Bảng động từ bất quy tắc và bài tập có đáp án

Động từ bất quy tắc

Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nằm trong chuyên mục ngữ pháp Tiếng Anh do VnDoc.com biên soạn và đăng tải. Trong quá trình học tiếng Anh, khi học về phân từ hay là thì hoàn thành thì các bạn sẽ phải nhớ rất nhiều các động từ bất quy tắc (irregular verbs) để có thể chia động từ cho đúng. Ở bài này, VnDoc.com xin đưa ra bảng một số động từ bất quy tắc thường gặp và bài tập vận dụng kèm đáp án, giúp học sinh nắm chắc kiến thức phần lý thuyết trước đó hiệu quả.

Mời các bạn tham gia vào nhóm Tài Liệu Học Tập VnDoc.com để tham khảo thêm nhiều tài liệu hay: Tài Liệu Học Tập VnDoc.com

Bảng động từ bất quy tắc và bài tập có đáp án

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I. Bảng động từ bất quy tắc thường gặp

Từ Quá khứ Phân từ 2 Nghĩa

abide

abode/abided

abode / abided

lưu trú, lưu lại

arise

arose

arisen

phát sinh

awake

awoke

awoken

đánh thức, thức

be

was/were

been

thì, là, bị. ở

bear

bore

borne

mang, chịu dựng

become

became

become

trở nên

befall

befell

befallen

xảy đến

begin

began

begun

bắt đầu

behold

beheld

beheld

ngắm nhìn

(Còn tiếp... tải file để xem bản full)

II. Bài tập luyện tập

Exercise 1: Change verb into the past simple

1.I (read) _____ three books last week

2. They (speak) _______ French to the waitress.

3. He (understand) _______ during the class, but now he doesn't understand.

4. He (forget) ______ to buy some milk.

5. I (give) ______ my mother a CD for Christmas.

6. He (tell) _____ me that he lived in Toronto.

7. The film (begin) ______ late.

8. We (fly) ______ to Da Nang.

9. They (drive) _____ to Beijing.

10. He (teach) ______ English at the University.

Exercise 2: Change verbs into past participle

1. We've already (have) ____lunch.

2. This was the first time she had (do) _____ her homework.

3. He has never (drive) _______ a motorbike before.

4. By the time we arrived, the children had (eat) ______ all the chocolate.

5. Are you okay? I've (feel) ______ better.

6. I'd (lend) _____ my umbrella to John, so I got wet.

7. It had (become) ______ very cold, so we went inside.

8. Have you (choose) ______ your university yet?

9. Why has John (leave) _____ already?

10. She has (know) ______ about this problem for three months.

Exercise 3: Change verbs into the correct form

1. Have you already (read) ______ today's newspaper?

2. He has (lose) _____ his wallet again.

3. They (speak) ______ French to the waitress.

4. They (swim) _____ 500m.

5. I have (write) _______ three essays this week.

6. She (drink) _____ too much coffee yesterday.

7. The children (sleep) ______ in the car.

8. I (send) ______ you an email earlier.

9. She had (wear) _____ her blue dress many times.

10. Why have you (stand) ______ up - are we leaving?

-The end-

Đáp án bài tập luyện tập

Exercise 1: Change verb into the past simple

1. I (read) __read___ three books last week

2. They (speak) ___spoke____ French to the waitress.

3. He (understand) ___understood____ during the class, but now he doesn't understand.

4. He (forget) _forgot_____ to buy some milk.

5. I (give) ___gave___ my mother a CD for Christmas.

6. He (tell) __told___ me that he lived in Toronto.

7. The film (begin) _began_____ late.

8. We (fly) __flew____ to Da Nang.

9. They (drive) __drove___ to Beijing.

10. He (teach) ___taught___ English at the University.

Exercise 2: Change verbs into past participle

1. We've already (have) _had___lunch.

2. This was the first time she had (do) __done___ her homework.

3. He has never (drive) __driven_____ a motorbike before.

4. By the time we arrived, the children had (eat) ___eaten___ all the chocolate.

5. Are you okay? I've (feel) __felt____ better.

6. I'd (lend) _lent____ my umbrella to John, so I got wet.

7. It had (become) __become____ very cold, so we went inside.

8. Have you (choose) ___chosen___ your university yet?

9. Why has John (leave) __left___ already?

10. She has (know) __known____ about this problem for three months.

Exercise 3: Change verbs into the correct form

1. Have you already (read) __read____ today's newspaper?

2. He has (lose) __lost____ his wallet again.

3. They (speak) __spoke____ French to the waitress.

4. They (swim) _swam____ 500m.

5. I have (write) __written_____ three essays this week.

6. She (drink) __drank___ too much coffee yesterday.

7. The children (sleep) ___slept___ in the car.

8. I (send) __sent____ you an email earlier.

9. She had (wear) _worn____ her blue dress many times.

10. Why have you (stand) ___stood___ up - are we leaving?

Trên đây là toàn bộ nội dung của Bảng động từ bất quy tắc và bài tập có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh hay như 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 171
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 12 Xem thêm