Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12: Đại cương về dao động điều hòa

3 6.331

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12: Đại cương về dao động điều hòa

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12: Đại cương về dao động điều hòa. Đây là tài liệu tham khảo hay và chất lượng được chúng tôi sưu tầm nhằm giúp quý thầy cô cùng các bạn học sinh thuận tiện hơn trong quá trình dạy và học môn Vật lý lớp 12. Mời các bạn tham khảo.

Bài giảng Vật lý 12 bài 1: Dao động điều hòa

153 câu hỏi dao động điều hòa

Đại cương về dao động điều hòa

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I. LÍ THUYẾT

Câu 1: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động.
C. Chu kì riêng của dao động.
D. Tần số riêng của dao động.

Câu 2: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo:

A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng
D. Quỹ đạo là một đường hình sin

Câu 3: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hoà có độ lớn:

A. Tỉ lệ với bình phương biên độ.
B. Không đổi nhưng hướng thay đổi.
C. Và hướng không đổi.
D. Tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 4: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

A. Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
B. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
D. Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

Câu 5: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

A. Đường parabol.        B. Đường tròn
C. Đường elip.           D. Đường hypebol

Câu 6: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:

A. Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không

Câu 7: Trong dao động điều hòa, những đại lượng nào dưới đây dao động cùng tần số với li độ?

A. Vận tốc, gia tốc và lực.
B. Vận tốc, động năng và thế năng.
C. Động năng, thế năng và lực.
D. Vận tốc, gia tốc và động năng.

Câu 8: Trong dao động điều hoà thì:

A. Qua vị trí cân bằng vận tốc luôn lớn nhất
B. Vận tốc trung bình trong một chu kỳ bằng không
C. Gia tốc có độ lớn cực đại tại một vị trí khi vật có li độ nhỏ nhất
D. Tốc độ cực đại gấp 2 lần tốc độ trung bình trong một chu kỳ

Câu 9. Dao động cơ học đổi chiều khi

A. Hợp lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
B. Hợp lực tác dụng bằng không.
C. Hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại
D. Hợp lực tác dụng đổi chiều

Câu 10: Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật theo phương dao động có

A. Chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
B. Chiều luôn ngược chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng.
C. Độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên.
D. Chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên.

Câu 11: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

A. Lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
B. Biên độ; tần số góc; gia tốc.
C. Động năng; tần số; lực.
D. Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

II. BÀI TẬP

Dạng 1. Phương trình dao động điều hòa

a. Đọc phương trình

Câu 12: Một Con lắc lò xo dao động với phương trình x = 6cos(20πt) cm. Xác định chu kỳ, tần số dao động chất điểm.

A. f = 10Hz; T = 0,1s.
B. f = 1Hz; T = 1s.
C. f = 100Hz; T = 0,01s
D. f = 5Hz; T = 0,2s

Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 3cos(2πt - π/3), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?

A. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox
B. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox
C. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox
D. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox

Câu 14: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos2(ωt + π/4). Chọn kết luận đúng.

A. Vật dao động với biên độ A/2.
B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A.
D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.

b. Viết phương trình

Câu 15: Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = - 2cm và có vận tốc 10 (cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là

A. x = 2cosBài tập trắc nghiệm Vật lý 12 (5t + π/4) (cm).
B. x = 2cosBài tập trắc nghiệm Vật lý 12 (5t - π/4) (cm).
C. x = cosBài tập trắc nghiệm Vật lý 12 (5t + 5π/4) (cm).
D. x = 2cosBài tập trắc nghiệm Vật lý 12 (5t + 3π/4) (cm).

Câu 16: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12

A. x = 4cos(π/3t - π/3) cm
B. x = 4cos(πt - π/6) cm
C. x = 4cos(π/3t + π/6) cm
D. x = 4cos(πt - 5π/6) cm

Dạng 2. Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa

a. Biểu thức

Câu 17: Chất điểm dao động điều hoà với x = 5cos(20t - π/6) (cm) thì có vận tốc

A. v = 100sin(20t + π/6) m/s.
B. v = 5sin(20t - π/6) m/s
C. v = 20sin(20t + π/2) m/s
D. v = - 100sin(20t - π/6) cm/s.

Câu 18: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm là x = Acos(ωt + 2π/3). Gia tốc của nó sẽ biến thiên điều hoà với phương trình:

A. α = Aω2cos(ωt - π/3)
B. α = Aω2sin(ωt - 5π/6)
C. α = Aω2cos(ωt + π/3)
D. α = Aω2cos(ωt + 2π/3)

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 6sin(πt + π/6) (cm). Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 1/3 s là:

A. x = 6 cm; v = 0
B. x = 3Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 cm; v = 3πBài tập trắc nghiệm Vật lý 12  cm/s
C. x = 3 cm; v = 3πBài tập trắc nghiệm Vật lý 12  cm/s
D. x = 3 cm; v = - 3πBài tập trắc nghiệm Vật lý 12  cm/s

Câu 20. Vật dao động điều hoà theo hàm cosin với biên độ 4 cm và chu kỳ 0,5 s (lấy). Tại một thời điểm mà pha dao động bằng thì vật đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng 7π/3. Gia tốc của vật tại thời điểm đó là

A. - 320 cm/s2           B. 160 cm/s2
C. 3,2 m/s2           D. - 160 cm/s2

Đánh giá bài viết
3 6.331
Trắc nghiệm Vật lí 12 Xem thêm