Bài tập Toán lớp 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài tập Toán lớp 6
Lũy thừa với số tự nhiên các phép toán
1. Lũy thừa với số tự nhiên
Lũy thừa bậc n của a tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
a
n
= a.a…..a (n thừa số a) (n khác 0)
a được gọi số.
n được gọi số mũ.
2. Nhân hai lũy thừa cùng số
a
m
. a
n
= a
m+n
Khi nhân hai lũy thừa cùng số, ta giữa nguyên s cộng các số mũ.
3. Chia hai lũy thừa cùng số
a
m
: a
n
= a
m-n
(a 0 ; m 0)
Khi chia hai lũy thừa cùng số (khác 0), ta giữ nguyên số trừ các số
cho nhau.
4. Lũy thừa của lũy thừa
(a
m
)
n
= a
m.n
dụ: (3
2
)
4
= 3
2.4
= 3
8
5. Nhân hai lũy thừa cùng số mũ, khác số
a
m
. b
m
= (a.b)
m
dụ : 3
3
. 4
3
= (3.4)
3
= 12
3
6. Chia hai lũy thừa cùng số mũ, khác số
a
m
: b
m
= (a : b)
m
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
dụ : 8
4
: 4
4
= (8 : 4)
4
= 2
4
7. Một vài quy ước
1
n
= 1 dụ : 1
2017
= 1
a
0
= 1 dụ : 2017
0
= 1
B. BÀI TẬP
Bài tập 1: Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa.
a) 4 . 4 . 4 . 4 . 4 c) 2 . 4 . 8 . 8 . 8 . 8
b) 10 . 10 . 10 . 100 d) x . x . x . x
Bài tập 2 : Tính giá trị của các biểu thức sau.
a) a
4
.a
6
b) (a
5
)
7
c) (a
3
)
4
. a
9
d) (2
3
)
5
.(2
3
)
4
Bài toán 3 : Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa.
a) 4
8
. 2
20
; 9
12
. 27
5
. 81
4
; 64
3
. 4
5
. 16
2
b) 25
20
. 125
4
; x
7
. x
4
. x
3
; 3
6
. 4
6
c) 8
4
. 2
3
. 16
2
; 2
3
. 2
2
. 8
3
; y . y
7
Bài toán 4 : Tính giá trị c lũy thừa sau :
a) 2
2
, 2
3
, 2
4
, 2
5
, 2
6
, 2
7
, 2
8
, 2
9
, 2
10
.
b) 3
2
, 3
3
, 3
4
, 3
5
.
c) 4
2
, 4
3
, 4
4
.
d) 5
2
, 5
3
, 5
4
.
Bài toán 5 : Viết các thương sau ới dạng một y thừa.
a) 4
9
: 4
4
; 17
8
: 17
5
; 2
10
: 8
2
; 18
10
: 3
10
; 27
5
: 81
3
b) 10
6
: 100 ; 5
9
: 25
3
; 4
10
: 64
3
; 2
25
: 32
4
: 18
4
: 9
4
Bài toán 6 : Viết các tổng sau thành một bình phương.
a) 1
3
+ 2
3
b) 1
3
+ 2
3
+ 3
3
c) 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ 4
3
Bài toán 7 : Tìm x N, biết.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a) 3
x
. 3 = 243 b) 2
x
. 16
2
= 1024 c) 64.4
x
= 16
8
d) 2
x
= 16
Bài toán 8 : Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý.
a) (2
17
+ 17
2
).(9
15
3
15
).(2
4
4
2
)
b) (8
2017
8
2015
) : (8
2104
.8)
c) (1
3
+ 2
3
+ 3
4
+ 4
5
).(1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ 4
3
).(3
8
81
2
)
d) (2
8
+ 8
3
) : (2
5
.2
3
)
Bài toán 9 : Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa.
a) 125
5
: 25
3
b) 27
6
: 9
3
c) 4
20
: 2
15
d) 24
n
: 2
2n
e) 64
4
. 16
5
: 4
20
g)32
4
: 8
6
Bài toán 10 : Tìm x, biết.
a) 2
x
.4 = 128
b) (2x + 1)
3
= 125
c) 2
x
26 = 6
d) 64.4
x
= 4
5
e) 27.3
x
= 243
g) 49.7
x
= 2041
h) 3
x
= 81
k) 3
4
.3
x
= 3
7
n) 3
x
+ 25 = 26.2
2
+ 2.3
0
Bài toán 11 : So sánh
a) 2
6
8
2
; 5
3
3
5
; 3
2
2
3
; 2
6
6
2

Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán

Bài tập Toán nâng cao lớp 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán bao gồm các dạng bài tập nhân chia lũy thừa giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán lớp 6. Mời các em học sinh tham khảo chi tiết.

Chuyên đề Toán nâng cao lớp 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán bao gồm lý thuyết và các dạng bài tập tương ứng cho từng phần cho các em tham khảo củng cố kỹ năng giải Toán liên quan đến lũy thừa, số mũ, chuẩn bị cho các bài thi giữa học kì 1, cuối học kì 1 lớp 6.

Đánh giá bài viết
69 31.260
Toán lớp 6 Xem thêm