng hợp các dạng bài tập cơ bản trong chương 1 môn toán lớp 6 phần số học. Các bài tập Toán 6 này sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em học sinh ôn tập và bổ túc kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học, đồng thời củng cố lại những kiến thức mới học. Mời các em cùng tham khảo.

Bài tập toán lớp 6 - Số nguyên

55 bài tập Toán lớp 6 – Ôn tập phần Số học

CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN TRONG CHƯƠNG I

Dạng 1: Thực hiện phép tính.

Bài 1: Thực hiện các phép tính rồi phân tích các kết quả ra thừa số nguyên tố.

a, 160 – ( 23 . 52 – 6 . 25 )                b, 4 . 52 – 32 : 24

c, 5871 : [ 928 – ( 247 – 82 . 5 )            d, 777 : 7 +1331 : 113

Bài 2: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a, 62 : 4 . 3 + 2 .52                  b, 5 . 42 – 18 : 32

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a, 80 - (4 . 52 – 3 .23)                b, 23 . 75 + 25. 23 + 180

c, 24 . 5 - [131 – ( 13 – 4 )2]           d, 100 : { 250 : [ 450 – ( 4 . 53- 22. 25)]}

Dạng 2: Tìm x.

Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 128 – 3( x + 4 ) = 23              b, [( 4x + 28 ).3 + 55] : 5 = 35

c, (12x – 43).83 = 4.84              d, 720 : [ 41 – ( 2x – 5 )] = 23.5

Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 123 – 5.( x + 4 ) = 38              b, (3x – 24) .73 = 2.74

Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 5 rồi cộng thêm 16, sau đó chia cho 3 thì được 7.

Bài 7: Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu chia nó với 3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với 5 thì được 15.

Bài 8: Tìm số tự nhiên x, biết rằng:

a, 70 chia hết cho x , 84 chia hết cho x và x > 8.

b, x chia hết cho 12, x chia hết cho 25, x chia hết cho 30 và 0 < x < 500

Bài 9: Tìm số tự nhiên x sao cho:

a, 6 chia hết cho (x – 1)               b, 14 chia hết cho (2x +3).

Đánh giá bài viết
344 120.843
Toán lớp 6 Xem thêm