Bài tập trắc nghiệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số (Có đáp án)

8 18.416

Bài tập trắc nghiệm GTLN, GTNN của hàm số

Bài tập trắc nghiệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số (Có đáp án) tổng hợp 53 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề giá trị lớn nhất và giái trị nhỏ nhất, giúp các bạn học sinh ôn tập lại kiến thức môn Toán 12, luyện thi trắc nghiệm môn Toán 2018 hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo.

Bài tập trắc nghiệm sự tương giao giữa hai đồ thị (Có đáp án)

Bài tập trắc nghiệm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (Có đáp án)

Bài tập trắc nghiệm đường tiệm cận

Bài tập trắc nghiệm thể tích khối đa diện (Có đáp án)

Câu 1: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:  

y = \sqrt{x - x^{2} }

A. Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 2: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y = -x3 + 3x + 1

A. Có giá trị nhỏ nhất là -1

B. Có giá trị lớn nhất là 3

C. Có giá trị nhỏ nhất là 3

D. Có giá trị lớn nhất là -1

Câu 3: Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2x - cosx + 1. Hỏi giá trị của tích M.m là:

A.\ 0           B.\ \frac{25}{8}          C.\ \frac{25}{4}            D.\ 2

Câu 4: Cho hàm số y = 3sinx - 4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (-π/2; π/2)

A. -1           B. 1              C. 3              D. 7

Câu 5: Cho hàm số: 

y\ =\sqrt{x\ +\ \frac{1}{x}}

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0; +∞) bằng

A. 0           B. 1             C. 2              D. √2

Câu 6: Cho hàm số: y\ =\ \sqrt{-x^2\ +\ 2x}

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:

A. 0           B. 1             C. 2               D. √3

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số:

y\ =\ \frac{6-8x}{x^2+1}

 trên (-∞; 1) là:

A. -2           B. 2/3            C. 8              D. 10

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x + cos2x trên [0; π/2]

A. π/2          B. 0             C. π/4             D. π

Câu 9: Gọi A, B là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

y\ =\ \frac{x\ +\ 1}{x^2\ +x\ +\ 1}.

Khi đó A - 3B có giá trị:

A. 1            B. 2             C. 3              D. 4

Câu 10: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ - 3x² + 9x + 35 trên [-4; 4] lần lượt là:

A. 40; – 41       B. 40; 31         C. 10; – 11          D. 20; – 2

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 + 8x - 2x2 là:

A. 9            B. 8             C. 7              D. 5

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 + 3x2 + 18x, x ∈ [0; +∞)

A. 1            B. 0            C. 2              D. -1

Câu 13: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx - cosx lần lượt là:

A. 1; -1          B. √2; -√2        C. 2; 22           D. -3; 3

Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x - lnx + 3

A. 4            B. 2            C. 0              D. 3

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số y\ =\ \sqrt{3\ -\ 2x}  trên [-1; 1]

A. √5            B. 3            C. 1               D. √3

Câu 16: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:

y\ =\ x\sqrt{1\ -\ \frac{x^2}{9}}

là:

A. 1; -1         B. 2; 1          C. 3/2; -3/2         D. 2; -2

Câu 17: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x6 + 4(1 - x2)3 trên [-1; 1] là:

A.\sqrt{2};\frac{\sqrt{6}}{3}            B.\ \frac{\sqrt{6}}{3};\sqrt{2}           C.\ 3;\frac{12}{27}            D.\ 4;\frac{12}{27}

Câu 18: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (1 - sin)4 + sin4x

A. 17           B. 15           C. 16            D. 14

Câu 19: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx(1 + cosx) trên (0; π) là:

A.3\sqrt{3};1            B.\frac{3\sqrt{3}}{4};0            C.\frac{3\sqrt{3}}{2};1             D.\sqrt{3};1

Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số y\ =\ \sqrt{x^2-2x\ +\ 2} trên đoạn [-1; 2] là:

A. 1             B. √2          C. √5            D. Một kết quả khác

(Còn tiếp)

Đáp án bài tập trắc nghiệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

1

A

11

A

21

C

31

D

41

D

51

B

2

B

12

B

22

B

32

C

42

D

52

B

3

A

13

B

23

A

33

B

43

B

53

A

4

B

14

A

24

B

34

B

44

A

 

 

5

D

15

C

25

B

35

A

45

C

 

 

6

B

16

C

26

A

36

D

46

B

 

 

7

C

17

D

27

B

37

C

47

A

 

 

8

A

18

A

28

D

38

C

48

D

 

 

9

B

19

B

29

B

39

A

49

C

 

 

10

A

20

C

30

A

40

D

50

A

 

 

Tham khảo thêm các Tài liệu học tập lớp 12 trên trang VnDoc.com nữa nhé các bạn!

Đánh giá bài viết
8 18.416
Trắc nghiệm Toán 12 Xem thêm