Bảng lương, phụ cấp dành cho Giáo viên tại các trường công lập

13 35.240

Cách tính lương, phụ cấp của giáo viên, giảng viên

Vừa qua, Chính phủ vừa thông qua việc tăng lương cơ sở lên 1,49 triệu đồng bắt đầu từ 01/07/2019. Do đó bước sang năm 2018, hệ thống bảng lương, phụ cấp cho Giáo viên tại các trường công lập cũng sẽ tăng lên theo mức lương cơ sở. VnDoc.com mời các thầy cô tham khảo bài viết dưới đây.

HỆ THỐNG BẢNG LƯƠNG CỦA GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9 Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Viên chức loại A3

                       

Giáo sư và Giảng viên cao cấp

(Nhóm 1 (A3.1))

                       

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

           

Mức lương hiện hành

8,060

8,528

8,996

9,464

9,932

10,400

           

Mức lương từ ngày 01/7/2018

8,618

9,118.4

9,618.8

10,119.2

10,619.6

11,120

           
Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

9.238

9.7744

10.3108

10.8472

11.3836

11.9200

           

Nhóm 2 (A3.2)

                       

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

           

Mức lương hiện hành

7,475

7,943

8,411

8,879

9,347

9,815

           

Mức lương từ ngày 01/7/2018

7,992.5

8,492.9

8,993.3

9,493.7

9,994.1

10,494.5

           

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

8.5675

9.1039

9.6403

10.1767

10.7131

11.2495

           

Viên chức loại A2

                       

Phó giáo sư- Giảng viên chính

(Nhóm 1 (A2.1))

                       

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

       

Mức lương hiện hành

5,720

6,162

6,604

7,046

7,488

7,930

8,372

8,814

       

Mức lương từ ngày 01/7/2018

6,116

6,588.6

7,061.2

7,533.8

8,066.4

8,479

8,951.6

9,424.2

       

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

6.5560

7.0626

7.5692

8.0758

8.5824

9.0890

9.5956

10.1022

       

Giáo viên trung học cao cấp

(Nhóm 2 (A2.2))

                       

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

       

Mức lương hiện hành

5,200

5,642

6,084

6,526

6,968

7,410

7,852

8,294

       

Mức lương từ ngày 01/7/2018

5,560

6,032.6

6,505.2

6,977.8

7,450.4

7,923

8,395.6

8,868.2

       
Mức lương 1/7 - 31/12/2019

5.9600

6.4666

6.9732

7.4798

7.9864

8.4930

8.9996

9.5062

       

- Giáo viên mầm non cao cấp

- Giáo viên tiểu học cao cấp

- Giáo viên trung học

- Giáo viên trung học cơ sở chính

- Giảng viên

(Viên chức loại A1)

                       

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

       

Mức lương hiện hành

3,042

3,471

3,900

4,329

4,758

5,187

5,616

6,045

       

Mức lương từ ngày 01/7/2018

3,252.6

3,711.3

4,170

4,628.7

5,087.4

5,546.1

6,004.8

6,463.5

       
Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.4866

3.9783

4.4700

4.9617

5.4534

5.9451

6.4368

6.9285

7.4202      

Giáo viên trung học cơ sở

(Viên chức loại A0)

                       

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89    

Mức lương hiện hành

2,730

3,133

3,536

3,939

4,342

4,745

5,148

5,551

5,95
4

6,35
7
   

Mức lương từ ngày 01/7/2018

2,919

3,349.9

3,780.8

4,211.7

4,642.6

5,073.5

5,504.4

5,935.3

6,36
6.2

6,79
7.1
   

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.1290

3.5909

4.0528

4.5147

4.9766

5.4385

5.9004

6.3623

6.8242

7.2861    

Giáo viên tiểu học và Giáo viên mầm non

(Viên chức loại B)

                       

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương hiện hành

2,418

2,678

2,938

3,198

3,458

3,718

3,978

4,2
38

4,49
8

4,7
58

5,0
18

5,2
78

Mức lương từ ngày 01/7/2018

2,585.4

2,863.4

3,141.4

3,419.4

3,697.4

3,975.4

4,253.4

4,531.4

4,8
09.4

5,0
87.4

5,3
65.4

5,6
43.4

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.7714

3.0694

3.3674

3.6654

3.9634

4.2614

4.5594

4.8574

5.1554

5.4534

5.7514

6.0494

BẢNG PHỤ CẤP DÀNH CHO GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN

Ngoài mức lương nêu trên, giáo viên, giảng viên còn có thể được hưởng các phụ cấp sau:

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Loại phụ cấp

Điều kiện áp dụng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Mức 6

Mức 7

Phụ cấp khu vực

Làm việc ở những nơi xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu

0,1

0,2

0,3

0,4

0,5

0,7

1,0

Mức hưởng hiện hành

130

260

390

520

650

910

1,300

Mức lương từ ngày 01/7/2018

139

278

417

556

695

973

1,390

Phụ cấp đặc biệt

Làm việc ở đảo xa đất liền và vùng biên giới có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.

30%

50%

100%

       

Mức lương hiện hưởng

Phụ cấp thu hút

Làm việc ở những vùng kinh tế mới, cơ sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn

20%

30%

50%

70%

     

Mức lương hiện hưởng

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định 204/2004/NĐ-CP

- Nghị định 17/2013/NĐ-CP

- Nghị định 47/2017/NĐ-CP

- Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước 2018

Đánh giá bài viết
13 35.240
Lao động - Tiền lương Xem thêm