Bộ đề thi ôn tập hè môn Toán lớp 4

112 27.080
Đ 1A

  
  !   
   !   
 "# !   
$"%&%   '(     %!  
)))
* +
 ,

 - (./01&%  
2$3425$53
2$3/25$53
2$3025$53
2$3125$53
36%&% !  '( 7 (1$2!  (    
3$83
*$2 + 29 ,
6%&%   '(   
:  #'% ; 3$-  < &     
%; #'= %>(-  ? 
*29 +29
@,%8A(& B!B(((B
92 ,92
2 B B! (C%   D  
9 $ 39$ 2$3 $
44 44 44 44 44
 B B! (C%     D
2 9$$ 3 $93 9
44 44 44 44 44
9A!   ( (
92E$3F .925$3
AG 
35G13 GE$9213$3
 
GF1$2 -G21$$
:   = (-$3  (   (-A(&&
-   =
Đ 1B môn Toán l p 4
@   >=   "!(
@,%8A(& B!B(((B
3
H  
+D 
$%   $)3))&9
   =   "!(  B   = 
93$ 93$ 93$
 D =   "!(  B   = 
$39 $39 $39
6%&%   '(   
< (     =   "!(&    = 
*$ +$9
$9 ,$2
36%&%   !B : &(#=-  
$
(&
&(#=
*$ +3
$
3
@  &%# 
A!   ( 
+ (
3 5F
9$EF
$FE9
2 2F
2@  (  !   ( 
@,%8A(& B!B(((B

Đề thi ôn tập hè môn Toán lớp 4

Bộ đề thi ôn tập hè môn Toán lớp 4 là tài liệu được VnDoc tổng hợp các bài tập Toán lớp 4 đi từ cơ bản đến nâng cao, các bài tập trắc nghiệm và tự luận, giúp các bé nắm chắc kiến thức, tự củng cố và hệ thống chương trình học lớp 4 được chắc chắn, làm nền tảng tốt khi học lên chương trình lớp 5. Mời các em học sinh, thầy cô và phụ huynh tham khảo.

Một số dạng Toán cơ bản lớp 4

Ôn tập hè môn Toán và Tiếng Việt lớp 4 lên lớp 5

Đề 1A

1. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Số 93 085 đọc là:

a) Chín nghìn ba mươi trăm tám mươi lăm

b) Chín trăm ba mươi trăm tám mươi năm

c) Chín mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số lớn nhất trong các số: 85 091; 85 190; 58 901; 58 910.

A. 85 091

B. 85 190

C. 58 901

D. 58 910

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm: 60 240 ......60 000 + 200 + 4

a) 60 240 > 60 000 + 200 + 4

b) 60 240 < 60 000 + 200 + 4

c) 60 240 = 60 000 + 200 + 4

4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Nếu a= 8 260 thì giá trị biểu thức 35 420 - a : 4 là:

A. 2 065

B. 8 855

C. 6 790

D. 33 355

5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Một tổ công nhân trong năm ngày làm được 425 dụng cụ. Hỏi với mức làm như thế thì trong 9 ngày thì tổ công nhân đó làm được bao nhiêu dụng cụ?

A. 657

B. 675

C. 765

D. 756

6. a) Sắp sếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 37 109; 29 815; 48 725; 19 624; 20 001

b) Sắp sếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 65 008; 72 912; 84 109; 12 754; 39 789

7.Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 7 536 – 124 x 5

b) (7 536 + 124) : 5

8. Tìm X, biết:

a) 3 408 + X = 8 034

b) X – 1 276 = 4 324

c) X x 8 = 2 016

d) X : 6 = 2 025

9. Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.

Đánh giá bài viết
112 27.080
Toán lớp 4 Xem thêm