Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 (tuần từ 27/4 đến 01/5)

Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 (tuần từ 27/4 đến 01/5) bao gồm các dạng Toán 1, Tiếng Việt 1 giúp các thầy cô ra bài tập về nhà cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 1.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

I. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Ngày 27/4

1. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Toán

Bài 1. Số?

5 - 5 + … = 4 8 - 7 + …. = 7

7 + 3 - … = 5 6 + 2 -…. = 4

Bài 2. Tính

a) 2 + 4 - 2 =.............. 8 - 3 - 1 =................

b) 5 + 0 + 3 =……. 9 - 6 + 4 = ……….

Bài 3.

a. Khoanh tròn vào số lớn nhất: 10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15

b. Khoanh tròn vào số bé nhất: 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20

Bài 4: Tìm một số biết rằng lấy 17 trừ đi 2 rồi cộng thêm 1 thì sẽ ra số đó?

….…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………….

Bài 5. Viết các số: 13, 19, 8, 18, 9, 14, 6

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ................................................................................

- Theo thứ tự từ lớn đến bé:.................................................................................

Bài 6. Vẽ và đặt tên cho đoạn thẳng có độ dài 8cm?

….…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………….

2. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Tiếng Việt

1. Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

Nghỉ tết, Hiền về nhà bà nội. Nhà có vườn cây ăn quả. Sáng nào Hiền cũng ra vườn hái cam, hái táo và tưới nước cho cây. Bà nói: “Hè này cháu về sẽ ăn được nhiều ổi ngon đấy.”

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

1. Nghỉ Tết Hiền về nhà ai?

a. Nhà bà nội

b. Nhà bà ngoại

c. Nhà hàng xóm

2. Nhà bà nội Hiền có những gì?

a. Cánh đồng lúa

b. Vườn câu ăn quả

c. Dòng sông

3. Buổi sáng, Hiền ra vườn làm gì?

a. Hái táo, hái rau

b. Hái cam, hái ổi

c. Hái cam, hái táo

4. Hằng ngày, ở nhà em làm việc gì để giúp đỡ bố mẹ?

…………………………………………………………………………………

5. Nối đúng

a,

Chim sâu bay liệng.

Đàn vịt bơi lội.

b,

Lá khế chín đỏ.

Quả gấc đu đưa.

6. Viết chính tả: Tập chép:

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng?

II. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Ngày 28/4

1. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Toán

Bài 1. Đặt tính rồi tính

12 + 5

.........

.........

.........

14 + 4

.........

.........

.........

13 + 5

.........

.........

.........

13 + 3 16 + 3

.......... .........

........... .........

........... .........

Bài 2. Số?

18 = ... + 3 19 = 17 + ....

17 = 14 + .... 15 = .... + 13

19 = ... + 15 16 = 11 + .…

Bài 3: Điền dấu thích hợp:

6 + 3 ….10 – 3

4 + 1 … 5 – 0

8 – 8 … 7 – 7

7 + 2 ….4 + 3

10 – 8 … 1 + 3

5 – 3 … 3 – 2

Bài 4. Hình vẽ bên có:

Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Số 44

...... hình vuông.

....... hình tam giác.

Bài 5. Trong hình bên có:

Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Số 44

a) ………… hình tam giác.

b) ………… hình vuông.

Bài 6. Trong hình dưới đây có:

Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Số 44

Có ….. điểm

Có ….. đoạn thẳng

Có….. hình tam giác

2. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Tiếng Việt

Bài 1: Chọn c hay k?

….éo co ….ầu lông gõ …ẻng ….ành chanh

Bài 2: Chọn ai hay ay?

Một bàn t….. có năm ngón.

Chú mèo nhỏ có đôi t….. rất thính!

Bài 3: Điền âm thích hợp vào chỗ trống c hay k?

…à chua đàn …iến

Bài 4: Điền âm thích hợp vào chỗ trống d hay gi.

…ơ bản …..ơ tay

Bài 5 : Đọc các từ ngữ

ao chuôm múi bưởi quả gấc cánh buồm

trùm khăn chim câu lưỡi xẻng trống chiêng

Câu 6: Đọc các câu

Chuồn chuồn bay thấp

Mưa ngập bờ ao

Chuồn chuồn bay cao

Mưa rào lại tạnh.

III. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Ngày 29/4

1. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Toán

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

5 + 5 = ... 7 + 2 = ... 8 + 2 = ...

6 + 4 = ... 9 – 1 = ... 10 – 2 = ...

4 + 6 = ... 9 – 8 = ... 10 – 8 = ...

Bài 2. Tính:

4 + 1 + 5 = ... 8 + 2 – 7 = ... 9 + 0 – 5 = ...

10 – 6 + 2 = ... 10 – 5 – 3 = ... 10 – 6 + 3 = …

Bài 3: Nhìn tranh viết phép tính thích hợp:

Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1

Bài 4: Điền số và dấu để được phép tính đúng:

Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1

Bài 5. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

5 + 3 … 9 4 + 6 … 6 + 2 7 + 2 … 5 + 4 2 + 4 … 10 - 2

2. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Tiếng Việt

I. ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Bài 1:

Cây dây leo

Bé tí teo

Ở trong nhà

Lại bò ra

Cánh cửa sổ

Và nghển cổ

Lên trời cao. . .

Câu hỏi 1: Tìm tiếng trong bài có vần “eo”?

Câu hỏi 2: Tìm tiếng trong bài có vần “ên”?

Bài 2:

Về mùa thu, dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn. Dưới sông từng đàn cá tung tăng bơi lội.

Câu hỏi 1: Tìm tiếng trong bài có vần “ăn”?

Câu hỏi 2: Tìm tiếng trong bài có vần “ăng”?

