Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2018 - 2019

Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 

Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2018 - 2019 gồm các đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học tốt.

Đề ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

1. a) Viết các số từ 31 đến 40:

…………………………………………………………………………………

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền trước của 30 là……………… ;

25 gồm …………… chục và……………….. đơn vị

Số liền sau của 49 là………………… ;

60 gồm…………….. chục và……………….. đơn vị

2. a) Tính nhẩm:

43 + 6 =…………………… ; 60 – 20 =……………….. ;

50 + 30 =…………………. ; 29 – 9 =…………………..

b) Đặt tính rồi tính:

32 + 27

59 – 36

34 + 42

75 – 30

c) Tính: 7 + 0 – 4 =…………….;

38 – 32 + 32 = …………….

3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

4. Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào chỗ trống:

47 ………….. 74;

35…………… 23

94 – 4 ………. 84;

8………. 20 – 10

5. Hình vẽ bên có:

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

………….. hình tam giác

………….. hình vuông

………….. hình tròn

6. Lớp em có 38 bạn, trong đó có 15 bạn nam. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nữ?

Bài giải

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Đáp án đề ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

1. a) 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40

b) 29; 2 chục và 5 đơn vị.

50; 6 chục và 0 đơn vị.

2. a) 43 + 6 = 49;

60 – 20 = 40;

50 + 30 = 80;

29 – 9 = 20

b)

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

c) 7 + 0 – 4 = 3 ;

38 – 32 + 32 = 38

3. A. 2 giờ (hoặc 14 giờ); B. 9 giờ (hoặc 21 giờ)

4.

47 < 74;

35 > 23

94 – 4 > 84;

8 < 20 – 10

5. Có 4 hình tam giác, 1 hình vuông và 2 hình tròn.

6. Giải

Số bạn nữ lớp em có:

38 – 15 = 23 (bạn)

Đáp số: 23 bạn nữ.

Đề ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 2

1. Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 89 gồm…………….. chục và……………… đơn vị

b) Chín mươi chín:……………….

c) Số liền trước của 78 là………………

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô □:

a) 10 + 10 < 20 □

b) 13 + 2 > 13 – 2 □

c) 12cm – 2cm = 10 □

d) 13cm + 2cm – 10cm = 5cm □

3. a) Đặt tính rồi tính:

61 + 38

80 + 6

96 – 34

79 – 5

b) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

c) Ở hình vẽ bên có:

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

– …………………….. hình tròn

-…………………. hình tam giác

4. Đàn bò có 45 con bò cái và 12 con bò đực. Hỏi đàn bò có tất cả bao nhiêu con?

Bài giải

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

5. a) Điền số và dấu để có phép tính:

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1
b) Đặt một đề toán phù hợp với phép tính trên:

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

Đáp án đề ôn tập Toán học kì II lớp 1 - Đề 2

1. a) 8 chục và 9 đơn vị

b) 99

c) 77

2. a) S ; b) Đ ; c) S ; d) Đ ;

3. a)

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

b) A. 7 giờ (hoặc 19 giờ);

5 giờ (hoặc 17 giờ)

c) Có 2 hình tròn và 3 hình tam giác.

4. Giải

Đàn bò có tất cả:

45 + 12 = 57 (con)

Đáp số: 57 con bò.

5. a) 35 – 27 = 8

b) Lớp 1A có 35 học sinh. Trong đó có 27 bạn làm vệ sinh vườn trường, số bạn còn lại thì tưới cây. Hỏi có bao nhiêu bạn đi tưới cây?

Ma trận Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 - Đề 1

I. Kiểm tra đọc: (10 điểm )

1. Đọc thành tiếng: (7 điểm) Gv cho học sinh bốc thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn. Trả lời một câu hỏi theo nội dung bài đọc

2. Đọc hiểu: (3 điểm )

Đọc bài sau và trả lời câu hỏi

Bà còng đi chợ trời mưa

Bà còng đi chợ trời mưa

Cái tôm cái tép đi đưa bà còng

Đưa bà qua quảng đường cong

Đưa bà về tận ngõ trong nhà bà

Tiền bà trong túi rơi ra

Tép tôm nhặt được trả bà mua rau.

(Đồng dao)

Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào? (0,5 điểm)

A. trời mưa

B. trời nắng

C. trời bão

Câu 2: Ai đưa bà còng đi chợ? (0,5 điểm)

A. cái tôm, cái bống

B. cái tôm, cái tép

C. cái tôm, cái cá

Câu 3: Ai nhặt được tiền của bà còng? (0,5 điểm)

A. tép tôm

B. tép cá

C. bống tôm

Câu 4: Khi nhặt được tiền của bà còng trong túi rơi ra, tôm tép đã làm gì? (0,5 điểm)

A. trả bà mua rau

B. mang về nhà

C. không trả lại cho bà còng

Câu 5: Trả lời câu hỏi: Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi, em làm gì? (1 điểm)

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

II. Kiểm tra viết: (10 điểm)

Viết chính tả: (7 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Mẹ con cá chuối (Sách Tiếng Việt 1 CGD tập 3 trang 64 đoạn từ “Đầu tiên ….. lặn tùm xuống nước.”

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Bài tập: 3 điểm

Câu 6: Điển âm đầu r, d hoặc gi vào chỗ trống cho đúng (0,5 điểm)

cô ….áo          nhảy ….ây          …..a đình           ….ừng cây

Câu 7: Điền i hoặc y vào chỗ trống cho đúng (0,5 điểm)

bánh qu….       kiếm củ…          tú… xách            thủ… tinh

Câu 8: Em đưa các tiếng sau vào mô hình phân tích tiếng (1 điểm)

 Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1

Câu 9: Trong các tiếng hoa, thỏ, miệng, lan tiếng nào chứa nguyên âm đôi (Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng) 0,5 điểm)

A. hoa

B. thỏ

C. miệng

D. lan

Câu 10: Hãy viết tên một người bạn trong lớp em. (0,5 điểm)

…………………………………………………………………………………

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 - Đề 2

I. PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (7 điểm)

1. Bàn tay mẹ (Sách TV 1/tập 2-trang 55)

2. Hoa ngọc lan (Sách TV 1/tập 2-trang 64)

3. Đầm sen (Sách TV 1/tập 2-trang 91)

4. Hồ Gươm (Sách TV 1/tập 2-trang 118)

II. PHẦN ĐỌC HIỂU:

Đọc thầm và trả lời câu hỏi (40 phút – 3 điểm)

CÂY BÀNG

Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.

Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn. Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường. Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

Theo Hữu Tưởng

– Học sinh đọc thầm bài Cây bàng (sách Tiếng Việt 1 – tập 2- trang 127) chọn và khoanh vào ý đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Tìm tiếng trong bài có vần oang? (0,5 điểm)

…………………….

Câu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần oang? (0,5 điểm)

…………………….

Câu 3: Đoạn văn tả cây bàng được trồng ở đâu? (0,5 điểm)

A. Ngay giữa sân trường

B. Trồng ở ngoài đường

C. Trồng ở trong vườn điều

D. Trên cánh đồng

Câu 4: Xuân sang cây bàng thay đổi như thế nào? (0,5 điểm)

A. Cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá.

B. Cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn.

C. Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

D. Lá vàng rụng đầy sân.

Câu 5: Viết câu chứa tiếng có vần oang. (1 điểm )

…………………………………………………………………………………

III. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1. Chính tả: (7 điểm): Nhìn viết bài “Đi học”

Viết 2 khổ thơ đầu:

Hôm qua em tới trường

Mẹ dắt tay từng bước

Hôm nay mẹ lên nương

Một mình em tới lớp

Trường của em be bé

Nằm lặng giữa rừng cây

Cô giáo em tre trẻ

Dạy em hát rất hay.

2. Bài tập: (3 điểm)

Bài 1: Điền vào chỗ trống (1 điểm)

a) Điền vần: ăn hay ăng?

Bé ngắm tr…….

Mẹ mang ch…. ra phơi n…..

b) Điền chữ ng hay ngh?

….ỗng đi trong ….õ

…é …..e mẹ gọi.

Câu 2: Nối các từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B: (1 điểm)

  Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2018 - 2019

Câu 3: Hằng ngày ai đưa em tới trường? (1 điểm)

…………………………………………………………………………………

Ngoài Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2018 - 2019 trên, các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 1 hay đề thi học kì 2 lớp 1 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 1 hơn.

Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2018-2019 khác:

Bộ đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 1 được tải nhiều nhất

Đánh giá bài viết
13 16.538
Đề thi học kì 2 lớp 1 Xem thêm