Cách dùng số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh

1 416

Số thứ tựsố đếmkiến thức Ngữ pháp Tiếng Anh tưởng chừng như đơn giản nhưng lại khiến người học dễ nhầm lẫn. Hôm nay, VnDoc.com sẽ giúp bạn phân biệt sự khác nhau giữa số thứ tự và số đếm trong tiếng Anh một cách nhanh và hiệu quả nhất.

- Trong tiếng Anh có 2 dạng số:

+ Số đếm (cardinal numbers) – 1 (one), 2 (two)… Dùng vớ mục đích chính đếm số lượng.

+ Số thứ tự (ordinal numbers) – 1st (first), 2nd (second)… Dùng để xếp hạng, tuần tự.

Sau đây chúng ta cùng phân biệt cách sử dụng 2 dạng này nhé!

Bảng phân biệt số đếm, số thứ tự trong Tiếng Anh

Số  Số Đếm Số thứ tự Viết tắt
1 One  Firth st
2 Two  Second  nd
3 Three  Third rd
4 Four  Fourth th
5 Fine  Fifth th
6 Six  Sixth th
7 Seven  Seventh th
8 Eight  Eighth th
9 Nine  Ninth th
10 Ten  Tenth th
11 Eleven  Eleventh th
12 Twelve  Twelfth th
13 Thirteen  Thirteenth th
14 Fourteen  Fourteenth th
15 Fifteen  Fifteenth th
16 Sixteen  Sixteenth th
17 Seventeen  Seventeenth th
18 Eighteen  Eighteenth th
19 Nineteen  Nineteenth th
20 Twenty  Twentieth th
21 Twenty-one  Twenty-firth th
... …  ... th
30 Thirty  Thirtieth th
... ...    th
90 Ninety  Ninetieth th
100 One hundred  One hundredth th
1.000 One thousand  One thousandth th
1 triệu One million  One millionth th
1 tỷ One billion  One billionth th

Xem thêm: Giới từ trong tiếng Anh, cách sử dụng và quy tắc cần biết

Số đếm trong Tiếng Anh 

- Từ 1 đến 10: One, two, three…ten.

- Từ 11 đến 20: Eleven, twelve…twenty.

- Từ 20 đến 90: twenty, thirty…ninety.

Ngoài ra, đối với các số:

- 21: twenty one

- 32: thirty two

- 101: one hundred and one

- 121: one hundred twenty one......

Đối với các số như thế các bạn chỉ cần cộng thêm phần đuôi vào thôi nhé!

- Cách dùng của số đếm trong tiếng anh.

1. Dùng để đếm số lượng

- I have seven pens: Tôi có 7 cái bút.

- My family has four people: Gia đình tôi có 4 người.

2.  Nói số điện thoại:

- My phone number is one-nine-seven, nine-four-six, three-eight-two. Số điện thoại của tôi là: 097.946.382

3. Chỉ độ tuổi:

- I am nineteen years old: Tôi 19 tuổi.

4. Chỉ năm:

- He was born in nineteen ninety-four: Anh ấy sinh năm 1994.

Xem thêm: Nội động từ Ngoại động từ trong Tiếng Anh

Số thứ tự trong Tiếng Anh

Số thứ tự trong tiếng Anh được hình thành bằng cách lấy số đếm cộng thêm đuôi “th”.

Ví dụ: 

- four - fourth (4th), 

- ninety - ninetieth (90th).

Ngoại trừ 3 trường hợp sau: firth (1st), second (2nd), third (3rd).

- Cách dùng số thứ tự trong tiếng anh.

1. Khi muốn nói đến ngày sinh nhật:

- Last year was my 19th birthday Năm ngoái là sinh nhật lần thứ 19 của tôi.

2. Xếp hạng:

- Philippines come first in Miss Universe 2015. Philipine trở thành hoa hậu hoàn vũ năm 2015

3. Số tầng trong một tòa nhà:

- My office is on the seventh floor: Văn phòng của tôi nằm ở tầng 17 của tòa nhà.

Trên đây là Phân biệt số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh. Hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho việc học tiếng Anh của các bạn.

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện kỹ năng khác như: luyện viết Tiếng Anh, luyện nghe Tiếng Anh, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 416
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm