Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22

52 56.574

Bộ đề thi học kì 2 lớp 1

Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm học 2017 - 2018 theo Thông tư 22 là bộ đề 2 môn Toán, Tiếng Việt có đáp án và bảng ma trận đề thi học kì 2 theo Thông tư 22 kèm theo. Các đề thi học kì 2 lớp 1 này sẽ giúp các em ôn tập, hệ thống, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho các bài thi học kì 2. Đồng thời đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 chuẩn các mức cho các em học sinh. Sau đây mời thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo và tải về trọn bộ đề thi, đáp án.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 số 1

Câu 1:

a) Trong các số: 72, 69, 85, 47 số nào bé nhất

A. 72           B. 69                   C. 85                  D. 47

b) Số "Ba mươi sáu "viết là

A. 306                B. 36                 C. 63                    D. 66

Câu 2:

a) Số liền sau của 78 là:

A. 68               B. 77                     C. 79                          D. 76

b) Phép cộng 30+20 có kết quả bằng

A. 10                B. 55                 C. 50                        D. 52

Câu 3:

Các số 28, 76, 54,74 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 28, 76, 54, 74                      B. 76, 74, 54, 28

C. 28, 54, 76, 74                         D. 28, 54, 74, 76

Câu 4:

70 - 50 + 20

A. 50                B. 40                    C. 10                 D. 60

Câu 5: (1 điểm – M2): Điền số thích hợp vào ô trống:

96 - □ = 62

A. 33                B. 34                    C. 60                         D. 24

Câu 6: Tính

a) 78 – 7 - 1 = ..........                                                     b) 23+ 10 +15 =...........

Câu 7:

Lấy số tròn chục liền sau của số 30 cộng với 40 ta được:

A. 70                   B. 80                          C. 10                      D. 50

Câu 8: (1 điểm – M3): Đặt tính rồi tính:

63 + 25

..................
..................

94-  34
..................
..................

9 + 30
..................
..................

55 - 33
..................
..................

Câu 9: (1 điểm – M3): Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà. Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?

Giải

Câu 10: (1 điểm – M4): Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý đúng

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

A. 3 Hình tam giác
B. 4 Hình tam giác
C. 5 Hình tam giác
D. 6 Hình tam giác

>> Tham khảo đề thi mới nhất: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2017 - 2018 theo Thông tư 22

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TOÁN

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

a) Ý D b) Ý B (Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

a) Ý C b) Ý C (Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)

Câu 3: M1

Ý D (Đúng cho 1 điểm)

Câu 4: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M2

Ý B (Đúng cho 1 điểm)

Câu 5: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M2

Ý B (Đúng cho 1 điểm)

Câu 6: Tính M2

a) 78- 7 – 1 = 70

b) 23 + 10 + 1 5= 48 ( Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)

Câu 7 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M3

Ý B (Đúng cho 1 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính: M3

(Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm)

Câu 9: M3

Bài giải

Số gà còn lại là: (Đúng 0,3 điểm)

34 – 12 = 22 (con gà) (Đúng 0,4 điểm)

Đáp số: 22 con gà (Đúng 0,3 điểm)

Câu 10: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng M4

Ý C (Đúng cho 1 điểm)

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Nội dung kiểm tra

(Mạch kiến thức, kĩ năng)

Số câu và số điểm

Mức 1

(Nhận biết)

Mức 2

(Thông hiểu)

Mức 3

(Vận dụng cơ bản)

Mức 4

(Vận dụng nâng cao)

Tổng

   

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

1. SỐ HỌC

- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 100.

- Cộng trừ không nhớ các số trong phạm vi 100.

Số câu

3

 

2

1

1

1

   

6

2

 

Số điểm

3

 

2

 

1

1

   

6

2

 

Câu số

1,2,3

 

4,5

6

7

8

       

2. ĐẠI LƯỢNG:

 

Số câu

                   
 

Số điểm

                   
 

Câu số

                   

3. YẾU TỐ HÌNH HỌC:

- Đếm hình tam giác

Số câu

             

1

1

 
 

Số điểm

             

1,0

1

 
 

Câu số

             

10

   

4. GIẢI TOÁN:

- Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính.

Số câu

         

1

     

1

 

Số điểm

         

1

     

1

 

Câu số

         

9

       

Tổng

Số câu

3

 

2

1

1

2

 

1

7

3

 

Số điểm

3,0

 

2,0

1,0

1,0

2,0

 

1,0

7,0

3,0

 

Tỉ lệ %

30%

30%

30%

10%

100%

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 số 2

Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

a). Số nào bé nhất trong các số sau: 72, 68, 80, 38 là:

A. 72          B. 68             C. 80              D. 38

b). Số lớn nhât trong các số sau: 79, 60, 81, 75 là:

A. 79          B. 60               C. 81                          D. 75

Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

a) Kết quả phép tính sau: 15 + 2 – 1 = …..?

A. 17              B. 16                C. 14                 D. 15

b) Điền số vào chỗ chấm để có phép tính đúng: 79 = 70 + ………

A. 8                B. 7                C. 9                    D. 6

Câu 3: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

a) Số cần điền tiếp vào dãy số? 80, 82, 84,….. 88

A. 83             B. 85                C. 86                   D. 87

b) khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 43 + 3 ……. 43 – 3

A. >              B. <                       C. =

Câu 4: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

a) Dựa vào tóm tắt tìm đáp án.

Có: 35 bạn

Nữ: 20 bạn

Nam: ……. bạn?

A. 13            B. 14             C. 12                 D. 15

Câu 5: Đặt tính rồi tính? (1 điểm)

a/ 35 + 12             b/ 60 + 38                c/ 50 + 2                 d/ 41 + 34

Câu 6: Hình bên có mấy hình tam giác? (1 điểm)

Có …………….. hình tam giác.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

Câu 7. Tính nhẩm? (1 điểm)

a/ 17 – 5 + 2 =.............................                    b/ 16 – 2 + 1 =....................................

c/ 30cm + 10cm = .............................              d/ 17cm – 7cm = ................................

Câu 8: Viết số 69 vào ô vuông thích hợp. (1 điểm)

a/ Chín mươi sáu □                b/ sáu chín □                      c/ sáu mươi chín □

Câu 9: Đọc chữ viết số, đọc số viết chữ: (1 điểm)

a/ Tám chục: ………………….....................             b/ 50: ……………………………..........…

c/ Sáu chục: …………………......................              d/ 90: ……………………........………….

Câu 10: Giải toán có lời văn: (1 điểm)

Thành gấp được 12 máy bay, Tâm gấp được 14 máy bay. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay?

Tóm tắt:

- Thành gấp được: 12 máy bay

- Tâm gấp được: 14 máy bay

Cả hai bạn gấp được ……….. máy bay?

Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán học kì 2 lớp 1

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Ý đúng

C , d

b , c

a , c

d

a/ 47 ; b/ 98 ; c/ 52 ; d/ 75

3 hình

a/ 14 ; b/ 15 ; c/ 40cm ; d/ 10cm

c

a/ 80 ; b/ năm chục ; c/ 60 ; d/ chín chục

Câu 10:

Bài giải

Số máy bay cả hai bạn gấp được là: 0.25đ

12 + 14 = 26 (máy bay) 0,5đ

Đáp số = 26 máy bay 0,25đ

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 số 1

A. KIỂM TRA ĐỌC:

I. Đọc thành tiếng: (7điểm)

Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học.

II. Đọc thầm đoạn văn sau:

HAI NGƯỜI BẠN

Hai người bạn đang đi trong rừng, bỗng đâu, một con gấu chạy xộc tới.

Một người bỏ chạy, vội trèo lên cây.

Người kia ở lại một mình, chẳng biết làm thế nào, đành nằm yên, giả vờ chết.

Gấu đến ghé sát mặt ngửi ngửi, cho là người chết, bỏ đi.

Khi gấu đã đi xa, người bạn tụt xuống, cười hỏi:

Ban nãy, gấu thì thầm với cậu gì thế?

- À, nó bảo rằng kẻ bỏ bạn trong lúc hoạn nạn là người tồi.

Lép Tôn-xtôi

Khoanh vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 (M1-1đ) Hai người bạn đang đi trong rừng thì gặp chuyện gì?

A. Một con gấu xộc tới.
B. Một con hổ xộc tới.
C. Một con quái vật xộc tới.

Câu 2. (M1-1đ) Hai người bạn đã làm gì?

A. Hai người bạn bỏ chạy.
B. Nằm im giả vờ chết.
C. Một người leo lên cây, một người nằm im giả vờ chết.

Câu 3. (M2-1đ) Câu chuyện khuyên em điều gì?

A. Không nên nói xấu bạn.
B. Bạn bè cần giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn.
C. Cần bảo vệ loài gấu.

B. KIỂM TRA VIẾT:

1. Chính tả. (7điểm) Nghe - viết: Đinh Bộ Lĩnh

2. Bài tập (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống? (M1-1đ)

a, Điền g hay gh ....à gô, ...... ế gỗ

b, Điền s hay x cây ....úng, cây ...oan

Câu 2: Nối: (M2 - 1 đ)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Câu 3: Hãy viết tên hai người bạn tốt của em? (M3- 1đ)

ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1

NĂM HỌC: 2016-2017

MÔN: TIẾNG VIỆT 1 - CGD

A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: 7 điểm

- HS đọc trơn, đọc đúng, đọc rõ từng tiếng, từ và biết ngắt câu.

- Tốc độ đọc 30 tiếng / 1 phút

2. Kiểm tra đọc hiểu (3điểm)

Câu 1; 2; 3 (mỗi câu 1 điểm)

Câu 1. A Câu 2. C Câu 3. B

B/ Kiểm tra viết: 10 điểm

1. Chính tả: 7 điểm

GV đọc cho HS nghe viết bài sau với tốc độ 2 tiếng/ 1 phút:

Đinh Bộ Lĩnh

Thuở nhỏ, cậu bé Đinh Bộ Lĩnh rủ trẻ chăn trâu trong làng tập trận giả. Cậu được các bạn tôn làm tướng. Cậu lấy bông lau làm cờ, đánh trận nào thắng trận nấy.

Có lần thắng trận, cậu mổ trâu của chú đem khao quân.

- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng khoảng cách, cỡ chữ; trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 6 điểm

- Các mức điểm khác (dưới 6 điểm) tùy mức độ sai sót GV ghi điểm cho phù hợp.

2. Bài tập chính tả và kiến thức tiếng việt: (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống? (M1-1đ)

a, Điền g hay gh gà gô, ghế gỗ

b, Điền s hay x cây súng, cây xoan

Câu 2: Nối: (M2- 1 đ) Mỗi câu nối đúng được 0,5 đ

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Câu 3: Hãy viết tên hai người bạn tốt của em? (M3 - 1đ)

HS viết được tên hai người và viết đúng luật chính tả viết hoa. Mỗi tên viết đúng 0,5 đ.

