Bảng lương cán bộ, công chức năm 2020

11 51.715

VnDoc.com xin giới thiệu tới các bạn bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước áp dụng từ 01/7/2020. Mời các bạn tham khảo cách tính tiền lương cụ thể như sau.

1. Bảng lương cán bộ, công chức năm 2020

Bảng lương cán bộ, công chức áp dụng từ ngày 01/7/2017

Mới đây, Chính phủ đã báo cáo Quốc hội tình hình thực hiện ngân sách Nhà nước 2019, dự toán ngân sách Nhà nước và phương án phân bổ Ngân sách Trung ương 2020. Đáng chú ý, nội dung báo cáo đã đề xuất tăng lương cơ sở năm 2020 lên 1,6 triệu đồng/tháng và được nhiều ý kiến ủng hộ. Nếu như đề xuất được thông qua thì cán bộ công chức sẽ có bảng lương năm 2020 như sau:

STT

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Công chức loại A3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Nhóm 1 (A3.1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

 

 

 

 

 

 

Mức lương

9,920

10,496

11,072

11,648

12,224

12,800

 

 

 

 

 

 

b

Nhóm 2 (A3.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

 

 

 

 

 

 

 

Mức lương

9,200

9,776

10,352

10,928

11,504

12,080

 

 

 

 

 

 

2

Công chức loại A2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Nhóm 1 (A2.1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

 

 

 

Mức lương

7,040

7,584

8,128

8,672

9,216

9,760

10,304

10,848

 

 

 

 

b

Nhóm 2 (A2.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

 

 

 

 

Mức lương

6,400

6,944

7,488

8,032

8,576

9,120

9,664

10,208

 

 

 

 

3

Công chức loại A1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

 

 

 

Mức lương

3,744

4,272

4,800

5,328

5,856

6,384

6,912

7,440

7,968

 

 

 

4

Công chức loại A0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

 

 

Mức lương

3,360

3,856

4,352

4,848

5,344

5,840

6,336

6,832

7,328

7,824

 

 

5

Công chức loại B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương

2,976

3,296

3,616

3,936

4,256

4,576

4,896

5,216

5,536

5,856

6,176

6,496

6

Công chức loại C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Nhóm 1 (C1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương

2,640

2,928

3,216

3,504

3,792

4,080

4,368

4,656

4,944

5,232

5,520

5,808

b

Nhóm 2 (C2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.40

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

Mức lương

2,400

2,688

2,976

3,264

3,552

3,840

4,128

4,416

4,704

4,992

5,280

5,568

c

Nhóm 3 (C3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

Mức lương

2,160

2,448

2,736

3,024

3,312

3,600

3,888

4,176

4,464

4,752

5,040

5,328

2. Bảng lương cán bộ, công chức năm 2019

Dựa vào mức lương cơ sở mới nhất hiện nay và quy định của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP:

Mức lương cơ sở ở thời điểm 01/01/2019 - 30/06/2019 được áp dụng theo Nghị định 72/2018/NĐ-CP là 1,39 triệu đồng/tháng; từ 01/07/2019, mức lương này sẽ được điều chỉnh lên 1,49 triệu đồng/tháng.

Theo đó, Bảng lương cán bộ, công chức năm 2019 cũng được điều chỉnh tương ứng.

STT

Nhóm Ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Công chức loại A3

                       

a

Nhóm 1 (A3.1)

                       

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

           

Mức lương từ 1/1 - 30/6/2019

8.618

9.118

9.618

10.119

10.619

11.120

           
 

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

9.238

9.7744

10.3108

10.8472

11.3836

11.9200

           

b

Nhóm 2 (A3.2)

                       

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

           

Mức lương từ 1/1 - 30/6/2019

7.992

8.492

8.993

9.493

9.994

10.494

           
 

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

8.5675

9.1039

9.6403

10.1767

10.7131

11.2495

           
                           

2

Công chức loại A2

                       

a

Nhóm 1 (A2.1)

                       

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

       

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

6.116

6.586

7.061

7.533

8.006

8.479

8.951

9.424

       
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

6.5560

7.0626

7.5692

8.0758

8.5824

9.0890

9.5956

10.1022

       

b

Nhóm 2 (A2.2)

                       

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

       

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

5.560

6.032

6.505

6.977

7.450

7.923

8.395

8.868

       
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

5.9600

6.4666

6.9732

7.4798

7.9864

8.4930

8.9996

9.5062

       

3

Công chức loại A1

                       
 

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

     

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

3.252

3.711

4.170

4.628

5.087

5.546

6.004

6.463

6.922

     
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.4866

3.9783

4.4700

4.9617

5.4534

5.9451

6.4368

6.9285

7.4202

     

4

Công chức loại A0

                       
 

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

   

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.919

3.349

3.780

4.211

4.642

5.073

5.504

5.935

6.366

6.797

   
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.1290

3.5909

4.0528

4.5147

4.9766

5.4385

5.9004

6.3623

6.8242

7.2861

   

5

Công chức loại B

                       
 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.585

2.863

3.141

3.419

3.697

3.975

4.253

4.531

4.8090

5.087

5.365

5.643

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.7714

3.0694

3.3674

3.6654

3.9634

4.2614

4.5594

4.8574

5.1554

5.4534

5.7514

6.0494

6

Công chức loại C

                       

a

Nhóm 1 (C1)

                       

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.293

2.543

2.793

3.044

3.294

3.544

3.794

4.044

4.295

4.545

4.795

5.045

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.4585

2.7267

2.9949

3.2631

3.5313

3.7995

4.0677

4.3359

4.6041

4.8723

5.1405

5.4087

b

Nhóm 2 (C2)

                       

Hệ số lương

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.40

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.085

2.335

2.585

2.835

3.085

3.336

3.586

3.836

4.086

4.336

4.587

4.837

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.2350

2.5032

2.7714

3.0396

3.3078

3.5760

3.8442

4.1124

4.3806

4.6488

4.9170

5.1852

c

Nhóm 3 (C3)

                       

Hệ số lương

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

1.876

2.126

2.376

2.627

2.877

3.127

3.377

3.627

3.878

4.128

4.385

4.628

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.0115

2.2797

2.5479

2.8161

3.0843

3.3525

3.6207

3.8889

4.1571

4.4253

4.6935

4.9617

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
11 51.715
Lao động - Tiền lương Xem thêm