Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ 6 bậc

1 217

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ 6 bậc

Các chứng chỉ ngoại ngữ khi sử dụng để thi viên chức, thăng hạng giáo viên sẽ quy đổi theo khung ngoại ngữ 6 bậc. Trong bài viết này VnDoc xin chia sẻ cho các bạn bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ 6 bậc để các bạn thuận tiện tra cứu xem chứng chỉ của mình nằm ở bậc mấy.

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo khung năng lực

Căn cứ pháp lý:

- Công văn 6089/BGDĐT-GDTX năm 2014 về quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

- Mục 4 Chương trình giáo dục thường xuyên về Tiếng anh thực hành do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT.

Alte

Council of Europe (CEF)

Ucles

Ielts

Toefl

Toeic

Level 1

A2

KET

3.0

400/97

150

Level 1-2

A2-B1

KET/PET

3.5 - 4.0

450/133

350

Level 2

B1

PET

4,5

477/153

350

Level 3

B2

FCE

5.0

500/173

625

Level 3

B2

FCE

5.25

513/183

700

Level 3

B2

FCE

5.5

527/197

750

Level 4

C1

CAE

6.0

550/213

800

Level 4

C1

CAE

6.25

563/223

825

Level 4

C1

CAE

6.5

577/233

850

Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm về việc quy đổi các chứng chỉ Chương trình tiếng Anh thực hành A, B, C ban hành theo Quyết định số 177/QĐ.TCBT ngày 30/01/1993 với khung CEFR.

(1) Trình độ A theo QĐ số 177 và trình độ A1 theo QĐ số 66 tương đương bậc 1 của Khung 6 bậc.

(2) Trình độ B theo QĐ số 177 và trình độ A2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 2 của Khung 6 bậc,

(3) Trình độ C theo QĐ số 177 và trình độ B1 theo QĐ số 66 tương đương bậc 3 của Khung 6 bậc.

(4) Trình độ B2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 4 của Khung 6 bậc.

(5) Trình độ C1 theo QĐ số 66 tương đương bậc 5 của Khung 6 bậc.

(6) Trình độ C2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 6 của Khung 6 bậc.

Trên đây là nội dung quy định về bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT

Đánh giá bài viết
1 217
Văn bản giáo dục Xem thêm