Các giới từ trong Tiếng Anh

12 1.026
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH
I. Giới từ ch thời gian, nơi chốn.
1. At
For time (chỉ thời gian):
- at 4 o’clock, at 1 a.m - at night
- at Christmas, at Easter - at once (ngay lập tức)
- at last - at the moment
- at present - at weekends
For place (chỉ nơi chn):
- at home - at the theatre
- at the seaside - at the grocer’s, at the hairdresser’s
- at school - at the corner of the street
- at the top - at the bottom
- at the foot of the page - at the beginning, at the end
- at the shop - at the airport, railway station,...
2. In
For time (ch thời gian):
- Năm: in 1980, in 1870, in 2000
- Tháng: in June, in May, in August
- Mùa: in spring, in summer, in winter
- Buổi: in the evening, in the morning (ngoại trừ at night)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- In time: đúng giờ
· For place (chỉ nơi chn):
- In (ở trong): in the dinning room, in the box, in the desk
- In được dùng trước các thành phố, đất nước, miền, phương hướng: in
London, in Paris, in Hanoi
- In the east, in the north,...
- in the street - in my opinion
- in good weather - in (the) newspaper
- in the (a) middle of (the room) - in English, German
3. On
For time (ch thời gian):
- On được dùng trước các ngày trong tuần: on Sunday, on Monday...
- On được dùng trước ngày, tháng: My birthday is on June 10
th
.
- ON TIME đúng giờ (chính c): The film was shown on time.
For place (chỉ nơi chốn):
- On (ở trên): There is a book on the table.
- on horse - on foot
- on TV - on radio
- on the beach
4. By
- By (bởi) được dùng trong câu b động chỉ người y ra hành động trong
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
câu: The letter was written by Mary
- By (bằng) được dùng chỉ phương tiện đi lại:
I often go to school by bicycle.
- By (trước c, vào lúc) được dùng để chỉ một thời điểm:
I have to finish this report by Thursday.
- By the time - by chance (tình cờ)
- Learn by heart (học thuộc)
5. To
- To thường được dùng sau động từ Go (go to - đi đến):
I’m going to the cinema now.
Note: Go home (không dùng to)
- To thường được dùng để chỉ sự di chuyển (tới):
My father used to take me to the circus when I lived in London
6. Into
Into nghĩa vào trong, được dùng sau các động t Go, Fall, Jump, Come,
Put, Get, .
I’m going into the dining room.
7. Out of
Ra khỏi : He came out of the house.
8. With
có, mang, ng = having, carrying: A coat with two pockets.

Ngữ pháp Tiếng Anh: Chuyên đề Giới từ

Tài liệu Tổng hợp giới từ trong Tiếng Anh dưới đây nằm trong bộ tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản mới nhất năm 2018 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Giới từ Tiếng Anh bao gồm toàn bộ giới từ Tiếng Anh chỉ thời gian, nơi chốn và giới từ Tiếng Anh đi kèm theo sau Tính từ phổ biến. Mời bạn đọc tham khảo!

Một số tài liệu Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh hữu ích khác:

Đánh giá bài viết
12 1.026
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm