Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):

    Lúc nào, bà cũng yêu thương, quan tâm, chăm sóc các anh em chúng tôi từng chút một.

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:

    Cơn gió thổi qua mát rượi, mang theo hơi nước mát lạnh từ đầm sen vào trong xóm.

    Đáp án là:

    Cơn gió thổi qua mát rượi, mang theo hơi nước mát lạnh từ đầm sen vào trong xóm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):

    Khung cảnh yên bình của ngôi làng khiến người họa sĩ say mê, vẽ nên nhiều bức tranh đẹp mộng mơ.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tìm từ có nghĩa giống với từ "lạnh lẽo" để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Càng về khuya, trời càng (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.

    Đáp án là:

    Càng về khuya, trời càng (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm từ có nghĩa giống với từ "hiền lành" để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Mọi người ai cũng khen mẹ em vừa ✿ (hiền hậu||lành tính||hiền hòa) lại đảm đang.

    Đáp án là:

    Mọi người ai cũng khen mẹ em vừa ✿ (hiền hậu||lành tính||hiền hòa) lại đảm đang.

  • Câu 6: Vận dụng
    Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    mập mạp mũm mĩm béo lấp lánh lóng lánh long lanh
    Đáp án đúng là:
    Nhóm 1
    mập mạp mũm mĩm béo
    Nhóm 2
    lấp lánh lóng lánh long lanh
  • Câu 7: Vận dụng
    Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    mộc mạc đơn giản giản dị giản đơn sung sướng hạnh phúc mãn nguyện thỏa mãn
    Đáp án đúng là:
    Nhóm 1
    mộc mạc đơn giản giản dị giản đơn
    Nhóm 2
    sung sướng hạnh phúc mãn nguyện thỏa mãn
  • Câu 8: Vận dụng
    Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    nhanh nhẹn tháo vát mau lẹ thẳng thắn ngay thẳng thật thà thành thật chính trực trung thực
    Đáp án đúng là:
    Nhóm 1
    nhanh nhẹn tháo vát mau lẹ
    Nhóm 2
    thẳng thắn ngay thẳng thật thà thành thật chính trực trung thực
  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:

    Thấy anh Chí đi đến đâu, mọi người đều né tránh đến đó, vì anh ta nổi tiếng là người hung hăng, nóng tính.

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:

    Đám mây trắng muốt, bồng bềnh như những chiếc kẹo bông gòn trắng tinh được dán lên bầu trời.

    Đáp án là:

    Đám mây trắng muốt, bồng bềnh như những chiếc kẹo bông gòn trắng tinh được dán lên bầu trời.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:

    Bố em đi làm đồng từ sớm, để tránh cái nắng gay gắt của buổi trưa.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.

    Đáp án là:

    Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhiệt tình" để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.

    Đáp án là:

    Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau:
    nhìn
    ăn
    niềm nở
    ngó
    xơi
    đon đả
    Đáp án đúng là:
    nhìn
    ăn
    niềm nở
    ngó
    xơi
    đon đả
  • Câu 15: Vận dụng
    Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    trong sáng ngây thơ thánh thiện thơ ngây thuần khiết vững chãi vững chắc kiên cố cứng cáp
    Đáp án đúng là:
    Nhóm 1
    trong sáng ngây thơ thánh thiện thơ ngây thuần khiết
    Nhóm 2
    vững chãi vững chắc kiên cố cứng cáp

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (53%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại