Bộ đề trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 9

101 45.478

Bộ đề trắc nghiệm lớp 9 môn Lịch sử

Mời các em cùng tham khảo Bộ đề trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 9. VnDoc đã thu thập và tổng hợp nhằm giúp các em học sinh ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt. Sau đây mời các em làm bài.

Bộ đề trắc nghiệm môn lịch sử 9

Chương I: Liên xô và các nước đông âu từ năm 1945 đến nay.

1. Đến nửa đầu thập kỉ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu trên thế giới là:

A. Mĩ và Nhật Bản         B. Mĩ và Liên Xô

C. Nhật Bản và Liên Xô     D. Liên Xô và các nước Tây Âu.

2. Đến năm 1950, tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô đã tăng (so với năm 1939) là:

A. 73%      B. 50%      C. 20%       D. 92%

3. Mục đích của Mĩ khi phát động chạy đua vũ trang với Liên Xô là:

A. Phá hoại tiềm lực kinh tế của Liên Xô

B. Phá hoại nền công nghiệp của Liên Xô

C. Gây tình trạng căng thẳng trên thế giới

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

4. Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực KHKT là:

A. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ.

B. Nhiều rô-bốt nhất thế giới, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ.

C. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, đưa người đầu tiên lên mặt trăng

D. Chế tạo bom nguyên tử, tàu sân bay lớn và nhiều nhất thế giới, du hành vũ trụ.

5. Các nước Đông Âu xây dựng CNXH trong điều kiện:

A. Cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu.

B. Các nước đế quốc bao vây kinh tế và chống phá về chính trị.

C. Bọn phản động trong nước phá hoại cách mạng.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

6. Chính sách đối ngoại của Liên Xô Là:

A. Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình.

B. Đi đầu và đấu tranh cho nền hoà bình, an ninh thế giới.

C. Giúp đỡ, ủng hộ các nước XHCN và phong trào cách mạng thế giới.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

7. Thời gian tồn tại của chế độ XHCN ở Liên Xô là:

A. 1917 - 1991     B. 1918 - 1991      C. 1922 - 1991      D. 1945 - 1991

8. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm:

A. 1945       B. 1947     C. 1949      D. 1951

9. Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ là:

A. Mở rộng lãnh thổ.

B. Duy trì nền hoà bình thế giới.

C. ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

D. Khống chế các nước khác.

10. Điểm chung cơ bản của các nước XHCN là:

A. Do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B. Lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm nền tảng tư tưởng.

C. Cùng chung mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội

D. Cả 3 ý trên.

11. Liên Xô đã giúp chúng ta xây dựng công trình:

A. Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim        B. Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình.

C. Đường dây 500KV                D. Câu A và C đúng.

12. Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX vì:

A. Đất nước lâm vào tình trạng “trì trệ” khủng hoảng.

B. Đất nước đã phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ.

C. Phải cải tổ để sớm áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật đang phát triển của thế giới.

D. Tất cả các lí do trên.

Chương II: Các nước Á - Phi – Mĩ Latinh từ sau năm 1945 đến nay.

13. Biến đổi lớn nhất của các nước châu á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A. Các nước châu á đã giành độc lập.

B. Các nước châu á đã gia nhập AS EAN.

C. Các nước châu á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới.

D. Tất cả các câu trên.

14. ý nghĩa lịch sử của sự ra đời nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa (1949) là:

A. Kết thúc hơn 100 năm ách nô dịch của địa chủ và phong kiến.

B. Đưa đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do.

C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa được nối liền từ châu Âu sang châu á.

D. Tất cả các câu trên.

15. Giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình Đông Nam á diễn ra:

A. ổn định.                        B. Ngày càng phát triển phồn thịnh.

C. Ngày càng trở nên căng thẳng.    D. ổn định và phát triển.

16. Việt Nam gia nhập ASEAN vào tháng năm:

A. 7/ 1994.    B. 4/ 1994.      C. 7/ 1995.      D. 7/ 1996.

17. Việt Nam tổ chức thành công Hội nghị cấp cao ASEAN vào năm:

A.Năm 1998.     B.Năm 1999.      C.Năm 2000.       D.Năm 2001.

18. Nước đầu tiên ở Đông nam á tuyên bố độc lập là:

A. Việt Nam      B. Lào         C. Xin-ga-po       D. In-đô-nê- xia.

19. Người đã lãnh đạo cuộc Cách mạng Cu Ba năm 1959 là:

A. Hô-xê Mác-ti          B. Phi-đen Ca-xtơ-rô

C. Nen-xơn Man đê-la    D. áp- đen Ca-đê.

20. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc thực dân bị sụp đổ hoàn toàn vào những năm 60 của thế kỉ XX, đúng hay sai?

A. Đúng          B. Sai.

21. Nhiệm vụ to lớn nhất của các nước á - Phi - Mĩ latinh sau khi giành được độc lập là:

A. Củng cố nền độc lập dân tộc.              B. Xây dựng và phát triển đất nước.

C. Khắc phục tình trạng nghèo nàn, lạc hậu.    D. Tất cả các ý trên.

22. Tổ chức ASEAN được thành lập nhằm mục đích:

A. Phát triển kinh tế, xã hội của các nước trong khu vực Đông Nam á.

B. Cùng nhau hợp tác phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá.

C. Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực.

D. Tất cả các ý trên.

23. Người da đen đầu tiên trong lịch sử Nam Phi trở thành tổng thống là:

A. Nen-Xơn Man-đê-la        B. Kô-phi An-nan

C. Phi-đen Ca-xrơ-rô         D. Mác-tin Lu-thơ King

24. Công cuộc xây dựng CNXH mang màu sắc Trung Quốc nỏi lên đặc điểm là:

A. Lấy xây dựng kinh tế làm trung tâm.

B. Lấy cải tổ chính trị làm trung tâm.

C. Lấy xây dựng kinh tế - chính trị làm trung tâm.

D. Tất cả các ý trên.

Chương III: Cách mạng KHKT từ năm 1945 đến nay.

25. Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai được khởi đầu từ nước:

A. Anh      B. Pháp       C. Nhật      D. Mĩ

26. Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện nay còn được gọi là cuộc cách mạng khoa học- công nghệ, đúng hay sai?

A. Đúng        B. Sai

27. Cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp được bắt đầu từ nước:

A. Mĩ          B. Ấn Độ     C. Pa-ki-xtan      D.Mê-hi-cô

28. Trong những năm gần đây, cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật đã đạt được những thành tựu quan trọng đáng chú ý là:

A. Con người đặt chân lên Mặt Trăng.

B. Phát minh ra máy tính điện tử và người máy.

C. Các nhà khoa học công bố “Bản đồ gen người”.

D. Sáng chế những tàu hoả có tốc độ cao.

29. Điểm khác biệt căn bản giữa cuộc cách mạng KH-KT lần thứ hai với cuộc cách mạng KH-KT lần thứ nhất là:

A. Mọi phát minh về kĩ thuật dựa trên sự sáng chế máy móc.

B. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

C. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ kinh nghiệm thực tiễn.

D. Tất cả các ý trên.

30. Cừu Đô-li - động vật đầu tiên được ra đời bằng phương pháp:

A. Sinh sản hữu tính.

B. Sinh sản vô tính.

C. Công nghệ phôi thụ tinh trong ống nghiệm.

D. Biến đổi gen.

31. Bản đồ gen con người được giải mã hoàn chỉnh vào năm:

A. 4/1997      B.4/2003      C. 3/2004    D. 4/2004.

32. Những phát minh có ý nghĩa quan trọng bậc nhất về công cụ sản xuất mới là:

A. Máy tính điện tử.

B. Máy tự động

C. Hệ thống máy tự động

D. Tất cả các câu trên.

33. Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai đã gây những hậu quả tiêu cực đến đời sống của con người là:

A.Tài nguyên cạn kiệt, ô nhiễm môi trường.

B. Đưa con người trở về nền văn minh nông nghiệp.

C. Cơ cấu dân cư thay đổi, lao động công nông giảm đi, lao động dịch vụ và trí óc tăng lên.

D. Tất cả các câu trên.

34. “Máy tính mô phỏng thế giới”(ESC) được sản xuất vào năm:

A. 3/2000. B. 3/2001. C. 3/2002 D. 3/2003.

Chương IV: Mĩ – Nhật bản- Tây Âu từ năm 1945 đến nay.

35. Mĩ là quê hương của cuộc Cách mạng công nghiệp(thế kỉ XVIII- XIX), đúng hay sai?

A. Đúng      B. Sai.

36. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B. Không bị chiến tranh tàn phá.

C. Buôn bán vũ khí, hàng hoá cho các nước tham chiến.

D. Bóc lột sức lao động của nhân dân Đông Nam á.

37. Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay, chính sách đối ngoại cơ bản của Mĩ là:

A. Quan hệ bình đẳng với các nước tư bản phương Tây.

B. Thực hiện “Chiến lược toàn cầu” âm mưu thống trị toàn thế giới.

C. Hoà bình hợp tác với các nước trên thế giới.

D. Trung lập.

38. Sự phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản bắt đầu trong khoảng thời gian:

A. Những năm 50 của thế kỉ XX.

B. Những năm 60 của thế kỉ XX.

C. Những năm 70 của thế kỉ XX.

D. Những năm 80 của thế kỉ XX.

39. Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống câu sau đây: “Muốn cứu nước, muốn giải phóng dân tộc không có con đường nào khác …….”

