Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh 2020

1 44
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: 31/2019/QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày 20 tháng 12 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH ÁP
DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định v giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung
giá đất;
Căn cứ Thông số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất;
định giá đất cụ thể vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết s 229/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng t ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024, gồm:
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất
nông nghiệp khác đất rừng sản xuất.
2. Bảng g đất tại đô thị.
3. Bảng g đất ven các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
4. Bảng g đất tại nông thôn.
5. Bảng g đất khu đô thị, khu nhà (ngoài đô thị).
6. Bảng g đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm
công nghiệp.
7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm
công nghiệp.
8. Bảng g đất thương mại, dịch vụ.
Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng để làm căn cứ trong
các trường hợp sau đây:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình,
nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất
nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải đất sang đất đối với phần diện tích
trong hạn mức giao đất cho hộ gia đình, nhân;
2. Tính thuế sử dụng đất;
3. Tính phí l phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản sử dụng đất đai;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối
với trường hợp đất trả lại đất Nhà nước giao đất thu tiền sử dụng đất, công nhận
quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời
gian thuê.
Điều 3. Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất
1. Xác định g đất theo vị trí đất trong mỗi đường, phố
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong
các Bảng giá kèm theo quyết định này.
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không nằm liền cạnh đường, phố; ít nhất một mặt
giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị
trí thửa đất) 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.
c) Vị trí 3:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà có điều kiện sinh hoạt
kém thuận lợi hơn vị trí 2, mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ
2m đến < 5m.
- Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà có điều kiện sinh hoạt
kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất)
5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà điều kiện sinh
hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.
đ) Các trường hợp đặc biệt.
- Trường hợp xác định giá đất theo vị trí đất đối với thửa đất từ 2 mức giá trở lên thì
xác định giá theo hướng chính của nhà, công trình phù hợp quy hoạch chi tiết khu dân
đô thị.
- Các thửa đất các vị trí 2, 3, 4 có ngõ nối thông với nhiều đường phố giá đất khác
nhau thì áp dụng theo vị trí của đường phố gần nhất; nếu thửa đất các khoảng cách đến
các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường phố mức giá cao nhất.
- Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân tuyến đường, phố tên trên Bảng giá đi qua thì
áp dụng theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt
đường tại khu đô thị, khu nhà , khu dân cao n tuyến đường, phố tên trên Bảng
giá đi qua, thì tính theo g của mặt cắt đường.
- Các đất vị trí góc tiếp giáp 2 mặt đường, đơn giá tăng 10% so với các đất tiếp
giáp 1 mặt đường cùng vị trí thuận lợi nhất.
- Các đất 1 mặt đường 1 mặt thoáng; các đất 1 mặt đường 2 mặt thoáng;
các đất 2 mặt đường (1 mặt trước 1 mặt sau đất, không nằm vị trí góc), đơn giá
tăng 5% so với các đất tiếp giáp 1 mặt đường cùng vị trí thuận lợi nhất.
- Các đất tiếp giáp 3 mặt đường, đơn giá tăng 15% so với các đất tiếp giáp 1 mặt
đường cùng vị t thuận lợi nhất.
2. Xác định g đất thuộc khu đô thị, khu nhà ở, khu dân theo các loại mặt cắt đường.
a) Mặt cắt đường > 30 m: hệ số K = 1;
b) Mặt cắt đường > 22,5 m đến 30 m: hệ số K = 0,9;
c) Mặt cắt đường > 17,5 m đến 22,5 m: hệ s K = 0,8;
d) Mặt cắt đường > 12 m đến ≤17,5 m: hệ số K = 0,7;

Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Ngày 20/12/2019, UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/20120 đến ngày 31/12/2024..

Theo đó, bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/20120 đến ngày 31/12/2024, gồm:

1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác và đất rừng sản xuất.

2. Bảng giá đất ở tại đô thị.

3. Bảng giá đất ở ven quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị.

4. Bảng giá đất ở tại nông thôn.

5. Bảng giá đất khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị).

6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

7. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

8. Bảng giá đất thương mại dịch vụ.

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Đất đai được VnDoc cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Đánh giá bài viết
1 44
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở Xem thêm