Bộ đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2019 - 2020

11 16.434

Bộ đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2019 - 2020 là tài liệu ôn tập giúp các thầy cô cùng các bậc phụ huynh cho các em học sinh ôn tập cuối kì sắp tới thêm kiến thức và nắm chắc nội dung, góp phần ra đề thi học kì 1 lớp 2 hiệu quả. 

A. Lý thuyết đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2

1. Phép cộng và phép trừ có nhớ các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

2. Các đại lượng đo lường: thời gian, lít, ki-lô-gam, đề-xi-mét.

3. Giải toán có lời văn: bài toán nhiều hơn, ít hơn, tìm số hạng chưa biết, tìm Số bị trừ, Số trừ.

4. Hình học: nhận biết điểm, đoạn thẳng và đếm được số hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật.

B. Bài tập đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2

I. Các bài tập trắc nghiệm

Từ bài 1 đến bài 10 em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Bài 1. Số gồm 7 đơn vị và 6 chục là:

A. 76

B. 67

C. 670

D. 607

Bài 2. Số lẻ liền trước số 63 là:

A. 61

B. 62

C. 64

D. 65

Bài 3. Kết quả của phép tính 98 – 9 là:

A. 87

B. 88

C. 89

D. 90

Bài 4. 63dm – 18dm = … dm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 75

B. 55

C. 45

D. 57

Bài 5. x – 21 = 28. Giá trị của x là:

A. 7

B. 49

C. 50

D. 17

Bài 6. Số tam giác trong hình vẽ bên là:

A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Đề cương ôn tập Toán lớp 2

Bài 7. Cho 46 = … + 10 + 16. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 30

B. 20

C. 10

D. 26

Bài 8. Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 20 là:

A. 70

B. 79

C. 80

D. 89

Bài 9. Số lớn hơn 69 và nhỏ hơn 71 là:

A. 68

B. 70

C. 72

D. 77

Bài 10. Lan có 12 quả cam, Hùng có nhiều hơn Lan 6 quả cam. Hùng có số cam là:

A. 6

B. 10

C. 18

D. 20

Từ bài 11 đến bài 15 em hãy chỉ ra câu Đúng, Sai:

Bài 11. Trong các số 34; 56; 11; 67; 91; 89, số lớn nhất là 89. ……

Bài 12. 12 + 23 = 23 + 12 + 0. ……

Bài 13. 48 + 39 = 87. ……

Bài 14. Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là 10. ……

Bài 15. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 98. ……

Từ bài 16 đến bài 20 em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Bài 16. Minh có đoạn dây dài 9dm. Minh cắt bớt đi một đoạn dài 2dm. Hỏi đoạn dây còn lại của Minh dài bao nhiêu?

A. 7dm.

B. 70cm.

C. Cả A, B đều đúng.

D. Cả A, B đều sai.

Bài 17. Bạn Lan và Mai cùng thực hiện một phép tính.

Lan. 75 – x = 54

x = 54 – 75

x = 21.

Đáp số: x = 21.

Mai. 75 – x = 54

x = 75 – 54

x = 21.

Đáp số: x = 21.

A. Lan đúng, Mai sai.

B. Mai đúng, Lan sai.

C. Cả hai bạn đều trả lời đúng.

D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

Bài 18. Thứ tự được sắp xếp từ lớn đến bé là:

A. 17; 78; 81; 49; 38.

C. 17; 38; 78; 81; 49.

B. 17; 38; 49; 78; 81.

D. 17; 49; 38; 78; 81.

Bài 19.

A. Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

B. Muốn tìm số bị trừ ta lấy Số trừ trừ đi hiệu.

C. Cả A, B đều đúng.

D. Cả A, B đều sai.

Bài 20. Trong hình vẽ bên có:

Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 2

A. 8 hình tam giác.

B. 1 hình vuông.

C. Cả A, B đều đúng.

D. Đáp án A sai, B đúng.

Từ bài 21 đến bài 23 em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời SAI:

Bài 21. Cho 25 + 36 = 61. Trong đó:

A. 25 là số hạng.

B. 36 là số trừ.

C. 61 là tổng.

C. 36 là số hạng.

Bài 22. 2dm30cm = …… Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

A. 23dm.

B. 5dm.

C. 50cm.

D. 5dm.

Bài 23.

A. Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

B. Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

C. Muốn tìm số trừ ta lấy hiệu cộng với số bị trừ.

D. A, B đều đúng.

IV. Các bài tập tự luận

Dạng 1: Cộng, trừ các số.

Bài 24. Đặt tính và tính:

a.

38 + 24

27 + 58

36 + 18

48 + 39

b.

56 + 42

45 + 46

37 + 56

69 + 26

c.

77 + 14

39 + 57

48 + 37

17 + 77

Bài 25. Tính:

12 + 8 + 7 = ……;

45 – 39 + 10 = ……;

23 + 23 – 23 = ……;

Bài 26. Tính nhẩm:

10 + 10 =.....;

70 + 30 =.....;

30 + 20 =.....;

60 + 30 =.....;

Bài 27. Tính nhẩm:

100 – 40 =.....;

95 – 5 =.....;

49 – 10 =.....;

55 – 11 =.....;

100 – 30 =.....;

28 – 3 =.....;

89 – 10 =.....;

44 – 44 =.....;

100 – 80 =.....;

27 – 7 =.....;

57 – 20 =.....;

87 – 17 =.....;

100 – 50 =.....;

99 – 9 =.....;

89 – 30 =.....;

35 – 5 =.....;

100 – 70 =.....;

97 – 2 =.....;

45 – 40 =.....;

69 – 19 =.....;

Bài 28: Tính nhẩm:

9 + 1 + 5 =.....;

28 + 2 + 6 =.....;

17 + 3 + 8 =.....;

39 + 1 + 3 =.....;

18 + 2 + 5 =.....;

3 + 17 + 1 =.....;

Bài 29. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

25 + 25 … 49;

19 + 21 … 30;

45 + 45 … 100 – 10;

Bài 30. Tìm x:

a, x + 30=74

b. 21 + x = 45

c. 28 + x = 6

d. x + 39 = 51

e, 41– x = 24

f. 55 – x = 19

g. 72 – x = 29

h. 65 – x = 38

i. x– 12 = 20

k. x – 33 = 19

l. x – 47 = 37

m. x – 89 = 11

Bài 31. Điền vào ô trống các số thích hợp:

3 + 9 +..... < 9 + 3 + 1

51 + 28 >..... + 27 + 51

41 +..... = 28 + 33

VnDoc.com đã liệt kê đầy đủ các dạng bài để gửi tới các bạn ôn luyện học kì 1 lớp 2 hiệu quả nhất. Các bạn hãy tải về để thực hiện các bài tập trắc nghiệm và tự luận đầy đủ nhé!

Trên đây, VnDoc.com đã giới thiệu tới các em đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2019 - 2020. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm tài liệu môn Tiếng Việt 2giải toán lớp 2 để học tốt hơn các chương trình của lớp 2.

Đánh giá bài viết
11 16.434
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán Xem thêm