Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 có đáp án

3 2.266
Trang 1/5 - Mã đề thi 135
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 40 câu, 05 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2018
Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 135
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………………………
Câu 1: Ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nước ta là
A. nằm trong khu vực có nền kinh tế năng động. B. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
C. thực hiện chính sách mở cửa hội nhập. D. chung sống hòa bình, hợp tác với các nước
Câu 2: Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta
A. phân hóa sâu sắc theo độ cao. B. vô cùng phong phú.
C. đa dạng về thành phần loài D. mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 3: Bộ phận thuộc vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ta
ven biển là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải. B. nội thủy.
C. lãnh hải. D. vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không công suất trên
1000 MW?
A. Phả Lại. B. Hòa Bình. C. Cà Mau. D. Đa Nhim.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao
nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận. B. Đông Nam Bộ.
C. ven biển Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6: Căn cứ o Atlat Địa Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu
Bắc Trung Bộ?
A. Quảng Bình. B. Thanh Hóa C. Quảng Trị. D. Nghệ An
Câu 7: Căn c vào Atlat Đa lý Vit Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị Đồng
Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh
A. Lào Cai. B. Lạng Sơn. C. Quảng Ninh. D. Cao Bằng.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A. Sông Thương. B. Sông Cầu. C. Sông Đáy. D. Sông Kinh Thầy.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất
đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đồng Tháp. B. An Giang. C. Kiên Giang. D. Cà Mau.
Câu 10: n cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Nông thuộc vùng núi nào
sau đây?
A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. .Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam.
Câu 11: Căn c vào Atlat Đa lý Vit Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A. Quảng Ninh. B. Lạng Sơn. C. Cao Bằng. D. Thái Nguyên.
Câu 12: Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A. tiếp giáp vùng biển rộng lớn. B. hoạt động của gió mùa
C. địa hình. D. vĩ độ địa lí.
Câu 13: Thời gian lao động ở nông thôn được sử dụng ngày càng tăng, là do
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
A. ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh.
B. nông thôn có nhiều ngành nghề.
C. đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
D. nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 14: c sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?
A. Các bán bình nguyên. B. Các bậc thềm phù sa cổ.
C. Các cao nguyên. D. Đồng bằng.
Câu 15: Nguyên nhân chính làm cho mùa đông miền Bắc Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm kết thúc
muộn?
A. Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao. B. Hoat động của gió mùa đông Bắc
C. Cấu trúc địa hình dạng cánh cung. D. Địa hình đa phần đồi núi thấp.
Câu 16: Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A. năng suất lao động cao. B. sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
C. người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng. D. sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nước ta?
A. Diễn ra ở 16
0
B trở vào. B. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
C. Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông. D. o nhiều nhất vào tháng VIII.
Câu 18: Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do
A. đồng đô la có mệnh giá cao.
B. nền kinh tế thị trường phát triển sớm.
C. chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.
D. thị trường nội địa có sức mua lớn.
Câu 19: Căn c vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 9 cho biết phát biu nào không đúng với đặc điểm khí
hậu nước ta?
A. Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam.
B. Biến trình nhiệt miền Bắc có 2 cực đại và 2 cực tiểu.
C. Khí hậu phân hóa đa dạng.
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 20
0
C (trừ vùng núi cao).
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không phải xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay nước
ta?
A. Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
B. Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
C. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
D. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm dưới 20
0
C, có mùa đông lạnh.
B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
C. Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
D. Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
Câu 22: Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi tính bất ổn định cao của
thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng?
A. Tây Bắc B. Bắc Trung Bộ.
C. Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. D. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 23: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do
A. thị trường xuất khẩu rộng lớn.
B. nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
C. đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.
Câu 24: Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng. B. Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.
C. Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi. D. Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.
Câu 25: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
Trang 3/5 - Mã đề thi 135
A. Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
B. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
C. Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
D. Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
Câu 26: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. kinh tế hộ gia đình. B. doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.
C. hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản. D. kinh tế trang trại.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với vùng
đồng bằng sông Cửu Long?
A. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
B. Có đê ven sông ngăn lũ.
C. Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sông.
D. Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.
Câu 28: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A. Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ. B. duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
C. duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ. D. đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Câu 29: Xu hướng toàn cầu hóa không phải là
A. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
C. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế- xã hội thế giới.
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 30: Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vị trí địa lý mang tính chiến lược
B. Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
D. Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
A. Tổng lượng bức xạ lớn. B. Nhiệt độ trung bình năm trên 20
0
C
C. Độ ẩm không khí cao trên 80%. D. Cân bằng bức xạ dương quanh năm.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?
A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa
B. Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.
C. Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa
D. Là vùng biển tương đối kín.
Câu 33: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
D. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
A. Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
B. Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C. Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
D. Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
B. Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.

Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018

VnDoc mời bạn đọc tham khảo Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 có đáp án, nội dung tài liệu kèm theo đáp án sẽ giúp bạn đọc có kết quả cao hơn trong học tập.

----------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 có đáp án. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Văn, Thi thpt Quốc gia môn Lịch sử, Thi thpt Quốc gia môn Địa lý mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
3 2.266
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm