Bài tập trắc nghiệm về cách phát âm ed và s/es

50 64.405

Mời các bạn vào tham khảo và tải về với Bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed và -s/es do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải giúp các bạn luyện tập chuyên đề Ngữ pháp Tiếng Anh về lý thuyết cách phát âm đuôi ed và đuôi s es hiệu quả. 

Bài tập ôn tập về cách phát âm ed và s/es

PRONUNCIATION OF -ed

Động từ có quy tắc thêm –ed được phát âm như sau:

1. /ɪd/ sau âm /t, d/

2. /t/ sau những phụ âm vô thanh (trừ âm /t/) : /p, k, f, ʃ, s, tʃ, θ/

3. /d/ sau những nguyên âm và phụ âm hữu thanh (trừ âm /d/) : / ð, b, v, z, ʒ, dʒ, g, m, n, ŋ, l/

EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. arrived             B. believed            C. received         D. hoped

2. A. opened           B. knocked            C. played           D. occurred

3. A. rubbed            B. tugged             C. stopped         D. filled

4. A. dimmed          B. travelled            C. passed      D. stirred

5. A. tipped            B. begged             C. quarrelled      D. carried

6. A. tried               B. obeyed        C. cleaned        D. asked

7. A. packed           B. added               C. worked      D. pronounced

8. A. watched         B. phoned              C. referred        D. followed

9. A. agreed       B. succeeded          C. smiled        D. loved

10. A. laughed        B. washed              C. helped          D. weighed

11. A. walked B. ended C. started D. wanted

12. A. killed B. hurried C. regretted D. planned

13. A. visited B. showed C. wondered D. studied

14. A. sacrificed B. finished C. fixed D. seized

15. A. needed B. booked C. stopped D. washed

16. A. loved B. teased C. washed D. rained

17. A. packed B. punched C. pleased D. pushed

18. A. filled B. naked C. suited D. wicked

19. A. caused B. increased C. practised D. promised

20. A. washed B. parted C. passed D. barked

21. A. killed B. cured C. crashed D. waived

22. A. imagined B. released C. rained D. followed

23. A. called B. passed C. talked D. washed

24. A. landed B. needed C. opened D. wanted

25. A. cleaned B. attended C. visited D. started

26. A. talked B. fished C. arrived D. stepped

27. A. wished B. wrapped C. laughed D. turned

28. A. considered B. rescued C. pulled D. roughed

29. A. produced B. arranged C. checked D. fixed

30. A. caused B. examined C. operated D. advised

31. A. discovered B. destroyed C. developed D. opened

32. A. repaired B. invented C. wounded D. succeeded

33. A. improved B. parked C. broadened D. encouraged

34. A. delivered B. organized C. replaced D. obeyed

35. A. painted B. provided C. protected D. equipped

36. A. tested B. marked C. presented D. founded

37. A. used B. finished C. married D. rained

38 A. allowed B. dressed C. flashed D. mixed

39. A. switched B. stayed C. believed D. cleared

40. A. recommended B. waited C. handed D. designed

41. A. annoyed B. phoned C. watched D. remembered

42. A. hurried B. decided C. planned D. wondered

43. A. posted B. added C. managed D. arrested

44. A. dreamed B. neglected C. denied D. admired

45. A. admitted B. advanced C. appointed D. competed

46. A. announced B. apologized C. answered D. argued

47. A. complained B. applied C. compared D. polished

48. A. declared B. exchanged C. excused D. joined

49. A. contributed B. jumped C. introduced D. vanished

50. A. whispered B. wandered C. sympathized D. sentenced

PRONUNCIATION OF -s/-es

Cách phát âm –s hoặc –es sau động từ hoặc danh từ phụ thuộc vào âm đứng phía trước nó. Động từ hoặc danh từ khi thêm –s hoặc –es được phát âm như sau:

- /ɪz/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/

- /s/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/

- /z/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng âm còn lại.

EXERCISE 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. skims B. works C. sits D. laughs

2. A. fixes B. pushes C. misses D. goes

3. A. cries B. buzzes C. studies D. supplies

4. A. holds B. notes C. replies D. sings

5. A. keeps B. gives C. cleans D. prepares

6. A. runs B. fills C. draws D. catches

7. A. drops B. kicks C. sees D. hopes

8. A. types B. knocks C. changes D. wants

9. A. drinks B. rides C. travels D. leaves

10. A. calls B. glasses C. smiles D. learns

11. A. schools B. yards C. labs D. seats

12. A. knives B. trees C. classes D. agrees

13. A. buses B. horses C. causes D. ties

14. A. garages B. boats C. bikes D. roofs

15. A. ships B. roads C. streets D. speaks

16. A. beliefs B. cups C. plates D. apples

17. A. books B. days C. songs D. erasers

18. A. houses B. knives C. clauses D. changes

19. A. roofs B. banks C. hills D. bats

20. A. hats B. tables C. tests D. desks

21. A. gives B. passes C. dances D. finishes

22. A. sees B. sings C. meets D. needs

23. A. seeks B. plays C. gets D. looks

24. A. tries B. receives C. teaches D. studies

25. A. says B. pays C. stays D. boys

26. A. eyes B. apples C. tables D. faces

27. A. posts B. types C. wives D. keeps

28. A. beds B. pens C. notebooks D. rulers

29. A. stools B. cards C. cabs D. forks

30. A. buses B. crashes C. bridges D. plates

Trên đây là Bài tập trắc nghiệm về cách phát âm ed và s/es. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
50 64.405
Ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm