Cách phiên âm Tiếng Anh

1 1.588
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
I. Bảng phiên âm Tiếng Anh
II. Cách phát âm theo phiên âm Tiếng Anh
1. Nguyên âm (Vowels)
Bộ Âm
Miêu tả
Môi
Lưỡi
Độ dài hơi
/ ɪ /
Âm i ngắn, giống âm “i” của
tiếng Việt nhưng phát âm rất
ngắn (= 1/2 âm i).
Môi hơi mở
rộng sang 2 n.
Lưỡi hạ thấp.
Ngắn
/i:/
Âm i dài, kéo dài âm “i”, âm
phát trong khoang miệng chứ
không thổi hơi ra.
Môi mở rộng
sang 2 bên như
đang mỉm cười.
Lưỡi nâng cao
lên.
Dài
/ ʊ /
Âm “u” ngắn, na âm “ư” của
tiếng Việt, không dùng môi để
phát âm này đẩy hơi rất ngắn
từ cổ họng.
Hơi tròn môi.
Lưỡi hạ thấp.
Ngắn
/u:/
Âm “u” dài, kéo dài âm “u”, âm
Khẩu hình môi
Lưỡi nâng lên
Dài
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
phát trong khoang miệng chứ
không thổi hơi ra.
tròn.
cao.
/ e /
Giống âm e” của tiếng Việt
nhưng phát âm rất ngắn.
Mở rộng hơn so
với khi phát âm
âm / ɪ /.
Lưỡi hạ thấp
hơn so với âm / ɪ
/.
Dài
/ ə /
Giống âm “ơ” của tiếng Việt
nhưng phát âm rất ngắn nhẹ.
Môi hơi mở
rộng.
Lưỡi thả lỏng.
Ngắn
/ɜ:/
Âm “ơ” cong lưỡi, phát âm âm
/ɘ/ rồi cong lưỡi lên, âm phát
trong khoang miệng.
Môi hơi mở
rộng.
Cong lên, chạm
vào vòm miệng
trên khi kết thúc
âm.
Dài
/ ɒ /
Âm “o” ngắn, giống âm o của
tiếng Việt nhưng phát âm rất
ngắn.
Hơi tròn môi.
Lưỡi hạ thấp.
Ngắn
/ɔ:/
Âm “o” cong lưỡi, phát âm âm o
như tiếng Việt rồi cong lưỡi lên,
âm phát trong khoang miệng.
Tròn môi.
Cong lên, chạm
vào vòm miệng
trên khi kết thúc
âm.
Dài
/æ/
Âm a bẹt, hơi lai giữa âm “a”
“e”, cảm giác âm bị đè xuống.
Miệng mở rộng,
môi dưới hạ
thấp xuống.
Lưỡi được hạ rất
thấp.
Dài
/ ʌ /
Na âm “ă” của tiếng việt, hơi
lai giữa âm “ă” âm “ơ”, phải
bật hơi ra.
Miệng thu hẹp.
Lưỡi hơi nâng
lên cao.
Ngắn
/ɑ:/
Âm “a” kéo dài, âm phát ra
trong khoang miệng.
Miệng mở rộng.
Lưỡi hạ thấp.
Dài
2. Nguyên âm đôi (Diphthongs)
Bộ âm
tả
Môi
Lưỡi
Độ dài hơi
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
/ɪə/
Đọc âm / ɪ / rồi chuyển dần sang
âm / ə /.
Môi từ dẹt thành
hình tròn dần.
Lưỡi thụt dần về
phía sau.
Dài
/ʊə/
Đọc âm / ʊ / rồi chuyển dần
sang âm /ə/.
Môi mở rộng
dần, nhưng
không mở rộng.
Lưỡi đẩy dần ra
phía trước.
Dài
/eə/
Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang
âm / ə /.
Hơi thu hẹp
môi.
Lưỡi thụt dần về
phía sau.
Dài
/eɪ/
Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang
âm / ɪ /.
Môi dẹt dần
sang 2 bên.
Lưỡi hướng dần
lên trên.
Dài
/ɔɪ/
Đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần
sang âm /ɪ/.
Môi dẹt dần
sang 2 bên.
Lưỡi nâng n &
đẩy dần ra phía
trước.
Dài
/aɪ/
Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần
sang âm /ɪ/.
Môi dẹt dần
sang 2 bên.
Lưỡi nâng lên
hơi đẩy ra
phía trước.
Dài
/əʊ/
Đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang
âm / ʊ /.
Môi từ hơi mở
đến hơi tròn.
Lưỡi lùi dần về
phía sau.
Dài
/aʊ/
Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần
sang âm /ʊ/.
Môi tròn dần.
Lưỡi hơi thụt
dần về phía sau.
Dài
3. Phụ âm (Consonants)
Bộ
Âm
Tả
Môi
Răng
Dây
Thanh
Rung
Dây
Thanh
Không
Rung
/ p /
Đọc gần giống
với âm /p/
2 môi chặn
luồng khí
x

Hướng dẫn cách phiên âm Tiếng Anh

Học phát âm Tiếng Anh qua bảng phiên âm tiếng Anh là một trong những cách học Phát âm chuẩn xác nhất hiện nay. Với mong muốn giúp bạn đọc luyện nói Tiếng Anh lưu loát, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu Cách phiên âm Tiếng Anh bao gồm Bảng phiên âm Tiếng Anh, Cách phát âm Tiếng Anh theo ký hiệu phiên âm của Nguyên âm (Vowels), Nguyên âm đôi (Diphthongs) và Phụ âm (Consonants). Mời bạn đọc tham khảo!

Một số tài liệu Tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu khác:

Đánh giá bài viết
1 1.588
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm