Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 theo Thông tư 22

Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 theo Thông tư 22 được VnDoc sưu tầm, tổng hợp trọn bộ 3 môn Toán, Tiếng Việt, Tin học. Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 này có đáp án và bảng ma trận đề thi học kì 2 theo Thông tư 22 kèm theo giúp các em ôn tập, hệ thống, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho các bài thi học kì 2. Đồng thời đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô khi ra đề thi học kì cho các em học sinh. 

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 3, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về

1. Đề bài Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019 - 2020

Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a. Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là:

A. 5000

B. 50 000

C. 500

D. 50

b. Số liền sau số 56 789 là:

A. 56 000

B. 56 700

C. 56 780

D. 56 790

Câu 2: (1 điểm) Điền dấu: >;<;= thích hợp vào ô trống

a. 20 839 ..... 27 830 - 725

b. 18 257 + 64 439 ...... 82 696

Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. 10 giờ 2 phút

B. 2 giờ 50 phút

C. 10 giờ 10 phút

D. 2 giờ 10 phút

Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:

A. 98885

B. 98874

C. 98884

D. 98875

Câu 5: (1 điểm) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.

.......................................................................................................................…

Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

  • Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm².
  • Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.
  • Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm. Diện tích hình chữ nhật là 24cm².
  • Hình vuông có cạnh là 10cm. Chu vi hình vuông đó là 100cm.

Câu 7: (1 điểm) Chọn số trong ngoặc đơn (74, 704, 740, 10, 100, 1000) viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

7m 4cm =…………cm

1km = …………… m

Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

10670 x 6

18 872: 4

Câu 9: Bài toán: (1,5 điểm) Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng. Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?

Bài làm

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

Câu 10: (1 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 3 lần thì được 12. Vậy số cần khoanh vào là:

A. 9

B. 12

C. 24

D. 36

2. Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2019 - 2020

Câu 1: (1 điểm) a. A ; b. D

Câu 2: (1 điểm) a < ; b =

Câu 3: (1 điểm) C

Câu 4: (0,5 điểm) C

Câu 5: (1 điểm) 8258; 16 999; 31 825; 31 855

Câu 6: 1 điểm Đ, Đ, S, S

Câu 7: (1 điểm) a. 704cm; b. 1000m

Câu 8: (1 điểm) 64020; 4 718 (HS đặt tính đúng đạt mỗi bài đạt 0,25 điểm)

Câu 9: (1,5 điểm)

Giá tiền một quyển vở là: (0,25đ)

35 000: 5 = 7 000 (đồng) (0,5đ)

Số tiền mua 3 quyển vở là: (0,25đ)

7 000 x 3 = 21 000 (đồng) (0,5đ)

Đáp số: 21 000 đồng.

Câu 10: (1 điểm) B

3. Đề bài Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2018 - 2019

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Số liền sau của số 65 739 là:

A. 65 729

B. 65749

C. 65 740

D. 65 738

Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 47 280; 47 082; 47 028; 48 270 là:

A. 47 280

B. 47 028

C. 48 270

D. 47 082

Câu 3: Kết quả của biểu thức 65120: 2 + 315 =?

A. 32560

B. 32875

C. 3571

D. 3256

Câu 4: Một hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi hình vuông là...

A. 20cm

B. 25cm

C. 15cm

D. 10cm

Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề bài: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

A. 10 giờ

B. 10 giờ 10 phút

C. 10 giờ 30 phút

D. 2 giờ kém 10 phút

Câu 6. Ngày 8 tháng 5 là thứ hai. Hỏi ngày sinh nhật Bác 19 tháng 5 trong tháng đó là thứ mấy?

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ sáu

D. Thứ năm

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 28536 + 4237

c. 5036 x 4

b. 6371 – 2504

d. 7584 : 6
................................................................................

................................................................................

Câu 8: (1 diểm ) Tìm x biết:

a) X x 3 = 7719

b) X : 3 = 1247

Câu 9: (1,5 điểm): Có 750l nước mắm đựng đều vào 5 thùng. Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít nước mắm?

................................................................................

................................................................................

Câu 10: (1,5 điểm): Cho hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

................................................................................

................................................................................

Câu 11: (1 điểm):Cho hình vuông có diện tích 25 cm². Tính chu vi hình vuông đó.

................................................................................

4. Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2018 - 2019

Phần Trắc nghiệm:

Câu

Đáp án

Điểm

1

C

0,5

2

C

0,5

3

B

0,5

4

A

0,5

5

B

0,5

6

C

0,5

Phần Tự luận:

Câu

Nội dung

Điểm

7

Đặt tính rồi tính:

Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a) 32773

b) 3867

c) 20144

d) 1264

 

2,0

 

 

8

a) X x 3 = 7719 b) X : 3 = 1247

X = 7719 : 3 X = 1247 x 3

X = 2573 X = 3741

 

a.0,5

b.0,5

9

Mỗi thùng đựng số lít nước mắm là:

0,25

750 : 5 = 150 (l)

0,25

7 thùng như thế đựng số lít nước mắm là:

0,25

150 x 7 = 1050 (l)

0,5

Đáp số: 1050 lít nước mắm

0,25

10

Chiều dài hình chữ nhật là:

8 x 2 = 16 (cm)

0,25

0,25

Diện tích hình chữ nhật là:

16 x 8 = 128 (cm²)

0,25

0,5

Đáp số: 128 cm²

0,25

 

Cạnh hình vuông là 5cm (vì 5 x 5 = 25)

0,25

11

Chu vi hình vuông là:

5 x 4 = 20 (cm)

0,25

0,25

 

Đáp số: 20 cm

0,25

5. Ma trận Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đọc hiểu văn bản:

- Xác định được hình ảnh so sánh, nhân hóa.

- Biết nêu nhận xét đơn giản một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; liên hệ được với bản thân, thực tiễn bài học.

- Hiểu ý chính của đoạn văn.

- Biết rút ra bài học, thông tin đơn giản từ bài học.

Số câu

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

5

1

Số điểm

1

 

1

 

1

 

 

1

3

1

Kiến thức Tiếng Việt:

- Nhận biết được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, tính chất.

- Viết đặt câu và TLCH theo các kiểu câu Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? Biết đặt câu hỏi với các cụm từ Ở đâu? Như thế nào? Bao giờ?...

- Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi chấm.

- Nhận biết và đặt được câu có biện pháp nhân hóa, so sánh.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

2

1

Số điểm

0.5

 

0.5

 

 

1

 

 

2

 

Tổng

Số câu

3

 

3

 

1

1

 

1

7

2

Số điểm

1.5

 

1.5

 

1

1

 

1

4

2

6. Ma trận câu hỏi Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

 

1

Đọc hiểu văn bản

Số câu

2

 

2

 

 

1

 

1

6

 

 

Câu số

1-2

 

3-4

 

 

5

 

6

 

2

Kiến thức Tiếng Việt

Số câu

1

 

1

 

 

1

 

 

3

 

 

Câu số

7

 

8

 

 

9

 

 

 

Tổng số câu

 

3

 

3

 

 

2

 

1

9

7. Đề bài Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu (6 điểm)

(Thời gian: 35 phút)

Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

BÀI HỌC CỦA GÀ CON

Một hôm, Vịt con và Gà con đang chơi trốn tìm trong rừng, bỗng nhiên có một con Cáo xuất hiện. Nhìn thấy Cáo, Vịt con sợ quá khóc ầm lên. Gà con thấy thế vội bỏ mặc Vịt con, bay lên cành cây để trốn. Chú giả vờ không nghe, không thấy Vịt con đang hoảng hốt kêu cứu.

Cáo đã đến rất gần, Vịt con sợ quá, quên mất bên cạnh mình có một hồ nước, chú vội vàng nằm giả vờ chết. Cáo vốn không thích ăn thịt chết, nó lại gần Vịt, ngửi vài cái rồi bỏ đi.

Gà con đậu trên cây cao thấy Cảo bỏ đi, liền ngảy xuống. Ai dè "tùm" một tiếng, Gà con rơi thẳng xuống nước, cậu chới với kêu:

- "Cứu tôi với, tôi không biết bơi!"

Vịt con nghe tiếng kêu, không ngần ngại lao xuống cứu Gà con lên bò. Rũ bộ lông ướt sũng, Gà con xấu hổ nói:

- Cậu hãy tha lỗi cho tớ, sau này nhất định tớ sẽ không bao giờ bỏ rơi cậu nữa.

Theo Những câu chuyện về tình bạn

1. Khi thấy Vịt con kêu khóc, Gà con đã làm gì? (M1- 0.5)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

A. Gà con sợ quá khóc ầm lên.

B. Gà con vội vàng nằm giả vờ chết.

C. Gà con bay lên cành cây để trốn, bỏ mặc Vịt con.

2. Trong lúc nguy hiểm, Vịt con đã làm gì để thoát thân? (M1- 0.5)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

A. Vịt con hoảng hốt kêu cứu.

B. Vịt con vội vàng nằm giả vờ chết.

C. Vịt con nhảy xuống hồ nước ngay bên cạnh.

3. Theo em, cuối cùng Gà con đã rút ra được bài học gì? (M2- 0.5)

..........................................................................................................

4. Vì sao Gà con cảm thấy xấu hổ? (M2 - 0.5)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

A. Vì Gà con ân hận trót đối xử không tốt với Vịt con.

B. Vì Gà con thấy Vịt con bơi giỏi.

C. Vì Vịt con tốt bụng, đã cứu giúp Gà con khi Gà con gặp nạn.

5. Em có suy nghĩ gì về hành động và việc làm của Vịt con? (M3 - 1)

Hãy viết 1- 2 câu nêu suy nghĩ của em.

.................................................................................................................

6. Em rút ra bài học gì cho mình từ câu chuyện trên? (M4 - 1)

................................................................................................................

7. Hãy viết tìm 1 câu trong bài nói về Vịt con có sử dụng hình ảnh nhân hóa theo mẫu " Ai làm gì?". (0.5)

.................................................................................................................

8. Tìm và gạch chân dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái có trong câu văn sau: (M2 - 0.5)

Gà con đậu trên cây thấy Cáo bỏ đi, liền nhảy xuống.

9. Đặt dấu hai chấm, dấu phẩy và dấu chấm vào chỗ thích hợp trong câu dưới đây: (M3 - 1)

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Chính tả nghe - viết (4 điểm) (15 phút)

Mùa thu trong trẻo

Trong hồ rộng, sen đang lụi tàn. Những chiếc lá to như cái sàng màu xanh sẫm đã quăn mép, khô dần. Họa hoằn mới còn vài lá non xanh, nho nhỏ mọc xòe trên mặt nước. Gương sen to bằng miệng bát con, nghiêng nghiêng như muốn soi chân trời. Tiếng cuốc kêu thưa thớt trong các lùm cây lau sậy ven hồ. Dường như chúng mỏi miệng sau một mùa hè kêu ra rả và bây giờ muốn nghỉ ngơi cho lại sức...

Nguyễn Văn Chương

2. Tập làm văn (6 điểm) (25 phút)

Viết một bức thư gửi cho một người bạn nước ngoài giới thiệu về vẻ đẹp của đất nước ta.

>> Tham khảo bộ đề thi mới nhất: Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22

8. Ma trận Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học: phép cộng, phép trừ có nhớ không liên tiếp và không quá hai lần trong phạm vi 10 000 và 100 000; Nhân, chia số có đến năm chữ số với 9 cho) số có một chữ số. Làm quen với số La Mã và bảng thống kê số liệu đơn giản.

Số câu

4

 

1

 

1

 

 

1

6

1

 

Số điểm

2

 

1

 

1

 

 

1

4

1

Đại lượng và đo đại lượng: Đổi, so sánh các đơn vị đo độ dài; khối lượng; biết đơn vị đo diện tích (cm2); ngày, tháng, năm, xem lịch, xem đồng hồ; nhhận biết một số loại tiền Việt Nam.

Số câu

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Số điểm

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

Yếu tố hình học: góc vuông; góc không vuồng; hình chữ nhật, hình vuông, chu vi, diện tích; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính.

Số câu

2

 

1

 

 

 

 

 

3

 

 

Số điểm

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

Giải bài toán bằng hai phép tính

Số câu

 

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

Số điểm

 

 

 

 

 

2

 

 

 

2

Tổng

Số câu

6

 

4

 

1

1

 

1

11

2

 

Số điểm

3

 

3

 

1

2

 

1

7

3

9. Đề bài Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M1 - 0.5)

Số liền sau của số 54 829 là:

A. 54 828.

B. 54 839.

C. 54 830.

D. 54 819.

Câu 2: 2m 2cm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (M2- 0.5)

A. 4 cm.

B. 22 cm.

C. 202 cm.

D. 220 cm.

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (M1- 0.5)

II: Hai IV: Bốn

IV: Sáu V: Năm

X: Mười VI: Sáu

XI: Chín IX: Chín

Câu 4: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là: (M1 - 0.5)

A. 6cm2

B. 9cm

C. 9cm2

D. 12cm

Câu 5: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là: (M1- 0.5)

A. 405

B. 95

C. 905

D. 9025

Câu 6: Đặt tính rồi tính: (M2 - 1)

16 427 + 8 109         93 680 – 7 2451           724 x 5          21847 : 7

Câu 7: Tính: ( M1 - 0.5)

8 x 7 = .........

9 x 9 = ..........

54 : 6 = .........

72 : 8 = ........

Câu 8: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg. Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần. (M3 - 1)

.............................................................................................................

Câu 9: Hình bên có .........góc vuông (M1 - 0.5) và .......góc không vuông.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Câu 10: Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền Mai có là: (M2 - 0.5)

A. 8000 đồng

B. 3000 đồng

C. 15 000 đồng

D. 18 000 đồng

Câu 11: Vẽ hình tròn tâm O, đường kính MN = 6cm. (M2 - 1)

.............................................................................................................

Câu 12: 45 chiếc ghế được xếp thành 5 hàng. Hỏi 60 chiếc ghế như thế xếp được thành mấy hàng? (M3 - 2)

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

............................................................................................................

Câu 13: Tính nhanh: (M4 - 1)

4 x 126 x 26 134 x 100 + 250 x 100 – 84 x 100

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

............................................................................................................

10. Ma trận Đề thi học kì 2 môn Tin Học lớp 3

Mạch

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng điểm và tỉ lệ %

kiến thức, kĩ năng

 

TN

TL/

TH

TN

TL/

TH

TN

TL/

TH

TN

TL/

TH

Tổng

TL

1. Phần mềm đồ họa: Sao chép màu từ màu có sẵn.

Số

câu

1

 

 

 

 

1

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

 

 

 

3.0

 

 

3,5

35%

2. Soạn thảo văn bản tiếng Việt đơn giản

Số

câu

 

 

1

 

 

 

 

1

2

 

 

Số

điểm

 

 

0,5

 

 

 

 

3.0

3.0

30%

3. Phần mềmhọc tập: Học toán lớp 3

Số

câu

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

0.5

 

 

 

 

 

1.0

10%

4. Phần mềmhọc tập: Tập làm các công

việc gia đình

Số

câu

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

0,5

 

 

 

 

 

1.O

10%

5. Phần mềmhọc tập: Học tiếng Anh

Số

câu

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

Số

điểm

0,5

 

0,5

 

 

 

 

 

1.0

10%

 

Số

câu

4

 

4

 

 

1

 

1

10

 

 

Số

điểm

2.0

0

2.0

0

0

3.0

0

3.0

10.0

100%

 

Tỉ lệ%

20%

-

20%

-

-

30%

-

30%

100%

 

 

Tỉ lệ

20%

20%

30%

30%

 

 

Tương quan giữa lí thuyết và thực hành:

 

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

Lí thuyết (10')

8

4

40%

Thực hành (25')

2

6

60%

Ma trận phân bố câu hỏi

Chủ đề

 

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Cộng

1.Phần mềm đồ họa: Sao chép màu từ màu có sẵn.

Số câu

1

 

1

 

2

 

Câu số

A.1

 

B.1

 

2. Soạn thảo văn bản tiếng việt đơn giản.

Số câu

 

1

 

1

2

 

Câu số

 

A.2

 

B.2

3. Phần mềm học tập học toán lớp 3.

Số câu

1

1

 

 

2

 

Câu số

A.3

A.4

 

 

4. Phần mềm học tập: Tập làm các công việc gia đình Tidy up.

Số câu

1

1

 

 

2

 

Câu số

A.5

A.6

 

 

5. Phần mềm học tập: Học tiếng Anh

Số câu

1

1

 

 

2

 

Câu số

A.7

A.8

 

 

Tổng số câu

 

4

4

1

1

10

11. Đề bài Đề thi học kì 2 môn Tin Học lớp 3

A. TRẮC NGHIỆM: (15 phút) - 4 điểm

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

B. THỰC HÀNH: (25 phút) - 6 điểm.

B.1 (3 điểm) (mức 3)

Sử dụng công cụ sao chép màu của phần mềm Paint để sao chép màu từ hình a sang hình b: (3đ) (mức 3)

Đề thi học kì 2 môn tin học lớp 4

B.2 (3 điểm) (mức 4)

Em hãy soạn thảo đoạn văn bản sau:

LỜI CỦA THẦY

Rồi các em một ngày sẽ lớn

Sẽ bay xa đến tận cùng trời

Có bao giờ nhớ lại các em ơi

Mái trường xưa một thời em đã sống

Nơi đã đưa em lên tầm cao ước vọng

Vị ngọt đầu đời bóng mát ca dao...

Yêu cầu:

Phông chữ Time New Roman, cỡ chữ 14.

12. Đáp án Đề thi học kì 2 môn Tin Học lớp 3

TRẮC NGHIỆM: (15 phút)

A.1

A.2

A.3

A.4

A.5

A.6

A.7

A.8

D

B

D

B

B

D

A

A

B. THỰC HÀNH: (25 phút) - 6 điểm.

B.1 (3 điểm) (Mức 3)

Sao chép màu đung và đẹp

B.2 (3 điểm) (Mức 4)

Gõ đúng cỡ chữ và kiểu chữ. Trình bày đẹp.

Bộ đề thi cuối học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 đầy đủ các môn:

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020

Đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 môn Tiếng Việt

Đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 môn Toán

Luyện tập các đề thi sẽ giúp các em có khả năng tập trung vào một thứ cao độ. Các bạn học sinh hoàn toàn có thể tự tiến hành làm bài tập và giải bài tập theo đúng những kiến thức trên đã học, các phụ huynh có thể đánh giá khả năng học tập của các con và đưa ra phương hướng học tập tốt nhất cho các em. Đồng thời cũng giúp các em có một tinh thần ham học hỏi, tự tin, yêu thích môn toán học. Chúc các em có thể nâng cao được các kỹ năng giải Toán lớp 3 của mình một cách tốt nhất.

Ngoài Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 theo Thông tư 22, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm toàn bộ đề thi lớp 3 kì 2 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh theo chuẩn quy định của Bộ Giáo Dục và các dạng bài ôn tập môn Tiếng Việt 3, và môn Toán 3. Chúc các em có những tài liệu hay nhất về đề thi Toán lớp 3 kì 2.

Đánh giá bài viết
173 72.928
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Xem thêm