Biểu 15/TKĐĐ: So sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất

1 10

Biểu so sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất

Biểu 15/TKĐĐ: So sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất là mẫu bảng được lập ra để so sánh về hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất. Mẫu được ban hành theo Thông tư 27/2018/TT-BTNMT. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Mẫu so sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SO SÁNH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Huyện:.........………..

Tỉnh:……………….…….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

So sánh hiện trạng sử dụng đất và chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất của năm thống kê, kiểm kê

 

 

 

Diện tích theo thống kê, kiểm kê đất đai

Diện tích theo kế hoạch sử dụng đất

So sánh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

 

Tổng diện tích đất của ĐVHC (1+2+3)

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

2.1

Đất ở

OTC

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

Ngày…tháng…năm …
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên )

Ngày…tháng …năm …
Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

Biểu 15/TKĐĐ: So sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất

Biểu 15/TKĐĐ: So sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục xây dựng nhà đất trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
1 10
Xây dựng - Nhà đất Xem thêm