Bảng tính sao hạn năm 2019 chi tiết từng tuổi

31 103.527

 Bảng tính sao hạn năm 2019

Mỗi người lại có một sao chiếu mệnh khác nhau vào mỗi năm, có năm bạn sẽ được sao chiếu mệnh tốt, có năm lại là sao xấu. Nếu như sao xấu chiếu mệnh thì bạn nên làm lễ giải hạn để hóa giải vận xui. Dưới đây là bảng tính sao hạn năm 2019 VnDoc xin gửi đến để các bạn cùng tham khảo.

Văn khấn lễ dâng sao giải hạn đầu năm

Văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thái Bạch

Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao La Hầu

Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Kế Đô

Các chùa làm lễ giải hạn linh nghiệm ở Hà Nội

Người xưa cho rằng: Mỗi người vào mỗi năm có một ngôi sao chiếu mệnh, tất cả có 9 ngôi sao, cứ 9 năm lại luân phiên trở lại.

Mỗi người vào mỗi năm có một ngôi sao chiếu mệnh. Có sao tốt có sao xấu. Nếu gặp sao xấu thì phải cúng dâng sao giải hạn.

Sao chiếu mệnh

Sao Chiếu mệnh: Theo nguyên lý Cửu diệu, các nhà Chiêm tinh xưa cho rằng mỗi năm mỗi người đều có 1 trong 9 sao chiếu.

Trong đó có:

  • 3 sao Tốt: Thái dương, Thái Âm, Mộc đức.
  • 3 sao Xấu: La hầu, Kế đô, Thái bạch.
  • 3 sao Trung: Vân hớn, Thổ tú, Thủy diệu.

Mời các bạn tham khảo bảng sao chiếu mệnh và bảng hạn dưới đây để xem vận mệnh năm nay của mình thế nào nhé.

Bảng tính sao hạn hàng năm

Bảng tính sao hạn năm 2016

Tính chất của các hạn:

  • Huỳnh Tiền (đại hạn): bệnh nặng, hao tài.
  • Tam Kheo (tiểu hạn): tay chân nhức mỏi.
  • Ngũ Mộ (tiểu hạn): hao tiền tốn của.
  • Thiên Tinh (xấu): bị thưa kiện, thị phi.
  • Tán Tận (đại hạn): tật bệnh, hao tài.
  • Thiên La (xấu): bị phá phách không yên.
  • Địa Võng (xấu): tai tiếng, coi chững tù tội.
  • Diêm Vương (xấu): người xa mang tin buồn.

Thời gian cúng sao hạn

Theo quan niệm dân gian thì 9 ngôi sao chiếu mệnh chỉ xuất hiện vào những ngày nhất định trong tháng, từ đó hình thành tục dâng sao giải hạn vào các ngày trong 12 tháng như sau:

Sao Thái Dương: Ngày 27 âm lịch hàng tháng

Sao Thái Âm: Ngày 26 âm lịch hàng tháng

Sao Mộc Đức: Ngày 25 âm lịch hàng tháng

Sao Vân Hớn (hoặc Văn Hán): Ngày 29 âm lịch hàng tháng

Sao Thổ Tú: Ngày 19 âm lịch hàng tháng

Sao Thái Bạch: Ngày 15 âm lịch hàng tháng

Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 âm lịch hàng tháng

Sao La Hầu: Ngày 8 âm lịch hàng tháng

Sao Kế Đô: Ngày 18 âm lịch hàng tháng

Cách giải sao hạn Kỷ Hợi 2019

1- La Hầu: khẩu thiệt tinh, chủ về ăn nói thị phi, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Nam rất kỵ, nữ cũng bi ai chẳng kém. Kỵ tháng giêng, tháng bảy.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao La Hầu

2- Kế Đô: hung tinh, kỵ tháng ba và tháng chín nhất là nữ giới. Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Kế Đô

3- Thái Dương: Thái dương tinh (mặt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới. Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp tai ách.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Thái Dương

4- Thái Âm: Chủ dương tinh (mặt trăng), tốt cho cả nam lẫn nữ vào tháng chín nhưng kỵ tháng mười. Nữ có bệnh tật, không nên sinh đẻ̉ e có nguy hiểm. Chủ về danh lợi, hỉ sự.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thái Âm năm 2019

5- Mộc Đức (Mộc tinh):

Triều dương tinh, chủ về hôn sự, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt. Tốt vào tháng mười và tháng chạp.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Mộc Đức năm 2019

6- Vân Hớn (Hỏa tinh): Tai tinh, chủ về tật ách, xấu vào tháng hai và tháng tám. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Vân Hớn

7- Thổ Tú (Thổ tinh): Ách Tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. Xấu tháng tư, tháng tám.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thổ Tú

8- Thái Bạch (Kim tinh): Triều dương tinh, sao này xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, đề phòng quan sự. Xấu vào tháng năm và kỵ màu trắng quanh năm.

Xem chi tiết Văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thái Bạch

9- Thủy Diệu (Thủy tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài - lộc - hỉ. Không nên đi sông biển. Giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

Xem chi tiết Bài văn cúng lễ sao giải hạn sao Thủy Diệu

Nếu như năm nay sao chiếu mệnh của bạn là sao xấu thì bạn hãy làm lễ giải hạn để giảm bớt vận xui trong năm nhé. 

Dưới đây là bảng sao chiếu mệnh năm 2019 và sao hạn năm 2019 cho các tuổi, nam mạng và nữ mạng riêng nhau:

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Tý

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Mậu Tý 1948 Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyển Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Canh Tý 1960 Vân Hán, hạn Thiên La La Hầu, hạn Diêm Vương
Nhâm Tý 1972 Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh Mộc Đức, Tam Kheo
Giáp Tý 1984 Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyển Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Bính Tý 1996 Vân Hán, hạn Thiên La La Hầu, hạn Diêm Vương

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Sửu

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Kỷ Sửu 1949 Thái Âm, hạn Diêm Vương Thái Bạch, hạn Thiên La
Tân Sửu 1961 Thái Dương, hạn Thiên La Thổ Tú, hạn Diêm Vương
Quý Sửu 1973 Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ Vân Hán, hạn Ngũ Mộ
Ất Sửu 1985 Thái Âm, hạn Diêm Vương Thái Bạch, hạn Thiên La
Đinh Sửu 1997 Thái Dương, hạn Toán Tận Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyển

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Dần

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Canh Dần 1950 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng
Nhâm Dần 1962 Thái Bạch, hạn Toán Tận Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyển
Giáp Dần 1974 La Hầu, hạn Tam Kheo Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Bính Dần 1986 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng
Mậu Dần 1998 Thái Bạch, hạn Thiên Tinh Thái Âm, hạn Tam Kheo

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Mão

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Tân Mão 1951 Vân Hán, hạn Địa Võng La Hầu, hạn Địa Võng
Quý Mão 1963 Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh Mộc Đức, hạn Tam Kheo
Ất Mão 1975 Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyển Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Đinh Mão 1987 Vân Hán, hạn Thiên La La Hầu, hạn Diêm Vương
Kỷ Mão 1999 Thủy Diệu, hạn Ngũ Mộ Mộc Đức, hạn Ngũ Mộ

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Thìn

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Nhâm Thìn 1952 Thái Dương, hạn Thiên La Thổ Tú, hạn Diêm Vương
Giáp Thìn 1964 Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ Vân Hán, hạn Ngũ Mộ
Bính Thìn 1976 Thái Âm, hạn Diêm Vương Thái Bạch, hạn Thiên La
Mậu Thìn 1988 Thái Dương, hạn Toán Tận Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyển
Canh Thìn 2000 Thổ Tú, hạn Tam Kheo Vân Hán, hạn Thiên Tinh

