Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020

Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 gồm các đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học tốt.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

I. Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020

1. Đề bài Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Môn: Toán lớp 1

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1: Viết sao cho đúng? (1 điểm)

  • Số liền sau của 33:
  • Số liền sau của 78:
  • Số liền sau của 70:
  • Số liền sau của 99:
  • Số liền sau của 88:

Bài 2. (1 điểm)

a, 22 + 23 = …………….          99 - 33 = ………. …..

b. 38cm + 40cm = ................      47 + 2 - 9= ............…

Bài 3. Tính nhẩm: (1 điểm)

3 + 36 = ……...                 45 – 20 = ……...

50 + 37 = ………                99 – 9 = ………

Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

88 - ……… < 56

……… - 70 > 9

……… - 12 = 73

……… - 56 = 41

Bài 5. Trong vườn nhà em có 35 cây cam và cây bưởi, trong đó có 25 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi? (1 điểm)

Bài 6: (1 điểm)

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Hình vẽ bên có:

………… hình tam giác

………… hình vuông

Bài 7: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài bằng 8 cm. (1 điểm)

Bài 8. Trên sân nhà Trinh có một số gà và một số chó. Trinh đếm được tất cả 8 chân vừa gà, vừa chó. Hỏi trên sân có mấy con gà, mấy con chó? (1 điểm)

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

Bài 9: Lớp 1B có 33 bạn, lớp 1C có 30 bạn. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn? (1 điểm)

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

Bài 10: Với ba chữ số 0, 2, 5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau? (1 điểm)

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

2. Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Bài 1:

  • Số liền sau của 33 là 34
  • Số liền sau của 78 là 79
  • Số liền sau của 70 là 71
  • Số liền sau của 99 là 100
  • Số liền sau của 88 là 89

Bài 2:

a, 22 + 23 = 45                   99 - 33 = 66

b, 38cm + 40cm = 78cm            47 + 2 - 9 = 40

Bài 3.

3 + 36 = 39                        45 – 20 = 25

50 + 37 = 87                        99 – 9 = 90

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

  • 88 - ……… < 56: Các số có thể điền là 33, 34, …, 88
  • ……… - 70 > 9: Các số có thể điền là 80, 81, …
  • 85 - 12 = 73
  • 97 - 56 = 41

Bài 5: 10 cây Bưởi

Bài 6: Hình vẽ bên có:

  • 3 hình tam giác
  • 3 hình vuông

Bài 8:

Vì 8 = 4 + 2 + 2 nên sân nhà Trinh có 1 con chó và 2 con gà.

Bài 9: 63 bạn

Bài 10:

  • Các số có hai chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 0, 2, 5 là: 20; 50; 25; 52
  • Vậy ta có thể viết được 4 số có hai chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 0, 2, 5.

3. Đề bài Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lộn. Những con chim cơ-púc mình đỏ chót và nhỏ như quả ớt, hót lanh lảnh như sáo. Chim piêu có bộ lông màu xanh lục. Chim vếch-ca mải mê rỉa bộ long vàng óng. Chim câu xanh, chim sa-tan nhẹ nhàng cất tiếng hót gọi đàn. Chim từ các nơi miền Trường Sơn bay về đây.

Theo Thiên Lương

Đoạn văn trên nhắc tới Chim Đại Bàng có đặc điểm gì?

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

Bác hồ rất chăm rèn luyện thân thể. Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sáng nào Bác cũng dậy sớm luyện tập. Bác tập chạy ở bờ suối. Bác còn tập leo núi. Bác chọn những ngọn núi cao nhất trong vùng để leo lên với đôi bàn chân không. Có đồng chí nhắc:

- Bác nên đi giày cho khỏi đau chân.

- Cảm ơn chú. Bác tập leo chân không cho quen.

Sau giờ tập, Bác tắm nước lạnh để luyện chịu đựng với giá rét.

Câu 1: Bác chọn những ngọn núi như thế nào để tập?

A. Những ngọn núi cao nhất.

B. Những ngọn núi thấp nhất.

C. Những ngọn núi không cao, không thấp.

Câu 2. Bác rèn luyện thân thể bằng cách nào?

A. Dậy sớm luyện tập.

B. Thức khuya để tập luyện

C. Vừa dậy sớm vừa thức khuya để tập.

Câu 3: Người đồng chí khuyên Bác điều gì?

A. Nên đi giày khi leo núi.

B. Nên đi dép khi leo núi.

C. Không nên đi giày khi leo núi.

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

I. Viết và trình bày bài: (7 điểm)

Tặng cháu

Vở này ta tặng cháu yêu ta

Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là

Mong cháu ra công mà học tập

Mai sau cháu giúp nước non nhà

II. Bài tập: (3 điểm)

Câu 1: Tìm ba từ có vần anh (1 điểm)

Câu 2. Điền vào chỗ chấm (1 điểm)

a. ng hay ngh?

…………ủ trưa               con ………é          ….. ăn nắp          suy ……ĩ

b. Điền c hay k vào chỗ chấm:

………..ẻ vở;                ……..à chua;          …….ê bàn;         …… uốc đất;

Câu 3. Gạch dưới các chữ viết sai chính tả rồi chép lại cho đúng. (1 điểm)

Hôm nay, ở ngoài đường se cộ và người tren chúc nhau.

4. Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc 1 điểm

- Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu 2 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (không đọc sai quá 05 tiếng): 1 điểm

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 50 chữ/1 phút): 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 1 điểm

Câu 1: A

Câu 2: A

Câu 3: A

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

I. Viết và trình bày bài: (7 điểm)

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ:

- Viết đúng chính tả

- Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp

II. Bài tập (3 điểm)

Câu 1:

Vần anh: Quả Chanh, Lấp Lánh, ánh sáng

Câu 2:

a. ngủ trưa con nghé ngăn nắp suy nghĩ

b. kẻ vở; cà chua; kê bàn; cuốc đất;

Câu 3: Viết đúng: Hôm nay, ở ngoài đường xe cộ và người chen chúc nhau.

II. Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2018 - 2019

1. Đề bài Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

1. a) Viết các số từ 31 đến 40:

…………………………………………………………………………………

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền trước của 30 là……………… ;

25 gồm …………… chục và……………….. đơn vị

Số liền sau của 49 là………………… ;

60 gồm…………….. chục và……………….. đơn vị

2. a) Tính nhẩm:

43 + 6 =…………………… ; 60 – 20 =……………….. ;

50 + 30 =…………………. ; 29 – 9 =…………………..

b) Đặt tính rồi tính:

32 + 27

59 – 36

34 + 42

75 – 30

c) Tính: 7 + 0 – 4 =…………….;

38 – 32 + 32 = …………….

3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

4. Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào chỗ trống:

47 ………….. 74;

35…………… 23

94 – 4 ………. 84;

8………. 20 – 10

5. Hình vẽ bên có:

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

………….. hình tam giác

………….. hình vuông

………….. hình tròn

6. Lớp em có 38 bạn, trong đó có 15 bạn nam. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nữ?

Bài giải

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

2. Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

1. a) 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40

b) 29; 2 chục và 5 đơn vị.

50; 6 chục và 0 đơn vị.

2. a) 43 + 6 = 49;

60 – 20 = 40;

50 + 30 = 80;

29 – 9 = 20

b)

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

c) 7 + 0 – 4 = 3 ;

38 – 32 + 32 = 38

3. A. 2 giờ (hoặc 14 giờ); B. 9 giờ (hoặc 21 giờ)

4.

47 < 74;

35 > 23

94 – 4 > 84;

8 < 20 – 10

5. Có 4 hình tam giác, 1 hình vuông và 2 hình tròn.

6. Giải

Số bạn nữ lớp em có:

38 – 15 = 23 (bạn)

Đáp số: 23 bạn nữ.

3. Ma trận Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

4. Đề bài Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

I. Kiểm tra đọc: (10 điểm )

1. Đọc thành tiếng: (7 điểm) Gv cho học sinh bốc thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn. Trả lời một câu hỏi theo nội dung bài đọc

2. Đọc hiểu: (3 điểm )

Đọc bài sau và trả lời câu hỏi

Bà còng đi chợ trời mưa

Bà còng đi chợ trời mưa

Cái tôm cái tép đi đưa bà còng

Đưa bà qua quảng đường cong

Đưa bà về tận ngõ trong nhà bà

Tiền bà trong túi rơi ra

Tép tôm nhặt được trả bà mua rau.

(Đồng dao)

Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào? (0,5 điểm)

A. trời mưa

B. trời nắng

C. trời bão

Câu 2: Ai đưa bà còng đi chợ? (0,5 điểm)

A. cái tôm, cái bống

B. cái tôm, cái tép

C. cái tôm, cái cá

Câu 3: Ai nhặt được tiền của bà còng? (0,5 điểm)

A. tép tôm

B. tép cá

C. bống tôm

Câu 4: Khi nhặt được tiền của bà còng trong túi rơi ra, tôm tép đã làm gì? (0,5 điểm)

A. trả bà mua rau

B. mang về nhà

C. không trả lại cho bà còng

Câu 5: Trả lời câu hỏi: Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi, em làm gì? (1 điểm)

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

II. Kiểm tra viết: (10 điểm)

Viết chính tả: (7 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Mẹ con cá chuối (Sách Tiếng Việt 1 CGD tập 3 trang 64 đoạn từ “Đầu tiên ….. lặn tùm xuống nước.”

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Bài tập: 3 điểm

Câu 6: Điển âm đầu r, d hoặc gi vào chỗ trống cho đúng (0,5 điểm)

cô ….áo nhảy ….ây …..a đình ….ừng cây

Câu 7: Điền i hoặc y vào chỗ trống cho đúng (0,5 điểm)

bánh qu…. kiếm củ… tú… xách thủ… tinh

Câu 8: Em đưa các tiếng sau vào mô hình phân tích tiếng (1 điểm)

Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1

Câu 9: Trong các tiếng hoa, thỏ, miệng, lan tiếng nào chứa nguyên âm đôi (Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng) 0,5 điểm)

A. hoa

B. thỏ

C. miệng

D. lan

Câu 10: Hãy viết tên một người bạn trong lớp em. (0,5 điểm)

…………………………………………………………………………………

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán được tải nhiều nhất

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020:

Đề thi cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020:

Đề ôn luyện học kì 2 lớp 1 môn Toán, Tiếng Việt có đáp án là đề kiểm tra học kì II Toán, Tiếng Việt lớp 1 có đáp án kèm theo. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập Toán, Tiếng Việt. Chúc các em học tốt.

Ngoài Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020 trên, các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo toàn bộ đề thi học kì 1 lớp 1 hay đề thi học kì 2 lớp 1 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán 1Tiếng Việt 1 hơn.

Đánh giá bài viết
15 26.585
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 1 Xem thêm