Bài tập trật tự tính từ trong Tiếng Anh có đáp án

1 6.116

Trật tự tính từ trong Tiếng Anh

Tính từ nằm ở đâu trong câu tiếng Anh? Mời các bạn vào thực hành Bài tập trật tự tính từ trong Tiếng Anh có đáp án được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là giúp các bạn trả lời câu hỏi trên. Bài tập có kèm đáp án rất tiện cho các bạn đối chiếu ngay sau khi làm bài. Chúc các bạn ôn tập hiệu quả! 

Bài 1: Tìm các tính từ trong đoạn văn sau và phân loại chúng và các ô thuộc thể loại tính từ tương ứng

To me, one of my good friends is Phong. Phong is seventeen. He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes. He is very good-looking. He has a kind heart and is easy to get on with everybody. We have been friends for a very long time. We are the best pupils in our class. Nam is always at the top. He is good at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder.

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (Ý kiến)

 

Size (Kích thước)

 

Age (Tuổi thọ)

 

Shape (Hình dạng)

 

Color (Màu sắc)

 

Origin (Nguồn gốc)

 

Material (Chất liệu)

 

Purpose (Mục đích)

 

Bài 2: Phân loại các tính từ sau vào ô đúng thể loại của chúng

interesting, round, great, pink, young, old, long, oval, rectangular, square, thick, Vietnamese, grey, woolen, thin, attractive, black, racing, walking

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (Ý kiến)

 

Size (Kích thước)

 

Age (Tuổi thọ)

 

Shape (Hình dạng)

 

Color (Màu sắc)

 

Origin (Nguồn gốc)

 

Material (Chất liệu)

 

Purpuse (Mục đích)

 

Bài 3: Chọn đáp án đúng

1. _____________

A. a pair of sport new French shoes

B. a pair of new sport French shoes

C. a pair of new French sport shoes

D. a pair of French new sport shoes

2. _____________

A. a young tall beautiful lady

B. a tall young beautiful lady

C. a beautiful young tall lady

D. a beautiful tall young lady

3. _____________

A. an old wooden thick table

B. a thick old wooden table

C. a thick wooden old table

D. a wooden thick old table

4. _____________

A. a modern Vietnamese racing car

B. a Vietnamese modern racing car

C. a racing Vietnamese modern car

D. a modern racing Vietnamese car

5. _____________

A. a new interesting English book

B. an English new interesting book

C. an interesting English new book

D. an interesting new English book.

Bài 4: Sắp xếp các câu tiếng anh sau thành câu đúng.

1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a. -> ………………………………………

2. woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it. -> ……………………………………

3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new. -> …………………………………………....

4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a. -> ……………………………………….

5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a. -> ………………………………..

Đáp án Bài tập trật tự tính từ trong tiếng Anh 

Bài 1:

To me, one of my good friends is Phong. Phong is seventeen. He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes. He is very good-looking. He has a kind heart and is easy to get on with everybody. We have been friends for a very long time. We are the best pupils in our class. Nam is always at the top. He isgood at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder.

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (Ý kiến)

Good, good-looking, kind, easy, best

Size (Kích thước)

Broad, long

Age (Tuổi thọ)

 

Shape (Hình dạng)

Straight

Color (Màu sắc)

Brown, blue

Origin (Nguồn gốc)

 

Material (Chất liệu)

 

Purpuse (Mục đích)

 

Bài 2:

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (Ý kiến)

Interesting, attractive

Size (Kích thước)

Thin, long, square, thick

Age (Tuổi thọ)

Young, old

Shape (Hình dạng)

Round, oval, rectangular, square

Color (Màu sắc)

Pink, grey, black

Origin (Nguồn gốc)

Vietnamese

Material (Chất liệu)

Woolen

Purpuse (Mục đích)

Racing, walking

Bài 3:

1. C. a pair of new French sport shoes

2. D. a beautiful tall young lady

3. B. a thick old wooden table

4. A. a modern Vietnamese racing car

5. D. an interesting new English book.

Bài 4:

1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a. -> She wore a long white wedding dress.

2. woman/ English/ is/ an/ young/ intelligent/ it. -> It is an intelligent young English woman.

3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new. -> This is a new black sleeping bag.

4. pink/ he/ house/ bought/ big/ beautiful/ a. -> He bought a beautiful big pink house.

5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a. -> She gave him a small brown leather walleted.

Mời các bạn tiếp tục vào luyện tập với Test online: Trắc nghiệm về vị trí của tính từ trong tiếng Anh

Đánh giá bài viết
1 6.116
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm