Bảng giá đất tỉnh Kon Tum 2020

I.
VT1 VT2 VT3
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1 Chu Văn An Toàn bộ 1.200 780 540
2 Lê Văn An Toàn bộ 630 410 280
3 Đào Duy Anh Toàn bộ 750 490 340
4 Phan Anh Toàn bộ 750 490 340
5 Nguyễn Bặc Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế 850 550 380
Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương Bằng 500 330 220
Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor 500 330 220
Hẻm 45 400 260 190
6 Hồng Bàng Toàn bộ 600 390 270
7 Nguyễn Lương Bằng Toàn bộ 630 410 280
8 Phan Văn Bảy Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 1.350 880 610
9 Nguyễn Bình Toàn bộ 500 330 220
10 Nguyễn Thái Bình Toàn bộ 500 330 220
Hẻm 62 400 260 190
11 Trần Tử Bình Toàn bộ 850 550 380
12 Y Bó Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa 4.000
13 Phan Kế Bính Toàn bộ 1.500 980 670
14 Thu Bồn Toàn bộ 2.100 1.370 940
15 Bạch Thái Bưởi
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương
Bạch Mai
4.000
16 Tạ Quang Bửu Toàn bộ 1.850 1.200 830
17 Siu Blêh Từ đường Hoàng Diệu - đường Bờ kè 750 490 340
18 Nguyễn Thị Cái
Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị
Cương
3.500
19 Lương Văn Can Toàn bộ 2.100 1.370 940
20 Cù Huy Cận Toàn bộ 400 260 190
21 Nguyễn Đức Cảnh Đào Duy Từ - Bắc Kạn 700 450 330
22 Nam Cao Toàn bộ 500 330 220
23 Văn Cao Toàn bộ 500 330 220
24 Trần Quý Cáp Toàn bộ 500 330 220
25 Nguyễn Hữu Cầu Thi Sách - Phan Chu Trinh 1.350 880 610
Bà Triệu - Trần Nhân Tông 3.900 2.540 1.750
26 Lê Chân Toàn bộ 1.500 980 670
27 Trần Khát Chân Toàn bộ 1.600 1.040 720
28 Nguyễn Cảnh Chân Toàn bộ 2.100 1.370 940
29 Nông Quốc Chấn
Từ Đào Duy Từ - ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy
hoạch
1.300 845 580
30 Phan Bội Châu Toàn bộ 1.750 1.140 790
Hẻm 33 950 620 430
31 Mạc Đĩnh Chi Toàn bộ 2.600 1.690 1.170
32 Nguyễn Chích Toàn bộ 500 330 220
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
THÀNH PHỐ KON TUM:
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Giá đất
Tên đơn vị hành chính, tên đƣờng
Đoạn đƣờng (từ…. đến…)
(Kèm theo Quyết định số /2019/QĐ-UBND ngày /12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Trang: 1

Bảng giá đất tỉnh Kon Tum mới nhất

Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Sau đây chi tiết bảng giá đất tỉnh Kon Tum mới nhất vừa được ban hành ngày 31/12/2019.

Bảng giá đất tỉnh Kon Tum 2020 bao gồm:

1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm:

a. Bảng giá đất trồng lúa

b. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác

2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm

3. Bảng giá đất trồng rừng sản xuất

4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

5. Bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn

6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.

8. Bảng giá đất ở tại đô thị

9. Bảng giá đất thương mại dịch vụ tai đô thị

10. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.

.......................................

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Đất đai được VnDoc cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Đánh giá bài viết
1 450
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở Xem thêm