Bài tập về câu điều kiện loại 1

Bài tập về câu điều kiện loại 1

Bài tập về câu điều kiện loại 1 là tài liệu ôn tập cực kỳ hữu ích dành cho các bạn còn gặp khó khăn trong việc phân biệt các loại câu điều kiện trong tiếng Anh. Sau đây mời các bạn cùng luyện tập nhé!

Học ngữ pháp tiếng Anh qua VOA - Câu điều kiện

Bài tập về câu điều kiện loại 1, 2, 3 trong Tiếng Anh

Lý thuyết và bài tập về câu điều kiện trong Tiếng Anh

I. Điền thông tin thực của nhiều kiểu người khác nhau vào trong câu với "if + Present Simple + Present Simple". Hãy dùng "you" làm chủ từ của cả hai vế câu.

1.Vegetarians don't eat meat.

If you're a vegetarian, _____________________________

2. People who live in a cold country don't like hot weather.

If you live ______________________________________

3. Teachers have to work very hard.

If you're a teacher, _______________________________

4. People who do a lot of exercise stay fit and healthy.

If you _________________________________________

5. Mechanics understand engines.

If you're a ______________________________________

6. People who read newspapers know what's happening in the world.

If you __________________________________________

II. Hoàn thành những câu sau với "if + Present Simple + will/won't", sử dụng những từ trong ngoặc đơn ( ). Đôi khi bạn không cần thay đổi những từ trong ngoặc đơn.

If it rains (it/rain), we won't go (we/not/go) fishing.

1. If__________(the weather/be) beautiful tomorrow, ____________(we/drive) tothe beach.

2. If ___________ (she/send) the letter now, ____________ (they/receive) ittomorrow.

3. ____________ (Fred/be) angry if ___________ (Jack/arrive) late again.

4. ______________ (I/come) to your house if ________(I/have) enough time.

5. If ____________ (she/not/pass) this exam, ____________ (she/not/get) the job that she wants.

6. _______________ (you/learn) a lot if _____________ (you/take) this course.

7. If ____________ (I/get) a ticket, ________________(I/go) to the cinema.

8. ____________ (I/buy) that machine if _______________(it/not/cost) too much.

9. ____________ (you/run) very fast, ______________ (you/catch) the taxi.

10. __________(I/go) to the doctor's if ____________ (I/not/feel) better tomorrow.

11.______________ (they/win) this match, ___________ (they/be) the champions.

III. Hoàn thành những đoạn đối thoại sau với thì hiện tại đơn hoặc dạng "will/won't" của những từ trong ngoặc đơn ( ). Đôi khi bạn không cần thay đổi từ trong ngoặc đơn.

A: We must be at the theatre at 7 o'clock.

-----> B: Well, if we take (we/take) a bus at six o'clock, we won't be (we/not/be) late.

1. A: I'd like a magazine.

  B: Well, _________ (I/buy) one for you if _________(I/go) to the shop later.

2. A: Has Jack phoned yet?

  B: No, and if ________ (he/not/phone) this afternoon, _________ (I/phone) him this evening.

3. A: Is Mary there, please?

  B: No, but if ________ (you/want) to leave a message,_________ (I/give) it to her.

4. A: Is Tom going to pass his exam?

  B: Well, ________ (he/fail) if ________ (he/not/study) harder.

5. A: Could I have some information about this year's concerts, please?

  B: Yes, if _________ (you/fill in) this form, _________(I/send) it to you in the post

IV. Hoàn thành các câu sau đây theo điều kiện loại 1 của những từ trong ( ).

1) If we __________ (to send) an invitation, our friends __________ (to come) to our party.

2) He __________ (not/to understand) you if you __________ (to whisper).

3) They __________ (not/to survive) in the desert if they __________ (not/to take) extra water with them.

4) If you __________ (to press) CTRL + s, you __________ (to save) the file.

5) You __________ (to cross) the Channel if you __________ (to fly) from Paris to London.

6) Fred __________ (to answer) the phone if his wife __________ (to have) a bath.

7) If Claire __________ (to wear) this dress at the party, our guests __________ (not/to stay) any longer.

8) If I __________ (to touch) this snake, my girlfriend __________ (not/to scream).

9) She __________ (to forget) to pick you up if you __________ (not/to phone) her.

10) I __________ (to remember) you if you __________ (to give) me a photo.

Đánh giá bài viết
98 54.062

Video đang được xem nhiều

Ngữ pháp tiếng Anh thực hành - Grammar in Use Xem thêm