II. ĐỌC HIỂU: Đọc bài và làm theo yêu cầu

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.

Khoanh tròn chữ cái (A, B, C, D) trước ý trả lời đúng.

Câu 1 : Ban ngày, Sẻ đi đâu ? (M1)

a, Đi kiếm rơm

b, Đi kiếm bạn

c, Đi kiếm ăn

d, Đi kiếm tổ

Câu 2: Sẻ âu yếm đàn con vào thời gian nào? (M1)

a, Sáng sớm

b, Đêm về

c, Giữa trưa

d, Tối đến

Câu 3: Điền vần “anh/ ang” vào chỗ chấm (M2)

- cây b. . `. . .

- bánh c . . . . .

- cây ch . . . . .

- nắng chang ch . . . . .

Câu 4: Điền “rì rào / rầm rầm / lao xao / thao thao” vào chỗ chấm (M2)

Suối chảy . . . . . . . . .

Gió reo . . . . . . . . . . .

Câu 5:

a) Chim Sẻ thường sống ở đâu?

……………………………………………………………………………

b) Hãy kể tên 2 con chim?

……………………………………………………………………………

III. PHẦN VIẾT

Học sinh hãy chép vào giấy kẻ ô li:

Các cháu chơi với bạn

Cãi nhau là không vui

Cái miệng nói xinh thế

Chỉ nói điều hay thôi.

IV. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Ngày 30/4

1. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Toán

Bài 1. Tính:

6 + 1 + 1 = ….

5 + 2 + 1 = ….

10 – 3 + 3 = ….

Bài 2. Xếp các số: 9; 2; 8; 1; 5; 7; 4

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………….....

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………….....

Bài 3. Số?

1 + …… = 5 3 + …… = 9 4 + …… = 10

8 - …… = 2 7 - …… = 0 6 + …… = 6

Bài 4. Hồng có 16 que tính, An có 13 que tính. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que tính?

Tóm tắt

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài giải

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài 5. Hoa có 6 cái kẹo, Lan cho Hoa thêm 3 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Tóm tắt

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài giải

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài 6. Trong vườn có 14 cây chuối, bố em trồng thêm 5 cây chuối. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối?

Tóm tắt

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài giải

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài 7. Lớp 1A trồng được 11 cây, lớp 1B trồng được 8 cây. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

Tóm tắt

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài giải

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

2. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Tiếng Việt

1. Đọc thành tiếng các từ ngữ: chịu khó, vòng tròn, mật ong, mùi thơm, nghỉ ngơi, tươi cười, tuổi thơ.

2. Đọc thành tiếng các câu:

- Cây bưởi sai trĩu quả.

- Quê em có dòng sông và rừng tràm.

3. Điền x hay s

hoa …..en …..inh đẹp ……e đạp đọc …..ách

4. Điền g hoặc gh vào chỗ chấm.

kẹo …… ôm con ……ẹ ……..i nhớ

5. Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã:

a) trò gioi b) sạch se

c) vưng vàng d) ngâm nghi

6. Điền ng hay ngh:

….ư dân ….ỉ hè ….à voi đứng ….iêm

7. Điền tr hay ch:

….ăm chỉ mặt ….ời cá ….ê chim ….ích bông.

V. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Ngày 01/5

1. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Toán

Bài 1:

8 + 11

23 + 15

11 + 14

26 + 20

24 + 15

17 + 21

16 + 31

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Bài 2:

  • Số liền trước số bé nhất có hai chữ số là số:...
  • Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là số:…

Bài 3: Viết phép tính thích hợp:

Có: 9 quả bóng.

Cho: 3 quả bóng.

Còn lại: …quả bóng?

Bài 4. Tổ em có 10 bạn nam và 5 bạn nữ. Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn?

Tóm tắt

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

Bài giải

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

Bài 5. Nhà An có 12 con gà, nhà Hà có 15 con gà. Hỏi cả hai nhà có tất cả bao nhiêu con gà?

Tóm tắt

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

Bài giải

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

Bài 6. Dựa vào tóm tắt để giải bài toán:

Tóm tắt:

Có: 14 quả quýt …………………………………………………………

Thêm: 3 quả quýt …………………………………………………………

Có tất cả: … quả quýt? ………………………………………………….

Bài giải:

......................................................................................................................

......................................................................................................................

......................................................................................................................

2. Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 môn Tiếng Việt

I. Luyện đọc:

Bài: Ông tôi

Thành phố sắp vào thu. Những cơn gió nóng mùa hè đã nhường chỗ cho những luồng khí mát dịu mỗi sáng. Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.

Năm nay, tôi sẽ đi học. Ông dẫn tôi đi mua vở, chọn bút, hướng dẫn tôi cách bọc vở, dán nhãn, pha mực và dậy tôi những chữ cái đầu tiên.

Bài 1

a, Điền ăc hay ăt?

Bát s……, dao s……, nắng g……, m…… áo.

b, Điền x hays?

phố ……á, con ….ông, lịch ……ử, cư ……ử.

II. Luyện viết:

1. Viết vần:

ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh ,um, ăt.

2. Viết các từ sau:

cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh

3. Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống

  • Luỹ . . . . . . . . xanh (che / tre).
  • Bố thay . . . . . . . xe (yêng/ yên).

4. Viết câu: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cách đồng.Trên trời bướm bay lượn từng đàn.

.............................................................................................

Bộ Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán và Tiếng Việt, Tiếng Anh

Đề thi giữa học kì 2 lớp 1

Ngoài Bộ Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 1 nâng caobài tập môn Toán lớp 1 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
2 1.669
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Bài tập ở nhà lớp 1 Xem thêm