Bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra

1 11.649

Mẫu bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra

Mẫu bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra - Mẫu số 03/THKH áp dụng cho hộ, cá nhân kinh doanh có sử dụng hóa đơn quyển được ban hành kèm theo Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11 /2013 của Bộ tài chính. Mời bạn đọc tải mẫu Bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra để kê khai chi tiết thông tin sản phẩm dịch vụ của bạn.

Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào

 Mẫu bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ mua vào chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(áp dụng cho hộ, cá nhân kinh doanh có sử dụng hóa đơn quyển)

[01] Kỳ tính thuế: Quý.....năm ..........

[02] Người nộp thuế:.................................................................................................................................

[03] Mã số thuế:.......................................................................................................................................

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....................................................................................................................

[05] Mã số thuế:.......................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

 Bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra (*):

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT (**):

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu (***):

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.......
Chứng chỉ hành nghề số:.......

..., ngày .......tháng .......năm .......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Ghi chú:

(*) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5.

(**) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của chỉ tiêu 1.

(***)Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của của các chỉ tiêu 2, 3, 4, 5. 

Đánh giá bài viết
1 11.649
Thuế - Kế toán - Kiểm toán Xem thêm