Bồi dưỡng Toán lớp 5: Số thập phân. So sánh số thập phân - Phần 1

4 1.604
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 5: Số thập phân. So sánh số thập
phân
Bài 1. Viết c số thập phân thích hợp vào chỗ trống
Hướng dẫn
Khi viết các số thập phân từ các phân số thập phân thể dựa vào số chữ số 0
mẫu số của phân sốthập phân để viết phần thập phân. Nếu mẫu số của phân
số thập phân bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân của số thập phân
bấy nhiêu chữ số.
Bài 2
a) Viết thành phân số thập phân:
0,7 ; 0,03 ; 0,006 ; 0,085 ; 0,103
b) Viết thành hỗn số chứa phân số thập phân:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
4,7 ; 6,43 ; 17,07
Hướng dẫn
a) Viết các số thập phân thành phân số thập phân, cần chú ý tới phần thập phân
của số thập phân. Nếu phần thập phân 1; 2; 3 chữ số thì mẫu số của phân
số thập phân sẽ có 1; 2; 3 chữ số 0.
b) Dựa vào cách gợi ý câu a.
Giải
a) Viết thành phân số thập phân:
b) Viết thành hỗn số chứa phân s thập phân
Bài 3.
Bài 4. Cho các s thập phân sau :
8,97; 26,375; 103,036; 0,504; 115,032.
a) Nêu phần nguyên, phần thập phân của mỗi số.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
b) Viết ra cách đọc mỗi số đã cho.
Hướng dẫn
a) Mỗi s thập phân gồm hai phần: phần nguyên bên trái dấu phẩy, phần thập
phần bên phải dấu phẩy.
b) Khi đọc một số thập phân, ta đọc phần nguyên trước, rồi đến dấu phẩy, sau
đó đọc phần thập phân.
Giải
a) Số thập phân 8,97 phần nguyên 8, phần thập phân 97;
Số thập phân 26,375 có phần nguyên là 26, phần thập phân 375;
Sô’ thập phân 103,036 phần nguyên 103, phần thập phân 036;.
Sô’ thập phân 0,504 phần nguyên 0, phần thập phân 504;
Số thập phân 115,032 phần nguyên 115, phần thập phận 032.
b) 8,97 : Tám phẩy chín mươi bảy;
26,375 : Hai ơi sáu phẩy ba trăm bảy mươi m;
103,36 : Một trăm linh ba phẩy không trăm ba ơi sáu;
0,504 : Không phẩy năm trăm linh bôn;
115,032 : Một trăm mười lăm phẩy không trăm ba mươi hai.
Bài 5. Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân số đơn vị của
mỗi hàng trong từng phần đó:
a) 2,9 ; 3,45 ; 38,454 ; 402,70.
b) 54,7 ; 1852,34 ; 800,80 ; 0,052.
Hướng dẫn
Trước hết đọc s thập phân, rồi u phần nguyên, phần thập phân nêu số
đơn vị của mỗi ng trong từng phần.
Giải

Toán nâng cao lớp 5

Bồi dưỡng Toán lớp 5: Số thập phân. So sánh số thập phân - Phần 1 bao gồm các dạng bài tập về số thập phân, cách đọc viết số thập phân có đáp án án chi tiết cho từng bài tập cho các em học sinh tham khảo nâng cao kỹ năng giải Toán. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Toán nâng cao lớp 5: Dạng toán - Số thập phân. So sánh số thập phân bao gồm hướng dẫn giải và đáp án chi tiết cho từng bài tập cho các em học sinh tham khảo rèn luyện kỹ năng giải Toán dạng này, ôn tập các dạng Toán lớp 5, chuẩn bị cho các bài thi học kì 1, học kì 2 đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
4 1.604
Toán lớp 5 nâng cao Xem thêm