Bảng giá đất tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: 80/2019/QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 12 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA N TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG
TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định
về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy
định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá
đất; định giá đất c thể vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn c Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp
dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình s 432/TTr-
STNMT-KHTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 thẩm định của Sở pháp tại Báo cáo số
2100/BC-STP ngày 05 tháng 12 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết định này “Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)”.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến
hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số
75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp
dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019), số 37/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016 điều
chỉnh, bổ sung giá đất tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, số 53/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 điều chỉnh, bổ sung
một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, số 19/2019/QĐ-
UBND ngày 05/4/2019 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế số 20/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 điều chỉnh, sửa đổi bổ
sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các quan thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các tổ chức nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thiên Định
QUY ĐỊNH
BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG
THỜI GIAN 05 NĂM (2020 - 2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm2019 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá đất được s dụng làm căn cứ:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình,
nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất
nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải đất sang đất đối với phần diện tích
trong hạn mức giao đất cho hộ gia đình, nhân;
2. Tính thuế sử dụng đất;
3. Tính phí l phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản sử dụng đất đai;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối
với trường hợp đất trả lại đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận
quyền sử dụng đất thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời
gian thuê;
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
7. Xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp theo quy định tại Khoản 4 Điều 114 Luật
Đất đai năm 2013.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức, nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất,
nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
2. quan thực hiện chức năng quản nhà nước về đất đai.
3. Tổ chức chức năng vấn xác định giá đất, nhân hành nghề vấn xác định giá
đất các tổ chức, nhân khác liên quan.
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất trồng cây ng năm gồm đất trồng lúa đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây u năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính các loại nhà khác
phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; y
dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm các loại động vật khác được pháp luật cho
phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí
nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống đất trồng hoa, cây cảnh.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
a) Đất gồm đất tại nông thôn, đất tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở quan;
c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức s nghiệp; đất
xây dựng cơ sở văn hóa, hội, y tế, giáo dục đào tạo, thể dục thể thao, khoa học
công nghệ, ngoại giao công trình s nghiệp khác;
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp,
khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối mặt nước chuyên dùng;
e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.
Điều 4. Xác định vùng đất.
1. Đất được xác định theo 3 vùng sau đây:
a) Vùng đồng bằng: vùng tương đối rộng, địa hình tương đối bằng phẳng độ
chênh cao nhỏ so với mặt nước biển; mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng điều kiện
sản xuất lưu thông ng hóa thuận lợi hơn trung du, miền núi;
b) Vùng trung du: vùng địa hình cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng
bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi; mật độ dân số thấp hơn đồng bằng, cao hơn

Bảng giá đất tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất

Ngày 21/12/2019, UBND tỉnh đã có Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024). Sau đây là chi tiết giá đất tỉnh Thừa Thiên Huế 2020, mời các bạn cùng theo dõi.

Theo đó, Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

- Tính thuế sử dụng đất;

- Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

- Xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp theo quy định tại Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024 (thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014, số 37/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016, số 53/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017, số 19/2019/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 và số 20/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019)./.

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Đất đai được VnDoc cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Đánh giá bài viết
1 69
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại Xem thêm