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Tỵ

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Quý Tỵ 1953 Thái Bạch, hạn Toán Tận Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyển
Ất Tỵ 1965 La Hầu, hạn Tam Kheo Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Đinh Tỵ 1977 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng
Kỷ Tỵ 1989 Thái Bạch, hạn Thiên Tinh Thái Âm, hạn Tam Kheo
Tân Tỵ 2001 La Hầu, hạn Tam Kheo Kế Đô, hạn Thiên Tinh

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Ngọ

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Giáp Ngọ 1954 Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh Mộc Đức, hạn Tam Kheo
Bính Ngọ 1966 Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyển Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Mậu Ngọ 1978 Vân Hán, hạn Thiên La La Hầu, hạn Diêm Vương
Canh Ngọ 1990 Thủy Diệu, hạn Ngũ Mộ Mộc Đức, hạn Ngũ Mộ
Nhâm Ngọ 2002 Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyển Thủy Diệu, hạn Toán Tận

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Mùi

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Ất Mùi 1955 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng
Đinh Mùi 1967 Thái Âm, hạn Diêm Vương Thái Bạch, hạn Thiên La
Kỷ Mùi 1979 Thái Dương, hạn Toán Tận Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyển
Tân Mùi 1991 Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ Vân Hán, hạn Ngũ Mộ
Quý Mùi 2003 Thái Âm, hạn Diêm Vương Thái Bạch, hạn Thiên La

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Thân

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Bính Thân 1956 La Hầu, hạn Tam Kheo Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Mậu Thân 1968 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng
Canh Thân 1980 Thái Bạch, hạn Thiên Tinh Thái Âm, hạn Tam Kheo
Nhâm Thân 1992 La Hầu, hạn Tam Kheo Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Giáp Thân 2004 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Dậu

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Đinh Dậu 1957 Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyển Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Kỷ Dậu 1969 Vân Hán, hạn Thiên La La Hầu, hạn Diêm Vương
Tân Dậu 1981 Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh Mộc Đức, hạn Tam Kheo
Quý Dậu 1993 Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyển Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Ất Dậu 2005 Vân Hán, hạn Thiên La La Hầu, hạn Diêm Vương

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Tuất

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Mậu Tuất 1958 Thái Âm, hạn Diêm Vương Thái Bạch, hạn Thiên La
Canh Tuất 1970 Thái Dương, hạn Toán Tận Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyển
Nhâm Tuất 1982 Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ Vân Hán, hạn Ngũ Mộ
Giáp Tuất 1994 Thái Âm, hạn Diêm Vương Thái Bạch, hạn Thiên La
Bính Tuất 2006 Thái Dương, hạn Toán Tận Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyển

Sao hạn 2019 và sao chiếu mệnh năm 2019 tuổi Hợi

Nạp âm Năm sinh Sao và hạn của nam mạng Sao và hạn của nữ mạng
Đinh Hợi 1947 La Hầu, hạn Tam Kheo Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Kỷ Hợi 1959 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng
Tân Hợi 1971 Thái Bạch, hạn Toán Tận Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyển
Quý Hợi 1983 La Hầu, hạn Tam Kheo Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Ất Hợi 1995 Kế Đô, hạn Địa Võng Thái Dương, hạn Địa Võng

Ngoài việc chuẩn bị cúng sao giải hạn, các gia đình Việt Nam sẽ còn chuẩn bị cho Tết Nguyên Tiêu. Việc cúng Tết Nguyên Tiêu rằm tháng Giêng rất quan trọng, chả vậy mà các cụ xưa vẫn có câu: Đi lễ cả năm không bằng ngày rằm tháng Giêng. Để chuẩn bị tốt nhất cho dịp lễ này, mời các bạn tham khảo các bài viết mà VnDoc đã chuẩn bị như Văn khấn rằm tháng Giêng Tết Nguyên Tiêucách làm mâm cơm cúng rằm tháng Giêng nhé.

Đánh giá bài viết
31 103.527
Phong thủy & Đời sống Xem thêm