Bảng ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu, số điểm, câu số

 

Mức 1

 

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

T

TL

TN

TL

Đọc hiểu văn bản

Số câu

2

 

1

         

3

 

Số điểm

2,0

 

1,0

         

3,0

 

Câu số

1 ; 2

 

3

             

Kiến thức Tiếng Việt

Số câu

1

 

1

         

2

 

Số điểm

1,0

 

1,0

   

1,0

   

2,0

1,0

Câu số

1

 

2

   

3

       

 

TỔNG

Số câu

3

 

2

   

1

   

5

1

Số điểm

3,0

 

2,0

   

1,0

   

5,0

1,0

Câu số

1 ; 2 ; 1

 

3,2

   

3

       

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 số 2

A. Kiểm tra đọc (10 điểm):

1. Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

Bà còng đi chợ trời mưa

Bà còng đi chợ trời mưa

Cái tôm cái tép đi đưa bà còng

Đưa bà qua quãng đường cong

Đưa bà về tận ngõ trong nhà bà

Tiền bà trong túi rơi ra

Tép tôm nhặt được trả bà mua rau.

(Đồng dao)

Câu 1: Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào? 0,5 điểm

a. Trời mưa.

b. Trời nắng.

c. Trời bão.

Câu 2: Ai đưa bà còng đi chợ? 0,5 điểm

a. Cái tôm, cái bống

b. Cái tôm, cái cá

c. Cái tôm, cái tép

Câu 3: Khi nhặt được tiền của bà trong túi rơi ra, tôm tép làm gì? 0,5 điểm

a. Mang đi mua rau.

b. Mang về nhà.

c. Trả lại bà.

Câu 4: Cái tôm, cái tép đã đưa bà còng qua những đâu? 0,5 điểm

a. Đưa qua quãng đường cong.

b. Đưa về tận ngõ nhà bà.

c. Đưa qua quãng đường cong và về tận ngõ nhà bà.

Bài 5: Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi, em làm gì? 1 điểm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B. KIỂM TRA VIẾT:

I. Nghe – viết (7 điểm):

GV đọc cho HS viết bài

2. Bài tập (3 điểm)

Bài 1: Đọc và nối chữ với tranh. (1 điểm)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Bài 2: Điền u hoặc o vào chỗ trống cho đúng: (1 điểm)

Q…ả táo t…y nhiên h…a xoan kh…ẻ khoắn

Bài 3: Em viết lại cho đúng luật chính tả.

Nhìn từ phía sau, trị iến rất giống mẹ. (1 điểm)

Đáp án và hướng dẫn chấm đề thi học kì 2 môn Tiếng việt lớp 1

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: 7 điểm

- Đọc đúng lưu loát toàn bài, rõ ràng (đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 35 tiếng/phút): 4đ

- Trả lời được câu hỏi: 1 điểm (mỗi câu đúng: 0,5đ)

- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm.

2. Đọc hiểu: 3 điểm

Câu 1: (0,5đ) a

Câu 2: (0,5đ) c

Câu 3: ( 0,5đ) c

Câu 4: ( 0,5đ) c

Câu 5: Học sinh trả lời đúng ý: 1 điểm

- Khi nhặt được của rơi, em trả lại người bị mất.

B. Kiểm tra đọc viết: (10 điểm)

1. Chính tả (7 điểm)

Thưa ông, trước đây, khi mải ôn thi và nghèo quá. Nên hằng ngày tôi mượn nồi của ông để vét cơm cháy ăn. Nay đã đỗ đạt, tôi mang chiếc nồi bằng vàng vua ban để trả ơn ông.

- Viết đúng tốc độ: 2 điểm.

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm.

- Viết đúng chính tả (không sai quá 5 lỗi): 2 điểm.

- Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp: 1 điểm.

- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ : trừ 0,25 điểm.

2. Bài tập (3 điểm)

Bài 1: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

1 - b, 2 - c, 3 - d, 4 - a.

Bài 2: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Quả táo tuy nhiên hoa xoan khoẻ khoắn

Bài 3: 0,5 điểm

Nhìn từ phía sau, chị Yến rất giống mẹ

Ngoài ra các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 1các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục và các dạng bài ôn tập môn Tiếng Việt 1, và môn Toán 1. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 1 những đề ôn thi học kì 1 chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Đánh giá bài viết
52 56.574
Đề thi học kì 2 lớp 1 Xem thêm