Bảng giá xe ô tô Toyota năm 2019

1 130

Giá xe Toyota mới nhất

Ô tô ngày nay dần trở nên phổ biến và dễ mua hơn trước, với nhiều hãng, nhiều màu sắc, kiểu dáng, phù hợp với túi tiền của người mua, nhưng cũng vì có quá nhiều hãng nên người mua băn khoăn không biết nên chọn hãng nào cho phù hợp. VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn bảng giá xe ô tô Toyota, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn được mẫu xe ô tô phù hợp với mình.

Bảng giá xe Toyota 2019

Dòng xe

Mô tả

Giá

Yaris E CVT

 

  • 5 cửa, 5 chỗ ngồi, ghế nỉ
  • Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1496 cc

592.000.000 VNĐ

 

Yaris G CVT

  • 5 cửa, 5 chỗ ngồi, ghế nỉ cao cấp.
  • Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1496 cc

642.000.000 VNĐ

 

Vios 1.5E (MT)

 

  • 5 chỗ ngồi Số tay 5 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1496 cc

513.000.000 VNĐ

 

Vios 1.5E (CVT)

  • 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1496 cc

535.000.000 VNĐ

 

Vios 1.5G (CVT)

 

  • 5 chỗ ngồi , Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1496 cc

565.000.000 VNĐ

 

Vios 1.5G TRD (CVT)

 

  • 5 chỗ ngồi
  • Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1496 cc

586.000.000 VNĐ

 

Corolla Altis 1.8E (MT)

 

  • 5 chỗ ngồi Số tay 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1798 cc

678.000.000 VNĐ

 

Corolla Altis 1.8E (CVT)

 

  • 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1798 cc

707.000.000 VNĐ

 

Corolla Altis 1.8G (CVT)

 

  • 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1798 cc

753.000.000 VNĐ

 

Corolla Altis 2.0V

 

  • 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1987 cc

864.000.000 VNĐ

 

Corolla Altis 2.0V Sport

 

  • 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1987 cc

905.000.000 VNĐ

 

Camry 2.0G 5 chỗ ngồi

 

  • Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc

1.029.000.000 VNĐ

 

Camry 2.0G (trắng ngọc trai)

 

  • 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc

1.037.000.000 VNĐ

 

Camry 2.5Q

 

  • 5 chỗ ngồi
  • Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2494 cc

1.235.000.000 VNĐ

 

Camry 2.5Q (trắng ngọc trai)

 

  • 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2494 cc

1.243.000.000 VNĐ

 

Innova 2.0E

 

  • 8 chỗ ngồi
  • Số tay 5 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc

743.000.000 VNĐ

 

Innova 2.0G

 

  • 8 chỗ ngồi
  • Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc

817.000.000 VNĐ

 

Innova Venturer

 

  • 8 chỗ ngồi
  • Số tự động 6 cấp.
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc

855.000.000 VNĐ

 

Innova 2.0V

 

  • 7 chỗ ngồi
  • Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc

945.000.000 VNĐ

 

Fortuner 2.4G 4x2

 

  • 7 chỗ ngồi
  • Hộp số tay 6 cấp
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2

981.000.000 VNĐ

 

Fortuner 2.7V 4x2

 

  • 7 chỗ ngồi
  • Hộp số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x2

1.149.000.000 VNĐ

 

Fortuner 2.7V 4x4

 

  • 7 chỗ ngồi
  • Hộp số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x4

1.308.000.000 VNĐ

 

Land Cruiser Prado

 

  • 7 chỗ ngồi
  • Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x4

2.262.000.000 VNĐ

 

Land Cruiser VX

 

  • 8 chỗ ngồi
  • Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 4608 cc, 4x4

3.650.000.000 VNĐ

 

Hilux 2.4E 4x2 MT

 

  • Ô tô tải Pick up cabin kép
  • 5chỗ ngồi
  • Số tay 6 cấp
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2

631.000.000 VNĐ

 

Hilux 2.4G 4x4 MT

  • Ô tô tải Pick up cabin kép
  • 5 chỗ ngồi
  • Số tay 6 cấp
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x4

775.000.000 VNÐ

 

Hilux 2.4E 4x2 AT

  • Ô tô tải Pick up cabin kép
  • 5 chỗ ngồi
  • Số tự động 6 cấp
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2

673.000.000 VNĐ

 

Hiace Động cơ dầu

  • 16 chỗ ngồi
  • Số tay 5 cấp
  • Động cơ dầu dung tích 2982 cc

1.240.000.000 VNĐ

 

Hiace Động cơ Xăng

 

  • 16 chỗ ngồi
  • Số tay 5 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc

1.131.000.000 VNÐ

Bảng giá xe ô tô Toyota

Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Toyota 86 Coupé CKD Boxer 4 xylanh,
16 van, cam ké
Tự động 6 cấp 147 (197)/7000 205/6400 - 6600 1.678.000.000

Toyota Camry 2.0E

CKD 2.0E 4AT

273,5

  999.000.000

Toyota Camry 2.5G

CKD

2.6

6AT

165

  1164.000.000
Toyota Camry 2.5Q CKD

2.5Q

      1.292.000.000
Toyota Corolla Altis 1.8 CVT 5 chỗ CKD

1.8L/I4

CVT số tự 
động vô cấp

138 173 799.000.000
Toyota Corolla Altis 1.8 MT CKD

1.8L/I4

6MT

138

173 746.000.000
Toyota Corolla Altis 2.0 AT RS CKD

2.0L/I4

CVT-i

144

187 914.000.000
Toyota Corolla Altis 2.0 V (CVT) CKD 2.0       869.000.000
Toyota Fortuner 2.5G (4x2) MT CKD

2.5L/I4

5MT 100,5   892.000.000

Toyota Fortuner 2.7V (4x2) MT

CKD

2.7L/I4

4AT

158

  950.000.000

Toyota Fortuner 2.7V (4x4) MT

CKD 2.7L/I4 4AT 158   1.056.000.000

Toyota Hiace Dầu, 16 chỗ

CKD

2.5L/I4

5MT 102 260 1.164.000.000

Toyota Hiace Xăng, 16 chỗ

CKD

2.7/I4

5MT 151 141 1.084.000.000
Toyota Hilux 2.5E CBU

2.5L/I4

5MT 100,6 200 637.000.000
Toyota Hilux 3.0G CBU

3.0L/I4

5MT 160 343 735.000.000
Toyota Innova E CKD

2.0L/I4

5MT 134   705.000.000

Toyota Innova G

CKD

2.0L/I4

5MT 134   748.000.000

Toyota Innova V

CKD

2.0L/I4

4MT 134   814.000.000
Toyota Land Cruiser Prado CBU 2.7L/I4 4AT 161 246 2.071.000.000
Đánh giá bài viết
1 130
Hỏi - Đáp thắc mắc Xem thêm