A. Con đường cách mạng tháng Mười Nga.

B. Con đường cách mạng dân chủ tư sản.

C. Con đường cách mạng vô sản.

D. Con đường cách mạng thuộc địa.

40. Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

A. Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam.

B. Mở ra bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.

C. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.

D. Là bước chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt về sau của cách mạng Việt Nam.

41. Chọn một sự kiện không đồng nhất trong các sự kiện sau đây:

A. Khởi nghĩa ở Hà Nội(19/8/1945)

B. Khởi nghĩa ở Huế (23/8/1945)

C. Khởi nghĩa ở Ba Tơ ( 11/3/1945)

D. Khởi nghĩa ở Sài Gòn(25/8/1945)

42. Nguyên nhân quyết định nhất của thắng lợi Cách mạng tháng Tám là:

A. Phát xít Nhật bị Đồng minh đánh bại.

B. Đảng Cộng Sản Đông Dương lãnh đạo.

C. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước chống ngoại xâm.

D. Tất cả các nguyên nhân trên.

43. Chiến dịch làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va trong cuộc kháng chiến chống Pháp của ta là:

A. Chiến dịch Biên giới thu- đông 1950.   C. Chiến dịch Hoà Bình, Tây Bắc, Thượng Lào

B. Chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954.   D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.

44. Chiến lược “chiến tranh cục bộ” là một loại hình chiến tranh thực dân cũ của Mĩ. Đúng hay sai?

A. Đúng       B. Sai.

45. Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là:

A. Trận đánh Phước Long và đường số 14.

B. Trận đánh ở Xuân Lộc.

C. Trận đánh ở Phan Rang.

D. Trận đánh sân bay Tân Sơn Nhất.

46. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta đã kết thúc chiến tranh giải phóng dân tộc trong:

A. 15 năm.     B. 20 năm.     C. 21 năm.    D. 30 năm.

47. Liên Xô là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử đúng hay sai?

A. Đúng.       B. Sai.

48. Mối quan hệ giữa Việt Nam với tổ chức ASEAN từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX là:

A. Quan hệ hợp tác song phương.

B. Quan hệ đối thoại.

C. Quan hệ đối đầu do bất đồng về quan hệ kinh tế.

D. Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia.

49. Thể chế chính trị của Mĩ hiện nay là:

A. Cộng hòa.

B. Cộng hoà liên bang.

C. Quân chủ lập hiến.

D. Quân chủ.

50. Theo thoả thuận I-an-ta, Việt Nam thuộc phạm vi ảnh hưởng của:

A. Các nước phương Tây.    B. Pháp.  C. Liên Xô.   D. Mĩ.

51. Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp là:

A. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên của các nước thuộc địa.

B. Tăng cường đầu tư, thu lãi cao.

C. Đầu tư vào hai ngành chính là đồn điền cao su và khai mỏ.

D. Đầu tư vào lĩnh vực giao thông vận tải và ngân hàng.

52. Tài liệu bằng tiếng Việt đầu tiên tuyên truyền chủ nghĩa Mác Lênin vào cách mạng Việt Nam là:

A. “Bản án chế độ thực dân Pháp” và báo Người cùng khổ .

B. “Đường Kách mệnh” và báo Thanh niên.

C. “Con rồng tre” và báo Giải phóng.

D. “Bản án chế độ thực dân Pháp” và báo Thanh niên.

53. “Lúc đầu chính là chủ nghĩa yêu nước, chứ không phải chủ nghĩa cộng sản đã làm tôi tin theo Lênin, tin theo Quốc tế thứ ba”. Câu trên là lời phát biểu của:

A. Tôn Đức Thắng.

B. Trần Phú.

C. Hồ Chí Minh.

D. Lê Hồng Phong

54. Sau 1954, Mĩ đã tiến hành âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành:

A. Vành đai quân sự bảo vệ Mĩ.

B. Thuộc địa kiểu cũ và là thị trường tiêu thụ của Mĩ.

C. Thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự để tấn công miền Bắc.

D. Tất cả các ý trên.

55. Phong trào Đồng khởi ở Bến Tre nổ ra vào ngày tháng năm nào?

A. 7/1/1961 B. 7/1/1960 C. 17/1/1961 D. 17/1/1960

56. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 được chia làm mấy đợt?

A. 2 đợt      B. 3 đợt       C. 4 đợt      D. 5 đợt

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu liên quan: 

Đánh giá bài viết
101 45.478
Trắc nghiệm Lịch sử 9 Xem thêm