Bài tập về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Bài tập thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành nâng cao

Bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn nằm trong chuyên mục ngữ pháp Tiếng Anh do VnDoc.com biên soạn và đăng tải. Tài liệu thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn gồm lý thuyết và nhiều dạng bài tập nâng cao có đáp án, bám sát chương trình và đề thi giúp học sinh nắm chắc kiến thức phần lý thuyết trước đó hiệu quả.

Mời các bạn tham gia vào nhóm Tài Liệu Học Tập VnDoc.com để tham khảo thêm nhiều tài liệu hay: Tài Liệu Học Tập VnDoc.com

Bài tập về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I. Phân biệt thì thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) và quá khứ đơn (Past Simple)

Thì hiện tại hoàn thành

Thì quá khứ đơn

- Diễn tả hành động gần đây đã diễn ra tại thời điểm không xác định trong quá khứ.

Eg: I have bought a new computer

(We don’t know when he bought it => không xác định được thời điểm)

- Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục kéo dài đến hiện tại.

- Diễn tả hành động đã kết thúc tại thời điểm xác định trong quá khứ.

Eg: I bought the computer two years ago

(Two year ago => thời điểm đã được xác định)

- Diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ.

Dấu hiệu: ever, never, just, already, yet, so far, since, for, recently,…

Dấu hiệu: yesterday, last night/ week/ month/ year, ago, then, when, in 2019,….

II. Bài tập luyện tập

Exercise 1: Choose the correct answer

1. I _______ a new dress yesterday.

A. buy

B. bought

C. have bought

2. They _____ their homework yet

A. have finished

B. haven’t finished

C. finished

3. I ________ TV last night.

A. didn’t watch

B. haven’t watched

C. hasn’t watched

4. She ____ married in 2018

A. have got

B. has got

C. got

5. He ______ to school last week. He was ill

A. hasn’t gone

B. went

C. didn’t go

6. We ____ the children’s toys yesterday.

A. found

B. find

C. have found

7. Helen has already ____ lunch.

A. have

B. has

C. had

8. I didn’t ______ breakfast yesterday.

A. have

B. had

C. has

9. Ben has just _____ a vase

A. break

B. broke

C. broken

Exercise 2: Put the verbs in bracket into the past simple or the present perfect

1. I ______ (not/play) tennis since I was at school but I _____ (be) very good at it back then.

2. A: ______ you ________ (choose) a dress for the party yet?

B: Yes, I ______ (buy) one yesterday.

3. I think our teacher ______ (forget) about the test! He ___________ (not/ say) anything about it in the last season!

4. A: ____________ (you/ sell) your house yet?

B: Yes, some people _______ (see) it last month and ________ (buy) it.

5. They __________ (lose) their cat. It ___________ (run) away last week.

Exercise 3: Fill in the gaps with “yet, ago, ever, last night, for or since”

1. My father went to Italy five days ______.

2. He has known her _______ 2001.

3. Have you _________ seen an elephant?

4. She hasn’t finished her work ________.

5. He has lived in Madrid _______ ten years.

6. We went to bed at 11 o’clock ________.

Exercise 4: Circle the correct item

1. Has Jack gone to school then/ yet?

2. Tonia has sent twenty invitations yesterday/ so far.

3. Tina took a test already/ three days ago.

4. I sent you an email two days already/ ago but you haven’t replied.

5. Helen has already/ yet had her breakfast.

Exercise 5: Put the verbs in brackets into the past simple or the present perfect

I (1) _____________ (be) a ski instructor for many years now. I (2) _______ (take up) the sport when I (3) _________ (be) at school. I still remember the first time I (4) ______ (try) to ski. I (5) _________ (slip) on the ice and (6) ________ (break) my ankle. Thankfully, I (7) _______ (not/ have) a serious accident since then. Last year, I (8) ______ (try) ice-skating for the very first time. I (9) ________ (slip) on the ice rink a couple of times since then but I (10) ________ (not/ break) anything. Two years ago, I (11) _______ (take) snowboarding lessons. I (12) _______ (not/ like) it because I (13) ____ (find) it a little dangerous. I (14) ________ (not/ play) ice - hockey yet. There’s a game tomorrow. I can’t wait to go!

-The end-

Đáp án bài tập luyện tập

Exercise 1: Choose the correct answer

1. B

2. B

3. A

4. C

5. C

6. A

7. C

8. A

9. C

Exercise 2: Put the verbs in bracket into the past simple or the present perfect

1.I __haven’t played____ (not/play) tennis since I was at school but I _was____ (be) very good at it back then.

2.A: __Have__ you __chosen______ (choose) a dress for the party yet?

B: Yes, I __bought____ (buy) one yesterday.

3.I think our teacher __has forgotten____ (forget) about the test! He _____didn’t say____ (not/ say) anything about it in the last season!

4.A: __Have you sold_____ (you/ sell) your house yet?

B: Yes, some people ___saw____ (see) it last month and ___bought_____ (buy) it.

5.They ____have lost______ (lose) their cat. It ____ran_____ (run) away last week.

Exercise 3: Fill in the gaps with “yet, ago, ever, last night, for or since”

1.My father went to Italy five days __ago____.

2.He has known her ___since____ 2001.

3.Have you ____ever_____ seen an elephant?

4.She hasn’t finished her work ___yet_____.

5.He has lived in Madrid ___for____ ten years.

6.We went to bed at 11 o’clock ___last night_____.

Exercise 4: Circle the correct item

1. Has Jack gone to school yet?

2. Tonia has sent twenty invitations so far.

3. Tina took a test three days ago.

4. I sent you an email two days ago but you haven’t replied.

5. Helen has already had her breakfast.

Exercise 5: Put the verbs in brackets into the past simple or the present perfect

1. have been

2. took up

3. was

4. tried

5. slipped

6. broke

7. haven’t had

8. tried

9. have slipped

10. haven’t broken

11. took

12. didn’t like

13. found

14. haven’t played

Trên đây là toàn bộ nội dung của Bài tập về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh hay như Bài tập về thì hiện tại đơn và quá khứ đơn có đáp án, Bài tập về Will và Be going to nâng cao ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 390
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 12 Xem thêm