Bài tập về số hữu tỉ

110 41.501
BÀI TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
1 3 5 7 2 3 10 25 5 12 6 18 6 2
A= B=-3- C : 1
2 4 6 12 3 5 9 3 6 35 7 14 7 5
54 1 8 1 81 193 2 3 11 7 11 1931 9
D : : : E :
64 9 27 3 128 17 193 386 34 1931 3862 25 2
53 5 65
2
4 27 6
F
   
1 3 5 7 9 11 3
230 46 3
25 4 7 9 11 13 4
G
24 1 1 2 10 14 6 22 2
3 : 12 14 : 2
7 3 3 7 21 27 11 39 3
 
Bài 2: Tìm số hữu tỷ x biết rằng:
3 3 -2 3 3 10 2
a) 2x 2 b) x
2 4 3 5 2 3 5
x 3x 13 7 7 2x 3 3 5 3x 1
c) .x d)
2 5 5 5 10 3 2 6 3
2 3 4 7 1 2 3 6 5
e) 2 f*)
3x 12 5 x x 1 3 4 5 2 2x
2 2 2 3 x 1
g*) 3 h **)
2x 3 5 9 6x 2 2
2
1
x 12
7 1 13 5 6
i*) x x 0 k)
6 3 x 1 2x 2 3x 3
3 2 1 3 3 5 3 3 5 3
m) : x n) 2x 2
2 5 2 2 2 11 13 4 22 26
 
Bài 3: Tìm tập các giá trị của x biết:
a) x 1 x 2 0 b) 2x 3 0 c) 2x 4 9 3x 0
2x 3 3 3 2 17 3 5 15
d) 0 e) 2x 0 f) 4 .
3 4 4 5 61 51 2x 3 6
Bài 4: Chứng minh rằng không có số hữu tỉ nào thoả mãn :
a) x
2
= 7 b) x
2
– 3x = 1 c) x +
x
1
với x khác 1 và -1 .
Bài 5: Tính giá trị các biểu thức sau:
2 3 2 4 2 3 4 3
A : 2 B 1
5 10 5 3 3 2 5 2
13 17 13 17 35 7
C 3 12 :
15 21 5 7 3 6
2 3 2 3
2 2
3 4 3 4
D
2 3 2 3
2 2
3 4 3 4
Bài 6: Thu gọn các biểu thức sau:
2 2 2
A x 2 3x 2 2x 2 B 2x 3 3x 2 4 2x vói x>5
C= 3x-6 3x 10 vói -2<x<2 D* 8 3x x 2 vói x<2
E= x-2 x 4 x 6 vói x<5 F= x 2 x 4 4 x x 2
Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất, nh nhất của tỷ số giữa x và tổng các chữ số của x trong các trường
hợp sau:
1) x ab 2) x a0b 3) x ab0 4) x abc
Bài 8: Cho hai số hữu tỉ: .
Với giá trị nào của a,b thì x, y là số âm
Bài 9: Viết dạng tổng quát của số hữu tỉ sau:
a.
b.
c.
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:
a.
b.
c.
Bài 11: Tìm số tự nhiên n, biết:

Bài tập số hữu tỉ toán lớp 7

Bài tập về số hữu tỉ bao gồm một số bài toán về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. Tài liệu này giúp các em học sinh củng cố lại kiến thức, luyện tập nhằm ôn tập môn Toán lớp 7 hiệu quả. Chúc các em học tốt.

Chuyên đề - Giá trị tuyệt đối

Các dạng toán nâng cao lớp 7

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

A = 1/2 - 3/4 + 5/6 - 7/12                                    B = -3 - 2/3(-10/9 - 25/3) - 5/6          

C = (12/35 - 6/7 + 18/4) : 6/-7 - (-2/5) - 1              D = [-54/64 - (1/9 : 8/27) : (-1/3)] : (-18/128)              

E = [193/-17 .(2/193 - 3/386) + 11/34] : [(7/1931 + 11/3862).1931/25 + 9/2]

Bài 2: Tìm số hữu tỷ x biết rằng:

Bài 3: Tìm tập các giá trị của x biết:

a. (x - 1)(x - 2) > 0            b. 2x - 3 < 0                                         c. (2x - 4)(9 - 3x) > 0

d. 2x/3 - 3/4 > 0               e. (3/4 - 2x)(-3/5 + 2/-61 - 17/51) ≤ 0       d. (3/2x - 4).5/3 > 15/6

Bài 4: Chứng minh rằng không có số hữu tỉ nào thoả mãn:

a) x2 = 7               b) x2 – 3x = 1                  c) x + với x khác 1 và -1.

Đánh giá bài viết
110 41.501
Toán lớp 7 Xem thêm