Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 theo Thông tư 22

118 53.677

Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm học 2016 - 2017 theo Thông tư 22 được VnDoc sưu tầm, tổng hợp trọn bộ 3 môn Toán, Tiếng Việt, Tin học. Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 này có đáp án và bảng ma trận đề thi học kì 2 theo Thông tư 22 kèm theo giúp các em ôn tập, hệ thống, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho các bài thi học kì 2. Đồng thời đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô khi ra đề thi học kì cho các em học sinh. Sau đây mời thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo và tải về trọn bộ đề thi, đáp án.

Đề bài: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2018 - 2019

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Số liền sau của số 65 739 là:

A. 65 729

B. 65749

C. 65 740

D. 65 738

Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 47 280; 47 082; 47 028; 48 270 là:

A. 47 280

B. 47 028

C. 48 270

D. 47 082

Câu 3: Kết quả của biểu thức 65120: 2 + 315 =?

A. 32560

B. 32875

C. 3571

D. 3256

Câu 4: Một hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi hình vuông là...

A. 20cm

B. 25cm

C. 15cm

D. 10cm

Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề bài: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

A. 10 giờ

B. 10 giờ 10 phút

C. 10 giờ 30 phút

D. 2 giờ kém 10 phút

Câu 6. Ngày 8 tháng 5 là thứ hai. Hỏi ngày sinh nhật Bác 19 tháng 5 trong tháng đó là thứ mấy?

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ sáu

D. Thứ năm

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 28536 + 4237

c. 5036 x 4

b. 6371 – 2504

d. 7584 : 6
................................................................................

................................................................................

Câu 8: (1 diểm ) Tìm x biết:

a) X x 3 = 7719

b) X : 3 = 1247

Câu 9: (1,5 điểm): Có 750l nước mắm đựng đều vào 5 thùng. Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít nước mắm?

................................................................................

................................................................................

Câu 10: (1,5 điểm):Cho hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

................................................................................

................................................................................

Câu 11: (1 điểm):Cho hình vuông có diện tích 25 cm². Tính chu vi hình vuông đó.

................................................................................

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2018 - 2019

Phần Trắc nghiệm:

Câu

Đáp án

Điểm

1

C

0,5

2

C

0,5

3

B

0,5

4

A

0,5

5

B

0,5

6

C

0,5

Phần Tự luận:

Câu

Nội dung

Điểm

7

Đặt tính rồi tính:

Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a) 32773

b) 3867

c) 20144

d) 1264

 

2,0

 

 

8

a) X x 3 = 7719                      b) X : 3 = 1247

X = 7719 : 3                          X = 1247 x 3

X = 2573                             X = 3741

 

a.0,5

b.0,5

9

Mỗi thùng đựng số lít nước mắm là:

0,25

750 : 5 = 150 (l)

0,25

7 thùng như thế đựng số lít nước mắm là:

0,25

150 x 7 = 1050 (l)

0,5

Đáp số: 1050 lít nước mắm

0,25

10

Chiều dài hình chữ nhật là:

8 x 2 = 16 (cm)

0,25

0,25

Diện tích hình chữ nhật là:

16 x 8 = 128 (cm²)

0,25

0,5

Đáp số: 128 cm²

0,25

 

Cạnh hình vuông là 5cm (vì 5 x 5 = 25)

0,25

11

Chu vi hình vuông là:

5 x 4 = 20 (cm)

0,25

0,25

 

Đáp số: 20 cm

0,25

Bảng ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 theo TT 22

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đọc hiểu văn bản:

- Xác định được hình ảnh so sánh, nhân hóa.

- Biết nêu nhận xét đơn giản một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; liên hệ được với bản thân, thực tiễn bài học.

- Hiểu ý chính của đoạn văn.

- Biết rút ra bài học, thông tin đơn giản từ bài học.

Số câu

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

5

1

Số điểm

1

 

1

 

1

 

 

1

3

1

Kiến thức Tiếng Việt:

- Nhận biết được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, tính chất.

- Viết đặt câu và TLCH theo các kiểu câu Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? Biết đặt câu hỏi với các cụm từ Ở đâu? Như thế nào? Bao giờ?...

- Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi chấm.

- Nhận biết và đặt được câu có biện pháp nhân hóa, so sánh.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

2

1

Số điểm

0.5

 

0.5

 

 

1

 

 

2

 

Tổng

Số câu

3

 

3

 

1

1

 

1

7

2

Số điểm

1.5

 

1.5

 

1

1

 

1

4

2

Bảng ma trận câu hỏi môn Tiếng Việt lớp 3

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

 

1

Đọc hiểu văn bản

Số câu

2

 

2

 

 

1

 

1

6

 

 

Câu số

1-2

 

3-4

 

 

5

 

6

 

2

Kiến thức Tiếng Việt

Số câu

1

 

1

 

 

1

 

 

3

 

 

Câu số

7

 

8

 

 

9

 

 

 

Tổng số câu

 

3

 

3

 

 

2

 

1

9

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI NĂM LỚP 3

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu (6 điểm)

(Thời gian: 35 phút)

Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

BÀI HỌC CỦA GÀ CON

Một hôm, Vịt con và Gà con đang chơi trốn tìm trong rừng, bỗng nhiên có một con Cáo xuất hiện. Nhìn thấy Cáo, Vịt con sợ quá khóc ầm lên. Gà con thấy thế vội bỏ mặc Vịt con, bay lên cành cây để trốn. Chú giả vờ không nghe, không thấy Vịt con đang hoảng hốt kêu cứu.

Cáo đã đến rất gần, Vịt con sợ quá, quên mất bên cạnh mình có một hồ nước, chú vội vàng nằm giả vờ chết. Cáo vốn không thích ăn thịt chết, nó lại gần Vịt, ngửi vài cái rồi bỏ đi.

Gà con đậu trên cây cao thấy Cảo bỏ đi, liền ngảy xuống. Ai dè "tùm" một tiếng, Gà con rơi thẳng xuống nước, cậu chới với kêu:

- "Cứu tôi với, tôi không biết bơi!"

Vịt con nghe tiếng kêu, không ngần ngại lao xuống cứu Gà con lên bò. Rũ bộ lông ướt sũng, Gà con xấu hổ nói:

- Cậu hãy tha lỗi cho tớ, sau này nhất định tớ sẽ không bao giờ bỏ rơi cậu nữa.

Theo Những câu chuyện về tình bạn

1. Khi thấy Vịt con kêu khóc, Gà con đã làm gì? (M1- 0.5)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

A. Gà con sợ quá khóc ầm lên.

B. Gà con vội vàng nằm giả vờ chết.

C. Gà con bay lên cành cây để trốn, bỏ mặc Vịt con.

2. Trong lúc nguy hiểm, Vịt con đã làm gì để thoát thân? (M1- 0.5)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

A. Vịt con hoảng hốt kêu cứu.

B. Vịt con vội vàng nằm giả vờ chết.

C. Vịt con nhảy xuống hồ nước ngay bên cạnh.

3. Theo em, cuối cùng Gà con đã rút ra được bài học gì? (M2- 0.5)

..........................................................................................................

4. Vì sao Gà con cảm thấy xấu hổ? (M2 - 0.5)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

A. Vì Gà con ân hận trót đối xử không tốt với Vịt con.

B. Vì Gà con thấy Vịt con bơi giỏi.

C. Vì Vịt con tốt bụng, đã cứu giúp Gà con khi Gà con gặp nạn.

5. Em có suy nghĩ gì về hành động và việc làm của Vịt con? (M3 - 1)

Hãy viết 1- 2 câu nêu suy nghĩ của em.

.................................................................................................................

6. Em rút ra bài học gì cho mình từ câu chuyện trên? (M4 - 1)

................................................................................................................

7. Hãy viết tìm 1 câu trong bài nói về Vịt con có sử dụng hình ảnh nhân hóa theo mẫu " Ai làm gì?". (0.5)

.................................................................................................................

8. Tìm và gạch chân dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái có trong câu văn sau: (M2 - 0.5)

Gà con đậu trên cây thấy Cáo bỏ đi, liền nhảy xuống.

9. Đặt dấu hai chấm, dấu phẩy và dấu chấm vào chỗ thích hợp trong câu dưới đây: (M3 - 1)

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Chính tả nghe - viết (4 điểm) (15 phút)

Mùa thu trong trẻo

Trong hồ rộng, sen đang lụi tàn. Những chiếc lá to như cái sàng màu xanh sẫm đã quăn mép, khô dần. Họa hoằn mới còn vài lá non xanh, nho nhỏ mọc xòe trên mặt nước. Gương sen to bằng miệng bát con, nghiêng nghiêng như muốn soi chân trời. Tiếng cuốc kêu thưa thớt trong các lùm cây lau sậy ven hồ. Dường như chúng mỏi miệng sau một mùa hè kêu ra rả và bây giờ muốn nghỉ ngơi cho lại sức...

Nguyễn Văn Chương

2. Tập làm văn (6 điểm) (25 phút)

Viết một bức thư gửi cho một người bạn nước ngoài giới thiệu về vẻ đẹp của đất nước ta.

>> Tham khảo bộ đề thi mới nhất: Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22

Bảng ma trận đề kiểm tra cuối năm môn Toán theo Thông tư 22

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học: phép cộng, phép trừ có nhớ không liên tiếp và không quá hai lần trong phạm vi 10 000 và 100 000; Nhân, chia số có đến năm chữ số với 9 cho) số có một chữ số. Làm quen với số La Mã và bảng thống kê số liệu đơn giản.

Số câu

4

 

1

 

1

 

 

1

6

1

 

Số điểm

2

 

1

 

1

 

 

1

4

1

Đại lượng và đo đại lượng: Đổi, so sánh các đơn vị đo độ dài; khối lượng; biết đơn vị đo diện tích (cm2); ngày, tháng, năm, xem lịch, xem đồng hồ; nhhận biết một số loại tiền Việt Nam.

Số câu

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Số điểm

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

Yếu tố hình học: góc vuông; góc không vuồng; hình chữ nhật, hình vuông, chu vi, diện tích; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính.

Số câu

2

 

1

 

 

 

 

 

3

 

 

Số điểm

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

Giải bài toán bằng hai phép tính

Số câu

 

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

Số điểm

 

 

 

 

 

2

 

 

 

2

Tổng

Số câu

6

 

4

 

1

1

 

1

11

2

 

Số điểm

3

 

3

 

1

2

 

1

7

3

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 3

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M1 - 0.5)

Số liền sau của số 54 829 là:

A. 54 828.     B. 54 839.      C. 54 830.       D. 54 819.

Câu 2: 2m 2cm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (M2- 0.5)

A. 4 cm.     B. 22 cm.       C. 202 cm.       D. 220 cm.

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (M1- 0.5)

II: Hai            IV: Bốn

IV: Sáu           V: Năm

X: Mười          VI: Sáu

XI: Chín          IX: Chín

Câu 4: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là: (M1 - 0.5)

A. 6cm2         B. 9cm          C. 9cm2            D. 12cm

Câu 5: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là: (M1- 0.5)

A. 405        B. 95        C. 905        D. 9025

Câu 6: Đặt tính rồi tính: (M2 - 1)

16 427 + 8 109        93 680 – 7 2451         724 x 5             21847 : 7
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 7: Tính: ( M1 - 0.5)

8 x 7 = .........     9 x 9 = ..........       54 : 6 = .........         72 : 8 = ........

Câu 8: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg. Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần. (M3 - 1)

.............................................................................................................

Câu 9: Hình bên có .........góc vuông (M1 - 0.5) và .......góc không vuông.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Câu 10: Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền Mai có là: (M2 - 0.5)

A. 8000 đồng        B. 3000 đồng        C. 15 000 đồng      D. 18 000 đồng

Câu 11: Vẽ hình tròn tâm O, đường kính MN = 6cm. (M2 - 1)

................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

Câu 12: 45 chiếc ghế được xếp thành 5 hàng. Hỏi 60 chiếc ghế như thế xếp được thành mấy hàng? (M3 - 2)

................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

Câu 13: Tính nhanh: (M4 - 1)

4 x 126 x 26                       134 x 100 + 250 x 100 – 84 x 100
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tin học

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

Mạch

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng điểm và tỉ lệ %

kiến thức, kĩ năng

 

TN

TL/

TH

TN

TL/

TH

TN

TL/

TH

TN

TL/

TH

Tổng

TL

1. Phần mềm đồ họa: Sao chép màu từ màu có sẵn.

Số

câu

1

 

 

 

 

1

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

 

 

 

3.0

 

 

3,5

35%

2. Soạn thảo văn bản tiếng Việt đơn giản

Số

câu

 

 

1

 

 

 

 

1

2

 

 

Số

điểm

 

 

0,5

 

 

 

 

3.0

3.0

30%

3. Phần mềmhọc tập: Học toán lớp 3

Số

câu

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

0.5

 

 

 

 

 

1.0

10%

4. Phần mềmhọc tập: Tập làm các công

việc gia đình

Số

câu

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

0,5

 

 

 

 

 

1.O

10%

5. Phần mềmhọc tập: Học  tiếng Anh

Số

câu

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

0,5

 

 

 

 

 

1.0

10%

 

Số

câu

4

 

4

 

 

1

 

1

10

 

 

Số

điểm

2.0

0

2.0

0

0

3.0

0

3.0

10.0

100%

 

Tỉ lệ%

20%

-

20%

-

-

30%

-

30%

100%

 

 

Tỉ lệ

20%

20%

30%

30%

 

 

Tương quan giữa lí thuyết và thực hành:

 

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

Lí thuyết (10')

8

4

40%

Thực hành (25')

2

6

60%

  Ma trận phân bố câu hỏi

Chủ đề

 

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Cộng

1.Phần mềm đồ họa: Sao chép màu từ màu có sẵn.

Số câu

1

 

1

 

2

 

Câu số

A.1

 

B.1

 

2. Soạn thảo văn bản tiếng việt đơn giản.

Số câu

 

1

 

1

2

 

Câu số

 

A.2

 

B.2

3. Phần mềm học tập học toán lớp 3.

Số câu

1

1

 

 

2

 

Câu số

A.3

A.4

 

 

4. Phần mềm học tập: Tập làm các công việc gia đình Tidy up.

Số câu

1

1

 

 

2

 

Câu số

A.5

A.6

 

 

5. Phần mềm học tập: Học tiếng Anh

Số câu

1

1

 

 

2

 

Câu số

A.7

A.8

 

 

Tổng số câu

 

4

4

1

1

10

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

A. TRẮC NGHIỆM: (15 phút) - 4 điểm

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

B. THỰC HÀNH: (25 phút) - 6 điểm.

B.1 (3 điểm) (mức 3)

Sử dụng công cụ sao chép màu của phần mềm Paint để sao chép màu từ hình a sang hình b: (3đ) (mức 3)

Đề thi học kì 2 môn tin học lớp 4

B.2 (3 điểm) (mức 4)

Em hãy soạn thảo đoạn văn bản sau:

LỜI CỦA THẦY

Rồi các em một ngày sẽ lớn

Sẽ bay xa đến tận cùng trời

Có bao giờ nhớ lại các em ơi

Mái trường xưa một thời em đã sống

Nơi đã đưa em lên tầm cao ước vọng

Vị ngọt đầu đời bóng mát ca dao...

Yêu cầu:

Phông chữ Time New Roman, cỡ chữ 14.

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM MÔN TIN HỌC LỚP 3

TRẮC NGHIỆM: (15 phút)

A.1

A.2

A.3

A.4

A.5

A.6

A.7

A.8

D

B

D

B

B

D

A

A

B. THỰC HÀNH: (25 phút) - 6 điểm.

B.1 (3 điểm) (Mức 3)

Sao chép màu đung và đẹp 

B.2 (3 điểm) (Mức 4)

Gõ đúng cỡ chữ và kiểu chữ. Trình bày đẹp.

Như vậy, VnDoc.com đã gửi tới các bạn Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 theo Thông tư 22. Ngoài bộ đề trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng caobài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
118 53.677
Đề thi học kì 2 lớp 3 Xem thêm