Bảng lương bác sĩ 2020

1 322

Bảng lương bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sỹ theo quy định hiện hành tại Nghị định 38/2019/NĐ-CP về lương cơ sở và Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015. Sau đây là nội dung chi tiết bảng lương và bậc lương của bác sĩ, mời các bạn cùng theo dõi.

1. Phân loại bậc lương bác sĩ

Tương tự như các đối tượng viên chức khác, lương bác sĩ được tính theo lương cơ sở nhân với hệ số.

- Mức lương cơ sở năm 2020: 1,6 triệu đồng/tháng.

Hệ số lương của bác sĩ phụ thuộc vào các hạng của bác sĩ.

- Bác sĩ cao cấp (hạng I): Được áp dụng hệ số lương viên chức loại A3 (nhóm A3.1), từ hệ số lương từ 6,20 đến hệ số lương 8,00;

- Bác sĩ chính (hạng II): Được áp dụng hệ số lương viên chức loại A2 (nhóm A2.1), từ hệ số lương từ 4,40 đến hệ số lương 6,78;

- Bác sĩ (hạng III): Được áp dụng hệ số lương viên chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98.

Nếu nhân hệ số lương và mức lương cơ sở hiện hành (1,49 triệu đồng/tháng), có thể thấy mức lương của bác sĩ trong các bệnh viện công lập không cao hơn mặt bằng chung của cán bộ, công chức, viên chức hiện nay. Khởi điểm là gần 3,5 triệu đồng/tháng và cao nhất là gần 12 triệu đồng/tháng.

Tuy nhiên, cũng cần phải biết thêm rằng, ngoài tiền lương, bác sĩ còn được hưởng thêm nhiều khoản phụ cấp khác, góp phần đáng kể tăng thu nhập.

2. Bảng lương bác sỹ 2020

Bác sĩ cao cấp hạng I; Bác sĩ y học dự phòng cao cấp hạng I:

Đơn vị: triệu đồng/tháng

Hệ số lương

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

6.2

6.56

6.92

7.28

7.64

8.0

Mức lương đến 30/6/2020

9.238

9.774

10.311

10.847

11.384

11.920

Mức lương từ 01/7/2020

9.920

10.496

11.072

11.648

12.224

12.800

Bác sĩ chính hạng II, bác sĩ y học dự phòng chính hạng II:

Hệ số lương

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

4.4

4.74

5.08

5.42

5.76

6.1

6.44

6.78

Mức lương đến 30/6/2020

6.556

7.063

7.569

8.076

8.582

9.089

9.596

10.102

Mức lương từ 01/7/2020

7.040

7.584

8.128

8.672

9.216

9.760

10.304

10.848

Bác sĩ hạng III, bác sĩ y học dự phòng hạng III

Hệ số lương

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc

2.34

2.67

3.0

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Mức lương đến 30/6/2020

3.487

3.978

4.470

4.962

5.453

5.945

6.437

6.929

7.420

Mức lương từ 01/7/2020

3.744

4.272

4.800

5.328

5.856

6.384

6.912

7.440

7.968

Y sĩ

Hệ số lương

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương đến 30/6/2020

2.771

3.069

3.367

3.665

3.963

4.261

4.559

4.857

5.155

5.453

5.751

6.049

Mức lương từ 01/7/2020

2.976

3.296

3.616

3.936

4.256

4.576

4.896

5.216

5.536

5.856

6.176

6.496

3. Bảng lương bác sĩ 2019

Đơn vị tính: Nghìn đồng

BẢNG LƯƠNG BÁC SĨ, BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG, Y SĨ

STT

 

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

BÁC SĨ CAO CẤP & BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG CAO CẤP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

 

 

 

 

 

 

Mức lương hiện hành

9,238

9,774

10,310

10,847

11,383

11,920

 

 

 

 

 

 

 

Mức lương 1/7/2020

9.920

10.496

11.072

11.648

12.224

12.800

 

 

 

 

 

 

2

BÁC SĨ CHÍNH & BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

 

 

 

Mức lương hiện hành

6,556

7,062

7,569

8,075

8,582

9,089

9,595

10,102

 

 

 

 

 

Mức lương 1/7/2020

7.040

7.584

8.128

8.672

9.216

9.760

10.304

10.848

 

 

 

 

3

BÁC SĨ & BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

 

 

 

Mức lương hiện hành

3,486

3,978

4,470

4,961

5,453

5,945

6,436

6,928

7,420

 

 

 

 

Mức lương 1/7/2020

3.744

4.272

4.800

5.328

5.856

6.384

6.912

7.440

7.968

 

 

 

4

Y SĨ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

 

Mức lương hiện hành

2,771

3,069

3,367

3,665

3,963

4,261

4,559

4,857

5,155

5,453

5,751

6,049

 

Mức lương 1/7/2020

2,976

3,296

3,616

3,936

4,256

4,576

4,896

5,216

5,536

5,856

6,176

6,496

Từ ngày 1/7/2019 mức lương cơ sở được điều chỉnh tăng nên mức lương của cán bộ công chức viên chức cũng được điều chỉnh theo mức lương cơ sở mới. VnDoc xin mời các bạn tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
1 322
Lao động - Tiền lương Xem thêm