Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings có đáp án

10 12.717

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings có đáp án

Xin mời quý phụ huynh và các em học sinh lớp 6 cùng tham khảo tài liệu Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings có đáp án. Tài liệu này sẽ giúp các em ôn luyện và học tập môn Tiếng Anh đạt hiệu quả cao hơn.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 1

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 2

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 3

Bài 1: Loại bỏ một từ khác với các từ còn lại

1. a. morning       b. afternoon       c. evening       d. bye

2. a. fine           b. good           c. night         d. old

3. a. children       b. we             c. you          d. I

4. a. am           b. say            c. is            d. are

5. a. twenty        b. twelve          d. eight         d. name

ĐÁP ÁN

1d     2c     3a  4b    5d

Bài 2: Chọn một từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành câu sau:

6. "Hello." ".................."

a. Hello        b. Bye        c. Goodbye       d. Goodnight

7. My name .... Nam.

a. am         b. is          c. are         d. say

8. How .....?

a. you is       b. is you      c. are you       d. you are

9. ".........." "I'm twelve."

a. How old are you           b. How old you are?

c. I'm eleven                d. How you are?

10. two x six = ....

a. twenty               b. eleven          c. twelve        d. thirteen

ĐÁP ÁN

6a        7b      8c       9a      10c

Bài 3: Chọn một từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành câu sau:

Miss Hoa: Good morning, children.

Children: Good (11) ...., Miss Hoa.

Miss Hoa: How are you?

Children: We (12) .... fine, thank you. (13) ....?

Miss Hoa: fine, (14) .... . Goodbye.

Children: (15) .... .

11. a. morning       b. afternoon         c. evening           d. night

12. a. am           b. is                c. are              d. (để trống)

13. a. And you       b. How are you        c. How old are you    d. How old you

14. a. thank         b. thanks            c. thanks you        d. thank children

15. a. Good afternoon  b. Good night        c. Hi                d. Bye

ĐÁP ÁN

11a         12c         13a         14b     15d

Đánh giá bài viết
10 12.717
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm