Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6 (Có đáp án)

2.448 217.995
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
(ĐỀ SỐ 1)
Bài 1 : Tính : ( 2 điểm )
a)
2
1
+
3
1
+
4
1
b) (27,09 + 258,91)
25,4
Bài 2 : Tìm y : ( 2 điểm )
52
( y : 78 ) = 3380
Bài 3 : ( 3 điểm )
Một người thợ làm trong 2 ngày mỗi ngày làm 8 giờ thì làm được 112 sản phẩm . Hỏi người thợ đó làm
trong 3 ngày mỗi ngày làm 9 giờ thì được bao nhiêu sản phẩm cùng loại ?
Bài 4 : ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC diện tích 150 m
2
. Nếu kéo dài đáy BC ( về phía B ) 5 m thì diện tích tăng thêm
35 m
2
. Tính đáy BC của tam giác .
HƯỚNG DẪN CHÂM BÀI KIỂM TRA
Bài 1 : ( 2 điểm ) Mỗi tính đúng cho (1điểm )
a)
2
1
+
3
1
+
4
1
=
24
12
+
24
8
+
24
6
=
24
6812
=
24
26
=
12
13
b) (27,09 + 258,91)
25,4 = 286
25,4
= 7264,4
Bài 2 : Tìm y : ( 2 điểm )
52
( y : 78 ) = 3380
( y : 78 ) = 3380 : 52 ( 1điểm )
( y : 78 ) = 65 ( 0,5 điểm )
y = 65
78
y = 5070 ( 0,5 điểm )
Bài 3 : ( 3 điểm )
Mỗi giờ người thợ đó làm được số sản phẩm :
112 : ( 8
2 ) = 7 ( sản phẩm ). ( 1 điểm )
Trong ba ngày người th đó làm tất cả số giờ :
9
3 = 27 ( giờ ). ( 0,5 điểm )
Trong ba ngày người th đó được tất cả số sản phẩm :
7
27 = 189 ( sản phẩm ). ( 1 điểm )
Đáp số : 189 sản phẩm . ( 0,5 điểm )
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài 4 : ( 3 điểm )
- Vẽ được hình cho ( 0,5 điểm ) A
A
B H C E
- Chiều cao hạ từ đỉnh A xuống đáy BC của tam giác :
35
2 : 5 = 14 ( m ) ( 1 điểm )
- AH chiều cao chung của hai tam giác ABC ADB .
Nên đáy BC của tam giác :
150
2 : 14 =
7
150
( m ) ( 1 điểm )
Đáp số :
7
150
( m ) ( 0,5 điểm )
(ĐỀ SỐ 2)
Câu 1: (1 điểm)
a) Viết phân số lớn nhất tổng của tử số mẫu số bằng 10.
b) Viết phân số nhỏ nhất tổng của tử số mẫu số bằng 2000.
Câu 2: (1 điểm)
Tìm y: 55 y + 33 = 76
Câu 3: (2 điểm)
Cho 2 số tự nhiên
ab
ab7
. Biết trung nh cộng của chúng 428. Tìm mỗi số.
Câu 4: (3 điểm)
Bạn An 170 viên bi gồm hai loại: bi màu xanh bi màu đỏ. Bạn An nhận thấy rằng
9
1
số bi xanh
bằng
8
1
số bi đỏ. Hỏi bạn An bao nhiêu viên bi xanh, bao nhiêu viên bi đỏ ?
Câu 5: (3 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật chu vi 92 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 m giảm chiều dài đi
cũng 5 m thì mảnh vườn sẽ trở thành hình vuông. Tính diện tích ban đầu của mảnh vườn.
HƯỚNG DẪN CHÂM BÀI KIỂM TRA
Câu 1: (1 điểm). Đúng mỗi câu 1 điểm
a) Phân số lớn nhất tổng của tử số mẫu số bằng 10 là:
1
9
b) Phân số nhỏ nhất tổng của tử số mẫu số bằng 2000 là:
Câu 2: (1 điểm)
Tìm y: 55 y + 33 = 76
55 - y = 76 33
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
55 - y = 43
y = 55 43
y = 12
Câu 3: (2 điểm)
Tổng của hai số là: 428 x 2 = 856
Ta có:
ab
+
ab7
= 856
ab
+ 700 +
ab
= 856
ab
x 2 = 856 700
ab
x 2 = 156
ab
= 156 : 2
ab
= 78
Vậy hai số đó là: 78 778.
( HS thể giải bằng cách khác: Tổng Hiệu;… )
Câu 4: (3 điểm)
9
1
Bi xanh:
170 viên
Bi đỏ
8
1
Tổng số phần bằng nhau là: 9 + 8 = 17 (phần)
Giá trị 1 phần: 170 : 17 = 10 (viên)
Số bi xanh là: 10 x 9 = 90 (viên)
Số bi đỏ là: 10 x 8 = 80 (viên)
ĐS: 90 viên bi xanh; 80 viên bi đỏ.
Câu 5: (3 điểm)
Tổng của chiều dài chiều rộng mảnh vườn : 92 : 2 = 46 (m)
Hiệu số giữa chiều dài chiều rộng là: 5 + 5 = 10 (m)
Chiều rộng của mảnh vườn là: (46 10 ) : 2 = 18 (m)
Chiều dài của mảnh vườn là: (46 + 10 ) : 2 = 28 (m)
Diện tích của mảnh vườn là: 18 x 28 = 504 (
2
m
)
ĐS: 504
2
m
(ĐỀ SỐ 3)
Câu 1: (1 điểm)
Với bốn ch số 2 các phép tính, y lập c dãy nh kết quả lần lượt 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10.
Câu 2: (2 điểm)
Hai tấm vải xanh đỏ dài 68 m. Nếu cắt bớt
7
3
tấm vải xanh
5
3
tấm vải đỏ thì phần còn lại của hai
tấm vải dài bằng nhau. Tính chiều dài của mỗi tấm vải.
Câu 3: (2 điểm)
An 20 viên bi, Bình số bi bằng
1
2
số bi của An. Chi số bi hơn mức trung bình cộng của 3 bạn
6 viên bi. Hỏi Chi bao nhiêu viên bi ?
Câu 4: (2 điểm)

Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6

Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6 bao gồm đáp án chi tiết cho từng đề thi giúp các em sẽ được củng cố và hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương trình học môn Toán lớp 5. Đồng thời, đề thi vào lớp 6 môn toán này còn giúp các em chuẩn bị và rèn luyện cho kì thi tuyển sinh vào lớp 6 sắp tới. Mời các em cùng tham khảo chi tiết và tải về.

ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN SỐ 1

Bài 1: Tính: (2 điểm)

a) Bộ đề môn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6

b) (27,09 + 258,91) x 25,4

Bài 2: Tìm y: (2 điểm)

52 x (y : 78 ) = 3380

Bài 3: (3 điểm)

Một người thợ làm trong 2 ngày mỗi ngày làm 8 giờ thì làm được 112 sản phẩm. Hỏi người thợ đó làm trong 3 ngày mỗi ngày làm 9 giờ thì được bao nhiêu sản phẩm cùng loại?

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có diện tích là 150 m2. Nếu kéo dài đáy BC (về phía B) 5m thì diện tích tăng thêm là 35 m2. Tính đáy BC của tam giác .

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA

Bài 1: (2 điểm) Mỗi tính đúng cho (1 điểm)

Bộ đề môn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6

b) (27,09 + 258,91) x 25,4 = 286 25,4

= 7264,4

Bài 2: Tìm y: (2 điểm)

52 x (y : 78) = 3380

(y : 78) = 3380 : 52 (1điểm)

(y : 78) = 65 (0,5 điểm)

y = 65 x 78

y = 5070 (0,5 điểm)

Bài 3: (3 điểm)

Mỗi giờ người thợ đó làm được số sản phẩm là:

112 : (8 x 2) = 7 (sản phẩm). (1 điểm)

Trong ba ngày người thợ đó làm tất cả số giờ là:

9 x 3 = 27 (giờ). (0,5 điểm)

Trong ba ngày người thợ đó được tất cả số sản phẩm là:

7 x 27 = 189 (sản phẩm). (1 điểm)

Đáp số: 189 sản phẩm. (0,5 điểm)

Bài 4: (3 điểm)

- Vẽ được hình cho (0,5 điểm) 

Bộ đề môn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6

- Chiều cao hạ từ đỉnh A xuống đáy BC của tam giác là:

35 x 2 : 5 = 14 (m) (1 điểm)

- Vì AH là chiều cao chung của hai tam giác ABC và AEB 

Nên đáy BC của tam giác là:

150 x 2 : 14 = \frac{150}{7} (m) (1 điểm)

Đáp số: \frac{150}{7} (m) (0,5 điểm)

ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN SỐ 2

Câu 1: (1 điểm)

a) Viết phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 10.

b) Viết phân số nhỏ nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 2000.

Câu 2: (1 điểm)

Tìm y: 55 – y + 33 = 76

Câu 3: (2 điểm)

Cho 2 số tự nhiên Bộ đề môn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6Biết trung bình cộng của chúng là 428. Tìm mỗi số.

Câu 4: (3 điểm)

Bạn An có 170 viên bi gồm hai loại: bi màu xanh và bi màu đỏ. Bạn An nhận thấy rằng 1/9 số bi xanh bằng 1/8 số bi đỏ. Hỏi bạn An có bao nhiêu viên bi xanh, bao nhiêu viên bi đỏ?

Câu 5: (3 điểm)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 92 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 m và giảm chiều dài đi cũng 5 m thì mảnh vườn sẽ trở thành hình vuông. Tính diện tích ban đầu của mảnh vườn.

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA

Câu 1: (1 điểm). Đúng mỗi câu 1 điểm

a) Phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 là: 9/1

b) Phân số nhỏ nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 2000 là: 0/2000

Câu 2: (1 điểm)

Tìm y: 55 – y + 33 = 76

55 - y = 76 – 33

55 - y = 43

y = 55 – 43

y = 12

Câu 3: (2 điểm)

Tổng của hai số là: 428 x 2 = 856

Bộ đề môn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6

Vậy hai số đó là: 78 và 778.

(HS có thể giải bằng cách khác: Tổng – Hiệu;...)

Câu 4: (3 điểm)

Bộ đề môn tập môn Toán lớp 5 lên lớp 6

Tổng số phần bằng nhau là: 9 + 8 = 17 (phần)

Giá trị 1 phần: 170 : 17 = 10 (viên)

Số bi xanh là: 10 x 9 = 90 (viên)

Số bi đỏ là: 10 x 8 = 80 (viên)

ĐS: 90 viên bi xanh; 80 viên bi đỏ.

Câu 5: (3 điểm)

Tổng của chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là: 92 : 2 = 46 (m)

Hiệu số giữa chiều dài và chiều rộng là: 5 + 5 = 10 (m)

Chiều rộng của mảnh vườn là: (46 – 10) : 2 = 18 (m)

Chiều dài của mảnh vườn là: (46 + 10) : 2 = 28 (m)

Diện tích của mảnh vườn là: 18 x 28 = 504 (m2)

ĐS: 504m2

Để học tốt môn Toán lớp 5, mời các bạn tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
2.448 217.995
Thi vào lớp 6 môn Toán Xem thêm