Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
- Câu 1: Nhận biếtTìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:che chởnhớ ơnlười biếngche chắnđội ơnlười nhácĐáp án đúng là:che chởnhớ ơnlười biếngche chắnđội ơnlười nhác
- Câu 2: Vận dụngTìm từ có nghĩa giống với từ "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
Đáp án là:Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
- Câu 3: Thông hiểuTìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Bố em đi làm đồng từ sớm, để tránh cái nắng gay gắt của buổi trưa.
- Câu 4: Vận dụngTìm từ có nghĩa giống với từ "nóng nực" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mùa hè, thời tiết ✿ (nóng bức||oi nóng||oi bức) nên rất dễ ra mồ hôi khi di chuyển ngoài trời.
Đáp án là:Mùa hè, thời tiết ✿ (nóng bức||oi nóng||oi bức) nên rất dễ ra mồ hôi khi di chuyển ngoài trời.
- Câu 5: Vận dụngTìm từ có nghĩa giống với từ "hiền lành" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mọi người ai cũng khen mẹ em vừa ✿ (hiền hậu||lành tính||hiền hòa) lại đảm đang.
Đáp án là:Mọi người ai cũng khen mẹ em vừa ✿ (hiền hậu||lành tính||hiền hòa) lại đảm đang.
- Câu 6: Vận dụngXếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Nhóm 1Nhóm 2nhanh nhẹn tháo vát mau lẹ thẳng thắn ngay thẳng thật thà thành thật chính trực trung thựcĐáp án đúng là:Nhóm 1nhanh nhẹn tháo vát mau lẹNhóm 2thẳng thắn ngay thẳng thật thà thành thật chính trực trung thực - Câu 7: Vận dụngXếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Nhóm 1Nhóm 2hung ác độc ác tàn bạo tàn ác đon đả nhiệt tình hồ hởi vồn vãĐáp án đúng là:Nhóm 1hung ác độc ác tàn bạo tàn ácNhóm 2đon đả nhiệt tình hồ hởi vồn vã - Câu 8: Nhận biếtTìm cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau:
nhìnănniềm nởngóxơiđon đảĐáp án đúng là:nhìnănniềm nởngóxơiđon đả - Câu 9: Thông hiểuTìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Sau nhiều năm dãi nắng dầm mưa làm bạn với ruộng đồng, anh Tư có một nước da rám nắng khỏe mạnh, đậm chất nông dân.
- Câu 10: Nhận biếtTìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:
Thương mẹ làm việc vất vả, Hòa luôn cố gắng học tập chăm chỉ để xứng đáng với tình yêu của mẹ.
Đáp án là:Thương mẹ làm việc vất vả, Hòa luôn cố gắng học tập chăm chỉ để xứng đáng với tình yêu của mẹ.
- Câu 11: Vận dụngXếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Nhóm 1Nhóm 2mập mạp mũm mĩm béo lấp lánh lóng lánh long lanhĐáp án đúng là:Nhóm 1mập mạp mũm mĩm béoNhóm 2lấp lánh lóng lánh long lanh - Câu 12: Thông hiểuTìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Dì Tư có dáng người hơi thấp, khá mũm mĩm, lại có nước da trắng hồng nên nhìn rất dễ thương.
- Câu 13: Vận dụngXếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Nhóm 1Nhóm 2mộc mạc đơn giản giản dị giản đơn sung sướng hạnh phúc mãn nguyện thỏa mãnĐáp án đúng là:Nhóm 1mộc mạc đơn giản giản dị giản đơnNhóm 2sung sướng hạnh phúc mãn nguyện thỏa mãn - Câu 14: Thông hiểuTìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Cơn bão đã phá hủy rất nhiều các ngôi nhà ở vùng ven biển.
- Câu 15: Vận dụngTìm từ có nghĩa giống với từ "lạnh lẽo" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Đáp án là:Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
- Nhận biết (20%):2/3
- Thông hiểu (27%):2/3
- Vận dụng (53%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0