Bảng lương cán bộ, công chức, viên chức 2019

1 6.445

Mức lương cơ sở tăng kéo theo thang bảng lương của cán bộ, công chức, viên chức cũng tăng theo. Sau đây là tổng hợp thang bảng lương của cán bộ công chức viên chức, hệ số lương… VnDoc đã tổng hợp lại xin gửi đến các bạn tham khảo.

Bảng lương công chức 2019

ĐVT: Triệu đồng

Nhóm Ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Công chức loại A3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1 (A3.1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

 

 

 

 

 

 

Mức lương

9,238

9,774

10,310

10,847

11,383

11,920

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2 (A3.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

 

 

 

 

 

 

Mức lương

8,567

9,103

9,640

10,176

10,713

11,249

 

 

 

 

 

 

Công chức loại A2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1 (A2.1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

 

 

 

Mức lương

6,556

7,062

7,569

8,075

8,582

9,089

9,595

10,102

 

 

 

 

Nhóm 2 (A2.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

 

 

 

 

Mức lương

5,960

6,466

6,973

7,479

7,986

8,493

8,999

9,506

 

 

 

 

Công chức loại A1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

 

 

 

Mức lương

3,486

3,978

4,470

4,961

5,453

5,945

6,436

6,928

7,420

 

 

 

Công chức loại A0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

 

 

Mức lương

3,129

3,590

4,052

4,514

4,976

5,438

5,900

6,362

6,824

7,286

 

 

Công chức loại B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương

2,771

3,069

3,367

3,665

3,963

4,261

4,559

4,857

5,155

5,453

5,751

6,049

Công chức loại C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1 (C1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương

2,458

2,726

2,994

3,263

3,531

3,799

4,067

4,335

4,604

4,872

5,140

5,408

Nhóm 2 (C2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.40

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

Mức lương

2,235

2,503

2,771

3,039

3,307

3,576

3,844

4,112

4,380

4,648

4,917

5,185

Nhóm 3 (C3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

Mức lương

2,011

2,279

2,547

2,816

3,084

3,352

3,620

3,888

4,157

4,425

4,693

4,961

Bảng lương viên chức 2019

ĐVT: Triệu đồng

Nhóm Ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Viên chức loại A3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1 (A3.1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

6.2

6.56

6.92

7.28

7.64

8

 

 

 

 

 

 

Mức lương

9,238

9,774

10,310

10,847

11,383

11,920

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2 (A3.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

 

 

 

 

 

 

Mức lương

8,567

9,103

9,640

10,176

10,713

11,249

 

 

 

 

 

 

Viên chức loại A2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1 (A2.1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

4.4

4.74

5.08

5.42

5.76

6.1

6.44

6.44

 

 

 

 

Mức lương

6,556

7,062

7,569

8,075

8,582

9,089

9,595

9,595

 

 

 

 

Nhóm 2 (A2.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

4

4.34

4.68

5.02

5.36

5.7

6.04

6.38

 

 

 

 

Mức lương

5,960

6,466

6,973

7,479

7,986

8,493

8,999

9,506

 

 

 

 

Viên chức loại A1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2.34

2.67

3

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

 

 

 

Mức lương

3,486

3,978

4,470

4,961

5,453

5,945

6,436

6,928

7,420

 

 

 

Viên chức loại A0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2.1

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

 

 

Mức lương

3,129

3,590

4,052

4,514

4,976

5,438

5,900

6,362

6,824

7,286

 

 

Viên chức loại B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương

2,771

3,069

3,367

3,665

3,963

4,261

4,559

4,857

5,155

5,453

5,751

6,049

Viên chức loại C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1 (C1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương

2,458

2,726

2,994

3,263

3,531

3,799

4,067

4,335

4,604

4,872

5,140

5,408

Nhóm 2: Nhân viên nhà xác (C2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2

2.18

2.36

2.54

2.72

2.9

3.08

3.26

3.44

3.62

3.8

3.98

Mức lương

2,980

3,248

3,516

3,784

4,052

4,321

4,589

4,857

5,125

5,393

5,662

5,930

Nhóm 3: Y Công (C3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1.5

1.68

1.86

2.04

2.22

2.4

2.58

2.76

2.94

3.12

3.3

3.48

Mức lương

2,235

2,503

2,771

3,039

3,307

3,576

3,844

4,112

4,380

4,648

4,917

5,185

Bảng lương công chức cấp xã 2019

ĐVT: Triệu đồng

STT

Chức danh

 

Bậc 1

Bậc 2

1

Bí thư đảng ủy

Hệ số lương

2.35

2.85

Mức lương

3,501,500

4,246,500

2

Phó Bí thư đảng ủy

Hệ số lương

2.15

2.65

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

Mức lương

3,203,500

3,948,500

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

3

Thường trực đảng ủy

Hệ số lương

1.95

2.45

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam

Mức lương

2,905,500

3,650,500

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

4

Trưởng các đoàn thể

Hệ số lương

1.75

2.25

Ủy viên Ủy ban nhân dân

Mức lương

2,607,500

3,352,500

Kể từ ngày 1/7 sẽ có nhiều chính sách mới áp dụng với cán bộ, công chức, viên chức. Mời các bạn cùng tham khảo:

Đánh giá bài viết
1 6.445
Lao động - Tiền lương Xem thêm