Bài tập Toán nâng cao lớp 3: Các số trong phạm vi 100000 phần 1

1 248
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 3: Các số trong phạm vi 100000 phần 1
A. Tóm tắt kiến thức.
Trong hai số:
Số o có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Số o có ít chữ số hơn thì số đó n.
Nếu hai số cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số cùng một
hàng kể từ trái sang phải ( gặp chữ số cùng ng của số nào lớn hơn thì s đó
lớn n ngược lại ).
Nếu hai số cùng chữ số từng cặp chữ số ng một hàng đều
giống nhau thì hai số bằng nhau.
B. Bài tập.
Bài 1.Viết các số cách đọc sau đây:
a) Tám ơi hai nghìn bảy trăm linh chín.
b) Chín mươi bảy nghìn năm trăm hai ơi.
c) Tám mươi nghìn sáu trăm linh hai.
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 3560 + 200
b) 5270 4310
c) 5640 3250
d) 1240 + 3160
Bài 3. Tìm
a) Số nhỏ nhất bốn chữ số số lẻ.
b) số lớn nhất bốn chữ số khác nhau.
c) Số nhỏ nhất bốn chữ số khác nhau.
d) Số lẻ nhỏ nhất bốn chữ số khác nhau.
Bài 4. Tìm:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a) Số liền trước của số nh nhất có năm ch số khác nhau.
b) Số liền trước của số lớn nhất năm chữ số khác nhau.
c) Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có m chữ số khác nhau.
d) Số liền sau của số lẻ nhỏ nhất năm chữ số.
Bài 5. Tìm số trong các phép chia sau:
a) 1025 : 4
b) 2474 : 5
c) 13468 : 3
d) 4667 : 6
Bài 6.
Tìm s tự nhiên x, biết: 65 : x > 30
Bài 7.
900 gam đường, chia đều vào 10 i. Vậy 5 túi đường sẽ bao nhiêu gam
đường?
Bài 8. Nối biểu thức với giá tr đúng:
A. 235 1. 200 + 5
B. 770 2. 125 x 4
C. 86 3. 175 : 35
D. 500 4. 195 : ( 5 -2 )
E. 5 5. 50 + 9 x 4.
F. 65 6. ( 152 + 2 ) x 5
Bài 9.
400 quyển ch xếp vào 4 tủ, mỗi tủ 5 ngăn. Biết rằng mỗi ngăn s
sách như nhau. Tìm số sách trong mỗi ngăn.
Bài 10.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Mỗi cửa hàng buổi sáng bán được 1456kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn
buổi sáng 453 kg gạo. Hỏi c ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Đáp án Bài tập Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 3:
Bài 1
a) 82709
b) 97520
c) 80602
Bài 2.
a) 3560 + 200 = 3760
b) 5270 4310 = 960
c) 5640 3250 = 2390
d) 1240 + 3160 = 4400
Bài 3.
a) 1001
b) 9876
c) 1023
d) 1023.
Bài 4.
a) Số nhỏ nhất năm chữ số khác nhau 10234.
số liền trước của số nhỏ nhất m chữ số khác nhau là: 10 223
b) Số lớn nhất m chữ số khác nhau là: 98 756.
Số liền sau của số lớn nhất năm chữ số khác nhau là: 98 766
c) Số chẵn nhỏ nhất năm chữ số khác nhau là: 10234
Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất năm chữ số khác nhau : 10233
d) Số lẻ nhỏ nhất m chữ số là: 10001

Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 3: Các số trong phạm vi 100000 phần 1

Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 3: Các số trong phạm vi 100000 phần 1 bao gồm chi tiết các dạng toán có đáp án giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kỹ năng giải Toán nâng cao lớp 3, tự luyện tập các dạng bài tập chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới môn Toán lớp 3 và thi học sinh giỏi lớp 3 đạt kết quả cao. Mời các em tham khảo chi tiết.

>>> Bài tiếp theo: Bài tập Toán nâng cao lớp 3: Các số trong phạm vi 100000 phần 2 

Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 3: Các số trong phạm vi 100000 phần 1 có bài tập vận dụng kèm lời giải chi tiết cho các em học sinh tham khảo vận dụng kỹ năng giải bài tập Toán lớp 3, giúp các em học sinh tự ôn tập và rèn luyện tốt môn Toán bồi dưỡng HSG lớp 3.

Đánh giá bài viết
1 248
Toán lớp 3 Nâng cao Xem thêm