Bảng lương, phụ cấp dành cho Giáo viên tại các trường công lập

14 59.534

Cách tính lương, phụ cấp của giáo viên, giảng viên

Vừa qua, Chính phủ vừa thông qua việc tăng lương cơ sở lên 1,49 triệu đồng bắt đầu từ 01/07/2019. Do đó bước sang năm 2019, hệ thống bảng lương, phụ cấp cho Giáo viên tại các trường công lập cũng sẽ tăng lên theo mức lương cơ sở. VnDoc.com mời các thầy cô tham khảo bài viết dưới đây.

Bảng hệ số lương của giáo viên được xây dựng căn cứ vào quy định của Chính phủ về mức lương cơ sở, cho biết cách tính lương giáo viên chính xác nhất. Từ ngày 01/07/2019 mức lương cơ sở sẽ tăng lên 1,49 triệu đồng vì thế sang năm 2019 hệ thống bảng lương của giáo viên cũng như mức phụ cấp của giáo viên tại các trường công lập sẽ có sự thay đổi. Hệ thống bảng lương của giáo viên, giảng viên được phân chia theo nhóm ngạch, từng bậc sẽ có sự khác nhau tương ứng.

Ngoài ra Bộ Nội vụ đang lấy ý kiến hoàn thiện và dự kiến trình Chính phủ xem xét, cho ý kiến vào hồ sơ đề nghị xây dựng Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Viên chức và dự kiến áp dụng từ ngày 01/01/2020 trong đó có nội dung trả lương theo vị trí việc làm, dự kiến từ 01/01/2020 sẽ trả lương của giáo viên theo vị trí. Dự kiến, từ 1/7/2020 mức lương cơ sở cho mọi đối tượng công chức, viên chức trong đó có giáo viên sẽ tiếp tục tăng lên 7% vào khoảng 1,59 triệu đồng/tháng.

Dưới đây là bảng lương, phụ cấp mới nhất đối với giảng viên, giáo viên trong các cơ sở giáo dục công lập, tính từ thời điểm tháng 7/2019.

HỆ THỐNG BẢNG LƯƠNG CỦA GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9 Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Viên chức loại A3

                       

Giáo sư và Giảng viên cao cấp

(Nhóm 1 (A3.1))

                       

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

           

Mức lương hiện hành

8,060

8,528

8,996

9,464

9,932

10,400

           

Mức lương từ ngày 01/7/2018

8,618

9,118.4

9,618.8

10,119.2

10,619.6

11,120

           
Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

9.238

9.7744

10.3108

10.8472

11.3836

11.9200

           

Nhóm 2 (A3.2)

                       

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

           

Mức lương hiện hành

7,475

7,943

8,411

8,879

9,347

9,815

           

Mức lương từ ngày 01/7/2018

7,992.5

8,492.9

8,993.3

9,493.7

9,994.1

10,494.5

           

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

8.5675

9.1039

9.6403

10.1767

10.7131

11.2495

           

Viên chức loại A2

                       

Phó giáo sư- Giảng viên chính

(Nhóm 1 (A2.1))

                       

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

       

Mức lương hiện hành

5,720

6,162

6,604

7,046

7,488

7,930

8,372

8,814

       

Mức lương từ ngày 01/7/2018

6,116

6,588.6

7,061.2

7,533.8

8,066.4

8,479

8,951.6

9,424.2

       

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

6.5560

7.0626

7.5692

8.0758

8.5824

9.0890

9.5956

10.1022

       

Giáo viên trung học cao cấp

(Nhóm 2 (A2.2))

                       

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

       

Mức lương hiện hành

5,200

5,642

6,084

6,526

6,968

7,410

7,852

8,294

       

Mức lương từ ngày 01/7/2018

5,560

6,032.6

6,505.2

6,977.8

7,450.4

7,923

8,395.6

8,868.2

       
Mức lương 1/7 - 31/12/2019

5.9600

6.4666

6.9732

7.4798

7.9864

8.4930

8.9996

9.5062

       

- Giáo viên mầm non cao cấp

- Giáo viên tiểu học cao cấp

- Giáo viên trung học

- Giáo viên trung học cơ sở chính

- Giảng viên

(Viên chức loại A1)

                       

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

       

Mức lương hiện hành

3,042

3,471

3,900

4,329

4,758

5,187

5,616

6,045

       

Mức lương từ ngày 01/7/2018

3,252.6

3,711.3

4,170

4,628.7

5,087.4

5,546.1

6,004.8

6,463.5

       
Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.4866

3.9783

4.4700

4.9617

5.4534

5.9451

6.4368

6.9285

7.4202      

Giáo viên trung học cơ sở

(Viên chức loại A0)

                       

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89    

Mức lương hiện hành

2,730

3,133

3,536

3,939

4,342

4,745

5,148

5,551

5,95
4

6,35
7
   

Mức lương từ ngày 01/7/2018

2,919

3,349.9

3,780.8

4,211.7

4,642.6

5,073.5

5,504.4

5,935.3

6,36
6.2

6,79
7.1
   

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.1290

3.5909

4.0528

4.5147

4.9766

5.4385

5.9004

6.3623

6.8242

7.2861    

Giáo viên tiểu học và Giáo viên mầm non

(Viên chức loại B)

                       

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương hiện hành

2,418

2,678

2,938

3,198

3,458

3,718

3,978

4,2
38

4,49
8

4,7
58

5,0
18

5,2
78

Mức lương từ ngày 01/7/2018

2,585.4

2,863.4

3,141.4

3,419.4

3,697.4

3,975.4

4,253.4

4,531.4

4,8
09.4

5,0
87.4

5,3
65.4

5,6
43.4

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.7714

3.0694

3.3674

3.6654

3.9634

4.2614

4.5594

4.8574

5.1554

5.4534

5.7514

6.0494

Mời các bạn xem thêm Danh mục chức danh viên chức để nắm rõ mình thuộc phân loại viên chức nào.

BẢNG PHỤ CẤP DÀNH CHO GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN

Ngoài mức lương nêu trên, giáo viên, giảng viên còn có thể được hưởng các phụ cấp sau. Đây là mức phụ cấp mới nhất theo quy định của nhà nước từ ngày 1/7/2019.

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Loại phụ cấp

Điều kiện áp dụng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Mức 6

Mức 7

Phụ cấp khu vực

Làm việc ở những nơi xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu

0.1

0.2

0.3

0.4

0.5

0.7

1.0

Mức hưởng từ 1/7/2019

149

298

447

596

745

1,043

1,490

 

Phụ cấp đặc biệt

Làm việc ở đảo xa đất liền và vùng biên giới có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.

30% lương hiện hưởng

50% lương hiện hưởng

100% lương hiện hưởng

 

 

 

 

Phụ cấp thu hút

Làm việc ở những vùng kinh tế mới, cơ sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn

20% lương hiện hưởng

30% lương hiện hưởng

50% lương hiện hưởng

70% lương hiện hưởng

 

 

 

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định 204/2004/NĐ-CP

- Nghị định 17/2013/NĐ-CP

- Nghị định 47/2017/NĐ-CP

- Nghị định 38/2019/NĐ-CP

Đánh giá bài viết
14 59.534
Lao động - Tiền lương Xem thêm