Cách chuyển danh từ thành tính từ đơn giản nhất

1 2.507

Cách đổi danh từ sang tính từ 

Mời các bạn vào tham khảo Cách chuyển danh từ thành tính từ đơn giản nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm mang đến cho các bạn nguồn tài liệu học tập hữu ích giúp các bạn nâng cao kiến thức cũng như trau dồi thêm vốn từ vựng. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

1. N + en: làm bằng chất liệu gì

Ví dụ:

Golden: Làm bằng vàng

Wooden: Làm bằng gỗ

Woolen: Làm bằng len

Oaken: Làm từ gỗ sồi

Hempen: Làm từ sợi gai dầu

2. N+ ic

Ví dụ:

Economic: thuộc về kinh tế

Apathetic: tính lãnh đạm

Specific: đặc biệt

Oceanic: thuộc về đại dương

Athletic: khỏe mạnh, thuộc về thể thao

3. N+ like

Ví dụ:

Childlike: Như trẻ con

Starlike: Như ngôi sao

Animallike: Như động vật

Machinelike: Như máy móc

Summerlike: Như mùa hè

4. Danh từ có đuôi là ce -> chuyển thành "t"

Ví dụ:

Difference -> Different: Khác biệt

Importance -> Important: Quan trọng

Patience -> Patient: Kiên nhẫn

Ignorance -> Ignorant: Dốt

Independence -> Independent: Tự do

5. N+ ern

Ví dụ:

Eastern : Về phía đông

Northern: Về phía bắc

Southern: Về phía nam

Silvern: Như bạc

Western: Về phía tây

6. N+ al: những danh từ tận cùng "tion", "ture" , "ic", "ent"

Ví dụ:

National: Thuộc về quốc gia

Natural: Thuộc về tự nhiên

Professional: Chuyên nghiệp

Accidental: Tai nạn

Coincidental: Tình cờ

Doctoral: Tiến sĩ

Facial: Thuộc về mặt

7. N+ less

Ví dụ:

Homeless: Vô gia cư

Hopeless: Thất vọng

Jobless: Thất nghiệp

Hopeless: Vô vọng

Priceless: Vô giá

8. N+ ous

Ví dụ:

Grace -> Gracious: Tử tế

Industry -> Industrious: Chăm chỉ

Study -> Studious: Chăm chỉ

Adventure -> Adventurous: Phiêu lưu

Anonym -> Anonymous: Nặc danh

9. N+ ly

Đây là phần đặc biệt với nhiều nhóm:

+ Nhóm danh từ chỉ ngày tháng:

Day -> Daily: Hàng ngày

Month -> Monthly: Hàng tháng

Week -> Weekly: Hàng tuần

Year -> Yearly: Hàng năm

Hour –> Hourly: Hàng giờ

Night –> Nightly: Hàng đêm

+ Nhóm danh từ chỉ thành viên trong gia đình:

Father -> Fatherly

Girl -> Girly

Home -> Homely

Man -> Manly

Mother -> Motherly

+ Nhóm danh từ chỉ thời tiết:

Cloud -> Cloudy

Rain -> Rainy

Storm -> Stormmy

Sun -> Sunny

Gloom –> Gloomy

10. N+ ful

Ví dụ:

Careful

Beautiful

Hopeful

Thankful

Wonderful

Đánh giá bài viết
1 2.507
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm