Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2018 - 2019 theo Thông tư 22

32 21.529

Bộ đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn Toán theo Thông tư 22

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 3 năm học 2018 - 2019 theo Thông tư 22 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc tổng hợp các dạng toán trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải các dạng Toán, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 1 lớp 3, đồng thời sẽ giúp các em tự học, tự nâng cao kiến thức môn Toán 3.

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn Toán theo Thông tư 22

Đề 1

UBND HUYỆN ….

TRƯỜNG …..

 

ĐỀ KIỂM TRA KSCL CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2018 - 2019

Môn Toán 3

 

Họ và tên: .................

Lớp: 3

Trường: TH&THCS Gia Luận

Số báo danh

 

Giám thị (kí ghi rõ họ và tên)

 

......................................

 

Số mã do chủ tịch HĐ chấm ghi

.........................

 

CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO

Số mã do chủ tịch HĐ

chấm ghi

 

...........................

 

1. ............................................................

 

2. .............................................................

ĐIỂM KIỂM TRA

Bằng số.........................................

Bằng chữ..............................................

Nhận xét bài kiểm tra

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)

 

Khoanh vào đáp án em cho là đúng

Bài 1 (1 điểm).

a) Số 130km đọc là:

A. Một trăm ba mươi

B. Một trăm ba ki-lô-mét

C. Một trăm ba

D. Một trăm ba mươi ki-lô-mét

b) 6 x 5 = ...

A. 28

B. 30

C . 33

D. 34

Bài 2 (1 điểm). .

a) 1/5 của 20 kg là:

A. 10

B. 100 kg

C . 10 kg

D. 4 kg

b) 9 gấp lên 4 lần

A. 32               B. 34               C.36              D. 38

Bài 3 (1 điểm).

a) 12dm x 4 =....

A. 48dm

B. 24dm

C. 24

D. 48

b) 5km = …. m.

A. 50 m

B. 500 m

C. 5000 m

D. 5m

Bài 4 (1 điểm). Chu vi hình chữ nhật lần lượt có các cạnh là 3 cm, 2 cm là:

A. 10            B. 11           C. 12

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm).

467 + 319           916 - 24          22 x 4             936 : 3

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm).

a) 32 + 12 - 9 = ......................

b) 6 x 7 : 6 = ......................

Bài 7: (2 điểm).

Một đội đồng diễn thể dục có 120 học sinh, trong đó số học sinh nam là 1/3 tổng số học sinh. Hỏi đội đó có bao nhiêu học sinh nữ?

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

Bài 8: (1 điểm).

Tìm thương của số chẵn lớn nhất có ba chữ số với số chẵn bé nhất có một chữ số.

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Số bài

Bài 1(1điểm)

Bài 2(1điểm)

Bài 3(1điểm)

Bài 4(1điểm)

Đáp án đúng

a)

b)

a)

b)

a)

b)

a)

b)

D

B

D

C

A

C

A

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 5: 2 điểm

- Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng kết quả được 0,5 điểm.

Nếu kết quả đúng nhưng đặt tính không thẳng cột trừ 0,25 điểm.

786

892

88

312

Bài 6: 1điểm

- Mỗi biểu thức đúng kết quả được 0,5 điểm.

- Đáp án đúng: a) 35;            b) 7

Bài 7: 2 điểm

  • Viết đúng mỗi câu lời giải: 0,5 điểm
  • Viết đúng mỗi phép tính thứ nhất: 0,5 điểm
  • Viết đúng mỗi phép tính thứ hai: 0,25 điểm
  • Viết đúng đáp số: 0,25 điểm

Bài giải:

Số học sinh nam có là:

120 : 3 = 40 (học sinh)

Số học sinh nữ có là:

120 – 40 = 80 (học sinh)

Đáp số: 80 học sinh

Bài 8: 1 điểm

Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998

Số chẵn bé nhất có 1 chữ số là 2

Vậy thương là: 998 : 2 = 499

* Lưu ý: Toàn bài làm đúng, chữ viết xấu hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 3

Mạch KT, KN

Số bài, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

Số và phép tính:

- Đọc số, cộng, trừ các số có ba chữ số, nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết).

- Tính giá trị của biểu thức có đến hai dấu phép tính.

Số bài

2

   

2

     

1

2

3

Số điểm

2,0

   

3,0

     

1,0

2,0

4,0

Đại lượng và đo đại lượng: đề-ca-mét; mét; ki-lô-mét.

Số bài

1

             

1

 

Số điểm

1,0

             

1,0

 

Yếu tố hình học: hình chữ nhật.

Số bài

       

1

     

1

 

Số điểm

       

1,0

     

1,0

 

Giải bài toán bằng hai phép tính.

Số bài

         

1

     

1

Số điểm

         

2,0

     

2,0

TỔNG

Số bài

3

   

2

1

1

 

1

4

4

Số điểm

3,0

   

3,0

1,0

2,0

 

1,0

4,0

6,0

Đề 2

Họ và tên học sinh:…….............................

……………………………………..……..

Lớp:……………………………………….

Trường: ……………………..……………

Huyện:………………………..…………..

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2018 - 2019

Môn: Toán 3

Ngày kiểm tra:……………..

Thời gian kiểm tra (không kể thời gian phát đề)

 

 

 Điểm

Nhận xét của giáo viên

I. TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

Câu 1: (0,5 đ)

6 x 7 = …..

A. 42

B. 24

C. 36

Câu 2: (0,5 đ)

7 x 9 = …..

A. 36

B. 63

C. 54

Câu 3: (0,5 đ)

42 : 7 = …..

A. 8

B. 7

C. 6

Câu 4: (0,5 đ)

54 : 6 = …..

A. 8

B. 9

C. 7

Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? (0,5 điểm)

de-thi-hoc-ki-1-lop-3-mon-toan-nam-hoc-2018-2019-theo-thong-tu-22

A. 8 giờ 40 phút

B. 7 giờ 20 phút

C. 7 giờ kém 20 phút

Câu 6: (1 đ)

Một hình vuông có cạnh là 3cm (hình bên). Chu vi hình vuông là:

de-thi-hoc-ki-1-lop-3-mon-toan-nam-hoc-2018-2019-theo-thong-tu-22

A. 6cm

B. 9cm

C. 12cm

Câu 7: (1 đ)

5m = ….. cm

A. 500

B. 50

C. 5

Câu 8: (1 đ)

36 : 6 + 13 ….. 20

A. >

B. <

C. =

Câu 9: (1 đ)

Chu vi hình chữ nhật ABCD (hình vẽ bên) là:

de-thi-hoc-ki-1-lop-3-mon-toan-nam-hoc-2018-2019-theo-thong-tu-22

A. 14m

B. 12m

C. 7m

Câu 10: Đặt tính rồi tính (1 đ)

a) 23 x 4

b) 207 x 4

   
   
   
   
   

Câu 11: Đặt tính rồi tính. (1 đ)

a) 108 : 9

b) 273 : 8

   
   
   
   
   

Câu 12: Bài toán: (1,5 điểm)

Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu tấm bưu ảnh?

............................................................................................................. 

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA

I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Câu 1

0,5 điểm

Câu 2

0,5 điểm

Câu 3

0,5 điểm

Câu 4

0,5 điểm

Câu 5

0,5

điểm

Câu 6

1 điểm

Câu 7

1 điểm

Câu 8

1

điểm

Câu 9

1 điểm

A

B

C

B

B

C

A

B

A

Câu 10: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

de-thi-hoc-ki-1-lop-3-mon-toan-nam-hoc-2018-2019-theo-thong-tu-22

Câu 11: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

de-thi-hoc-ki-1-lop-3-mon-toan-nam-hoc-2018-2019-theo-thong-tu-22

Câu 12: (1,5 điểm)

- Đúng mỗi lời giải đạt 0,25 điểm.

- Đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm.

Số tấm bưu ảnh của em là:

15 - 7 = 8 (tấm)

Số tấm bưu ảnh của hai anh em là:

15 + 8 = 23 (tấm)

Đáp số: 23 tấm bưu ảnh

Lưu ý câu 12: Trên đây là những câu lời giải gợi ý, nếu học sinh đặt câu lời giải khác đúng thì giáo viên tính điểm.

Tham khảo >>> Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2018 - 2019

Đề 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: 64 giảm đi 8 lần, ta được:

A. 7                 B. 9                    C. 8

Câu 2: Trong phép chia có dư, với số chia là 3 thì số dư lớn nhất là:

A. 1                 B. 2                    C. 3

Câu 3: 8dam 5dm = …… dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 805dm             B. 85dm                C. 850dm

Câu 4: Đồng hồ bên dưới chỉ:

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 trường Tiểu học Thạnh An

A. 3 giờ 35 phút

B. 14 giờ 35 phút

C. 7 giờ 15 phút

Câu 5: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 6cm, chiều rộng 4cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

A. 14cm                 B. 10cm                C. 20cm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt tính rồi tính

605 + 287         984 – 378              318 x 4            738 : 6

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Câu 2

a. Tính giá trị của biểu thức:

420 – 15 x 7

b. Tìm X:

X : 4 = 182

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Câu 3: Kho thứ nhất chứa 125kg gạo, kho thứ hai chứa gấp 3 lần số gạo kho thứ nhất. Hỏi cả hai kho chứa được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Câu 4: (1 điểm)

a. Có bao nhiêu chữ số có 3 chữ số giống nhau?

b. Tìm số liền sau của số có 3 chữ số lớn nhất?

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

 Đề 4

MÔN TOÁN LỚP 3. Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh: ………………………................………………Lớp: …………

Họ tên, chữ kí của giáo viên kiểm tra: ………………………………………..……

Họ tên, chữ kí của giáo viên chấm bài: .......…………………………………..………………

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

 

Câu1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Chữ số 8 trong số 9867 có giá trị là:

A. 98         B. 80          C. 800           D. 86

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

a. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 7m 2cm = ....... cm là:

A. 702          B. 72          C. 720          D. 7002

b. Trong cùng một năm ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 2 tháng 5 là:

A. Thứ năm      B. Thứ tư       C. Thứ ba          D. Thứ hai

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Một hình vuông có cạnh 5dm. Chu vi hình vuông đó là:

A. 20dm        B. 15dm         C . 10dm             D . 25dm

Câu 4. Đặt tính rồi tính:

3946 + 4524                              40096 : 7

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 4cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

A. 8cm2            B. 48cm2           C. 80cm2                D. 24cm2

Câu 6: Tìm X

a. 1939 + x = 2067                        b. x : 2 = 436

……………………………………. ………………………………….

……………………………………. ………………………………….

Câu 7: Viết số liền trước và số liền sau của số 56789

………………..; 56789 ;……………………

Câu 8: Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 31 500 đồng. Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền?

Bài giải

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S

32 + 28 : 7 = 36

72 : 3 x 2 = 12

Câu 10: Mẹ mua cho Cúc một chiếc cặp sách giá 25 000 đồng và một tập vở giá 18000 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Cô bán hàng phải trả lại cho mẹ số tiền là:............................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3

Câu 1: ( 0,5 điểm) Khoanh đúng cho 0,5 điểm

Câu 2: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh đúng cho 0,5 điểm

Câu 4: (1 điểm) Mỗi bài đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm.

Câu 5: (1 điểm) Khoanh đúng cho 1 điểm

Câu 6: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài cho 0,5 điểm

Câu 7: (1 điểm) Điền đúng vào chỗ chấm cho 1 điểm.

Câu 8: ( 2 điểm) Mỗi câu lời giải hợp lý cho 0,25 điểm.

Mỗi phép tính và kết quả đúng cho 0,5 điểm.

Đáp số đúng cho 0,5 điểm

Câu 9: (1 điểm) Điền đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Câu 10: (1 điểm) Điền đúng cho 1 điểm

Điểm toàn bài được làm tròn thành số nguyên theo nguyên tắc làm tròn số.

Tham khảo thêm các Bộ đề ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2018 - 2019:

Như vậy, VnDoc.com đã gửi tới các bạn Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2018 - 2019 theo Thông tư 22. Ngoài Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 3 năm 2018 - 2019 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng caobài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
32 21.529
Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán Xem thêm