Bảng giá đất tỉnh Ninh Thuận năm 2020

1
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KỲ 2020-2024
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng g đt trồng cây hàng năm (gm đất trng a và đt trng y hàng năm
khác)
1. Đi vi địa bàn các thuộc huyn
Đơn vị tính: đng/m
2
Vị trí
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
1
52.500
42.000
27.000
2
42.000
33.000
21.000
3
33.000
27.000
16.500
4
27.000
21.000
13.500
2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và tại các thị trn
- Ti địa bàn thành ph Phan Rang - Tháp Chàm, giá đất là 110.000đồng/m
2
.
- Tại địa bàn th trấn Khánh Hải, th trấn Phước Dân, thị trấn Tân Sơn, giá đất
82.500đồng/m
2
.
Riêng địa bàn thị trấn Tân Sơn: Chỉ áp dụng mức giá 82.500đồng/m
2
đối vi khu vc
đt t Quc l 27 đến giáp sông Cái từ Quc l 27 đến kênh Tây,c khu vcn lại,nh theo
g đất ti mc 1, phn I.
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
1. Đi vi địa bàn các thuộc huyn
Đơn vị tính: đng/m
2
Vị trí
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
1
60.000
48.000
27.000
2
48.000
39.000
21.000
3
39.000
30.000
16.500
4
30.000
24.000
13.500
2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và tại các thị trn
- Ti địa bàn thành ph Phan Rang - Tháp Chàm, giá đất là 120.000đồng/m
2
.
- Tại địa bàn thị trấn Khánh Hải, th trấn Phước Dân, thị trn Tân Sơn giá đất là
90.000đồng/m
2
.
Riêng địa bàn thị trấn Tân Sơn: Ch áp dụng mức giá 90.000đng/m
2
đối vi khu vc
đất t Quc l 27 đến giáp ng Cái và từ Quc l 27 đến kênh Tây, các khu vực n lại, nh
theo g đt ti mc II, phn A.
2
III. Bng giá đất rng sn xut, rừng phòng hộ, rừng đặc dng
Đơn vị tính: đng/m
2
Khu vực
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thy sn
Đơn vị tính: đng/m
2
Vị trí
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
1
60.000
37.500
21.000
2
45.000
27.000
18.000
3
33.000
22.500
15.000
4
27.000
15.000
12.000
Đối với địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thị trấn Khánh Hải giá đất
90.000 đồng/m
2
.
V. Bảng giá đất làm muối
Đơn vị tính: đng/m
2
Vị trí
1
2
3
VI. Đất nông nghiệp khác:
Gồm đất s dụng để xây dựng nhà kính các loại nhà khác phc v mục đích trồng
trt, k c các hình thc trng trọt không trực tiếp trên đất; y dựng chung trại chăn nuôi
gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trng trọt, chăn nuôi,
nuôi trồng thy sn cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con
giống đất trồng hoa, y cảnh thì được xác định bằng giá đất nông nghiệp trng y lâu
năm của cùng vị trí trên địa bàn , phường, th trn.
VII. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà nhưng kng được ng nhận đt :
Bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng ng nhưng không vượt quá giá đất ca
tha đất đó.
VIII. Đt nông nghiệp trong khu dân cư th trấn, khu dân cư nông thôn, trong phm
vi đa giới hành chính phường (không phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất nhà):
Bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí, cùng vùng nhưng không vượt quá giá đất
ca tha đất gn nht ca khu dân cư.
IX. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven bin, đất có mặt nước ven bin:
3
Đất được s dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối vi loại đất cùng
mc đích đó.
X. Ph lục kèm theo Bng giá đất nông nghiệp
1. V t đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trng thy sn:
- V trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường ph (có tên trong bảng giá đất ),
quc l, tnh l, huyn lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh
Bc và các kênh chính ca h thy li*) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu
điều kin sn xuất quanh năm;
(*) Xin ý kiến thêm ca S Nông nghiệp
- V trí 2: Các thửa đất nông nghiệp khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện i
tiêu, sản xut thấp hơn vị trí 1 các thửa đất ng nghip cách đưng ph (có tên trong
bảng giá đất ), quc l, tnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phm vi t trên 200 mét đến
400 mét có điều kin sn xuất như vị trí 1;
- V trí 3: Các thửa đất nông nghiệp khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện i
tiêu, sản xut thấp hơn vị trí 2 các thửa đất nông nghiệp cách đường ph (có tên trong
bảng giá đất ), quc l, tnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phm vi t trên 400 mét đến
600 mét có điều kin sn xuất như vị trí 2;
- V trí 4: V trí còn lại không thuộc v trí 1, 2 và 3.
2. Trong trường hợp đặc biệt, đối với các vùng đất giá tr sn xuất cao nhưng không
đảm bảo các yếu t khoảng cách để xác định v trí 1, 2, 3 thì Ủy ban nhân dân tnh quyết định
từng trường hp c th.
3. V trí đất làm mui
- V trí 1: Đất gn kho mui tp trung, nm hai bên đường quc l, tnh l, ven bin
trong phm vi đến 200 mét;
- V trí 2: Đất gn kho mui tp trung, nằm hai bên đường quc l, tnh l, ven biển
nm hai bên đường giao thông khác rộng t 4 t tr lên trong phm vi t 200 mét đến i
400 mét;
- V trí 3: Các khu vc đt còn li.

Dự thảo bảng giá đất tỉnh Ninh Thuận 2020

Bảng giá đất 5 năm tỉnh Ninh Thuận mới nhất. VnDoc xin chia sẻ đến bạn đọc dự thảo bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ 2020-2024. Sau đây là chi tiết bảng giá đất tỉnh Ninh Thuận 2020.

Quy định chung về bảng giá đất

Bảng giá đất là tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do UBND cấp tỉnh ban hành trên cơ sở phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình hiện nay do ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận xây dựng và trình hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và được quy định tại quyết định 106/2014/QĐ-UBND.

Bảng giá đất được sử dụng trong một số trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật như:

Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

Tính thuế sử dụng đất;

Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Đất đai được VnDoc cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Đánh giá bài viết
1 14
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở Xem thêm