Bảng chuyển xếp lương công chức theo quy định mới nhất

1 1.621

Cách chuyển xếp lương công chức 2017

Bộ Tài chính vừa ban hành Công văn 15075/BTC-TCCB hướng dẫn xếp lương theo Thông tư 05/2017/TT-BNV sửa đổi Thông tư 11/2014/TT-BNVThông tư số 13/2010/TT-BNV về tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn, bổ nhiệm ngạch và xếp lương đối với ngạch công chức chuyên ngành hành chính.

Theo đó, hướng dẫn cụ thể đối với việc xếp lương đối với:

- Ngạch cán sự

- Đối với ngạch nhân viên.

Đồng thời, ban hành kèm theo Công văn là 02 Phụ lục sau:

PHỤ LỤC 01

BẢNG CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC ĐANG HƯỞNG LƯƠNG Ở NGẠCH CÁN SỰ (CŨ) SANG HƯỞNG LƯƠNG Ở NGẠCH CÁN SỰ (MỚI) - CÔNG CHỨC LOẠI A0 THEO NĐ SỐ 204/2004/NĐ-CP

Loại công chức

Bậc

1

Bậc

2

Bậc

3

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Bậc

8

Bậc

9

Bậc

10

Bậc

11

Bc

12

Công chức loại B

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

3,66

3,86

4,06

 

Bậc 1

Bậc

2

Bậc 3

Bậc

4

Bậc 5

Bc

6

Bậc 7

Bậc

8

Chuyển xếp lương vào công chức loại A0

2,10

2,41

2,72

3,03

3,34

3,65

3,96

4,27

 PHỤ LỤC 02

BẢNG CHUYỂN XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC ĐANG HƯỞNG LƯƠNG Ở NGẠCH NHÂN VIÊN (CŨ) SANG HƯỞNG LƯƠNG Ở NGẠCH NHÂN VIÊN (MỚI) - CÔNG CHỨC LOẠI B THEO NĐ SỐ 204/2004/NĐ-CP

Loại công chức

Bậc

1

Bậc

2

Bậc

3

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Bậc

8

Bậc

9

Bc

10

Bậc

11

Bc

12

Kỹ thuật viên đánh máy

2,05

2,23

2,41

2,59

2,77

2,95

3,13

3,31

3,49

3,67

3,85

4,03

 

Bậc

1

Bậc

2

Bậc

3

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Bậc

8

Bậc

9

Bậc 10

Bậc

11

Cách xếp lương vào Công chức loại B đi với nhân viên đánh máy

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

3,66

3,86

4,06

Nhân viên phục vụ

1,0

1,18

1,36

1,54

1,72

1,90

2,08

2,26

2,44

2,62

2,80

2,98

 

Bậc 1

Bậc

2

Bậc 3

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Cách xếp lương vào Công chức loại B đối với nhân viên phục vụ

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

Nhân viên văn thư

1,35

1,53

1,71

1,89

2,07

2,25

2,43

2,61

2,79

2,97

3,15

3,33

 

Bậc 1

Bậc

2

Bc 3

4

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Bậc

8

Bậc

9

Cách xếp lương vào Công chức loại B đối với nhân viên văn thư

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

Nhân viên kỹ thuật

1,65

1,83

2,01

2,19

2,37

2,55

2,73

2,91

3,09

3,27

3,45

3,63

 

Bậc 1

Bậc

2

Bậc

3

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Bc

8

Bậc 9

Bậc

10

Cách xếp lương vào Công chức loại B đối với nhân viên kỹ thuật

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

3,66

Nhân viên đánh máy

1,50

1,68

1,86

2,04

2,22

2,40

2,58

2,76

2,94

3,12

3,30

3,48

 

Bậc 1

Bậc

2

Bậc

3

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Bậc

8

Bậc

9

Bậc

10

Cách xếp lương vào Công chức loại B đối với nhân viên đánh máy

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

3,66

Nhân viên bảo vệ

1,50

1,68

1,86

2,04

2,22

2,40

2,58

2,76

2,94

3,12

3,30

3,48

 

Bậc 1

Bậc

2

Bậc

3

Bậc

4

Bậc

5

Bậc

6

Bậc

7

Bậc

8

Bậc

9

Bậc

10

Cách xếp lương vào Công chức loại B đối với nhân viên bảo vệ

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

3,66

Đánh giá bài viết
1 1.621
Lao động - Tiền lương Xem thêm