Bài tập trắc nghiệm Sinh học 11: Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật (Phần 2)

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Bài tập trắc nghiệm Sinh học 11: Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật (Phần 2). Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Sinh học lớp 11 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham khảo.

1. Bài tập trắc nghiệm Sinh 11 Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật

Câu 1: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: Thông thường, có khoảng ... lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước.

A. 80%

B. 90%

C. 95%

D. 98%

Câu 2: Thoát hơi nước có vai trò như thế nào đối với cơ thể thực vật?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ, giúp vận chuyển nước, các ion khoáng từ rễ lên lá, tạo môi trường liên kết các bộ phận trong cây và tạo độ cứng cho cây thân thảo.

C. Nhờ có thoát hơi nước mà khí khổng mở, tạo điều kiện cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

D. Giúp hạ nhiệt độ của cây vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường.

Câu 3: Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ là gì?

A. Thoát hơi nước

B. Áp suất rễ

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước

D. Lực liên kết giữa nước và thành mạch gỗ

Câu 4: Cây nào dưới đây thoát hơi nước qua khí khổng ở cả hai mặt lá?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thược dược

C. Đoạn

D. Thường xuân

Câu 5: Trong các cây dưới đây, cây nào có lớp cutin ở mặt trên của lá dày nhất?

A. Đoạn

B. Thược dược

C. Thường xuân

D. Lúa

Câu 6: Thoát hơi nước ở lá cây thường diễn ra theo?

A. 4 con đường.

B. 3 con đường.

C. 1 con đường.

D. 2 con đường.

Câu 7: Mỗi khí khổng được cấu tạo bởi bao nhiêu tế bào hình hạt đậu?

A. 6

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 8: Khi nói về cơ chế hoạt động của khí khổng, điều nào sau đây là đúng?

A. Sự đóng mở của khí khổng không phụ thuộc vào độ no nước của tế bào hình hạt đậu.

B. Khi mất nước, khí khổng sẽ mở ra.

C. Khi mất nước, khí khổng sẽ đóng lại.

D. Khi no nước, khí khổng sẽ đóng lại.

Câu 9: Điều nào sau đây là đúng với phần lớn các loài thực vật?

A. Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá phụ thuộc hoàn toàn vào thoát hơi nước qua mặt trên của lá.

B. Thoát hơi nước qua mặt dưới và mặt trên của lá luôn tương đương nhau.

C. Thoát hơi nước qua mặt trên của lá diễn ra mạnh mẽ hơn thoát hơi nước qua mặt dưới của lá.

D. Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá diễn ra mạnh mẽ hơn thoát hơi nước qua mặt trên của lá.

Câu 10: Yếu tố nào dưới đây không phải là một trong những tác nhân chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước của lá?

A. Nước

B. Nhiệt độ

C. Ánh sáng

D. Độ pH của đất

Câu 11: Nguyên tố nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên diệp lục và tham gia vào hoạt hoá enzim?

A. Si

B. Mg

C. Zn

D. Mn

Câu 12: Ở thực vật, nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

A. Cl

B. Ca

C. S

D. K

Câu 13: Nguyên tố khoáng nào dưới đây chỉ cần thiết với một số ít loài thực vật?

A. Mg

B. Ca

C. K

D. Na

Câu 14: Dư lượng của loại muối nào dưới đây là một trong những tiêu chí đặc biệt quan trọng trong đánh giá độ sạch hoá học của nông phẩm?

A. Muối clorua

B. Muối phôtphat

C. Muối sunfat

D. Muối nitrat

Câu 15: Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu của thực vật có đặc điểm chung nào sau đây?

A. Nếu thiếu thì cây trồng không thể hoàn thành chu trình sống

B. Không thể thay thế bởi bất kì nguyên tố nào khác

C. Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 16: Khi thiếu nguyên tố nào dưới đây thì lá cây sẽ có màu lục đậm?

A. P

B. K

C. N

D. Mg

Câu 17: Nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây là gì?

A. Ánh sáng mặt trời

B. Nước mưa

C. Đất

D. Phân bón

Câu 18: Loại ion khoáng nào dưới đây là thành phần của enzim urêaza?

A. Bo

B. Cu

C. Mo

D. Ni

Câu 19: Khi dư lượng Mo vượt quá mức cho phép trong rau xanh thì người sử dụng có nguy cơ mắc phải bệnh nào dưới đây?

A. Viêm màng não

B. Xơ hoá phổi

C. Tiểu đường

D. Thống phong

Câu 20: "Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết" là những dấu hiệu thường thấy khi cây trồng thiếu hụt nguyên tố khoáng nào?

A. Cl

B. P

C. Mg

D. Ca

2. Đáp án bài tập trắc nghiệm Sinh 11 Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D A A B C D B C D D
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B A D D D A C D D D

Mời các bạn tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Bài tập trắc nghiệm Sinh học 11: Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật (Phần 2). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc mời các bạn học sinh tham khảo Giải bài tập Sinh học lớp 11, Giải bài tập Vật lý lớp 11, Giải bài tập Hóa học lớp 11, Giải bài tập Toán lớp 11, Tài liệu học tập lớp 11 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 213
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Chuyên đề Sinh học lớp 11 Xem thêm