Cách sử dụng của Must, Mustn't và Needn't trong tiếng Anh

1 172
VnDoc - Ti tài liu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
Ng pháp tiếng Anh
A. Cách s dng ca Must, Mustn't và Needn't trong tiếng Anh
You must do something = bn cn thiết phải làm điều đó:
- Don't tell anybody what I said. You must keep it a secret.
Đừng nói vi ai những điều tôi nói nhé. Bn phi gi bí mt.
- We haven't got much time. We must hurry.
Chúng ta không có nhiu thi gi. Chúng ta phi khẩn trương.
You mustn't do something = Điều cn thiết bn không phải làm điều đó (vì vậy đừng
làm):
- You must keep it a secret. You mustn't tell anybody else.
(= don't tell anybody else)
Bn phi gi bí mật điều đó. Bạn không được nói vi bt c ai.
- It's essential that nobody hears us. We mustn't make any noise.
Điu ct yếu là không ai nghe thy chúng ta. Chúng ta không được to ra
tiếng động.
You needn't do something = Không cn thiết đ bạn làm điều đó (bạn không cần làm điều
đó):
- You can come with me if you like but you needn't come if you don't want to.
(=it is not necessary for you to come)
Bn có th đi với tôi nếu bạn thích nhưng bạn không cần đi nếu bn không mun.
(= bn không cn thiết phải đi)
- We've got plenty of time. We needn't hurry. (= it is not necessary to hurry)
Chúng ta có nhiu thì gi. Chúng ta không cn phi vi. (= không cn phi vi)
B. Có th s dng don't/ doesn't/ need to thay cho needn't
Ví d:
- We needn't hurry. hoc We don't need to hurry.
Chúng ta không cn phi vi.
VnDoc - Ti tài liu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
Bn cn nh rng: chúng ta nói "don't need to do" nhưng "needn't do" (không có to)
Don't need toNeedn't" là tương đương với don't have to.
Bn tham kho: Have to và Must trong tiếng Anh.
Ví d:
- We've got plenty of time. We don't have to hurry.
Chúng ta có nhiu thì gi. Chúng ta không cn phi vi.
C. Cách s dng Needn't have (done) trong tiếng Anh
Ví d tình hung:
(George had to go out. He thought it was going to rain, so he decided to
take the umbrella)
(George phải đi ra ngoài. Anh ấy nghĩ là trời s mưa, nên anh ấy quyết định
mang theo dù.)
- I think it's going to rain. I'll take the umbrella.
Tôi nghĩ trời sp mưa. Tôi s mang theo dù.
(But it didn't rain, so the umbrella was not necessary)
(Nhưng trời đã không mưa, vì vậy cái dù là không cn thiết)
- I needn't have brought the umbrella.
(L ra) Tôi đã không cần phi mang theo dù.
- He needn't have taken the umbrella.
Anh ấy đã không cần phi mang theo dù.
"He needn't have taken the umbrella" = Anh ấy đã mang theo dù nhưng nó không cần thiết.
Dĩ nhiên, anh y không biết điều này lúc anh ấy đi.
So sánh needn't (do)needn't have (done):
- That shirt isn't dirty. You needn't wash it.
Cái áo đó không bẩn. Anh không cn giặt nó đâu.
- Why did you wash shirt? It wasn't dirty. You needn't have washed it.
Ti sao anh li giặt cái áo đó? Nó đâu có bẩn. Anh đã không cần phi git nó.
VnDoc - Ti tài liu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
D. So sánh didn't need to (do) và needn't have (done)
I didn't need to... = Đã không cần thiết để tôi phải ... (tôi đã biết điều này ngay t đu):
- I didn't need to get up early, so I didn't.
Tôi đã không cần phi dy sm, vì vậy tôi đã không dậy.
- I didn't need to get up early, but it was a lovely morning, so I did.
Tôi đã không cần phi dy sớm, nhưng đó là mt buổi sáng đẹp tri, vì vy
tôi đã dậy.
I needn't have (done) something = Tôi đã làm điều đó nhưng bây gi tôi biết điều đó
không cn thiết.
- I got up very early because I had to get ready to go away. But in fact it
didn't take me long to get ready. So, I needn't have got up so early. I could
have stayed in bed longer.
Tôi đã dậy rt sm vì tôi phi chun b đi xa. Nhưng thật ra vic chun b
của tôi đã không mất nhiu thì gi. Vì vy l ra tôi đã không cần phi dy
sớm như vậy. Tôi đã có thể ng thêm lâu hơn.
Bài tp luyn tp
Bài 1:
Complete the sentences using needn't + the following verbs:
ask come explain leave tell walk
1 We've got plenty of time. We needn't leave yet.
2 I can manage the shopping alone. You .... with me.
3 We .... all the way home. We can get a taxi.
4 Just help yourself if you' d like more to eat. You .... First.
5 We can keep this a secret between ourselves. We .... anybody else.
6 I understand the situation perfectly. You .... further.
Đáp án
2 needn't come
3 needn't walk

Cách dùng Must, Mustn't và Needn't trong tiếng Anh

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Cách sử dụng của Must, Mustn't và Needn't trong tiếng Anh được tổng hợp và biên soạn nhằm giúp các bạn bổ sung nguồn lý thuyết về dạng ngữ pháp thường gặp trong mỗi đề thi này cùng phần bài tập có đáp án rất hữu ích cho các bạn ghi nhớ lý thuyết. Mời các bạn vào tham khảo và tải về.

Mời các bạn tiếp tục vào luyện tập một số vài tập liên quan đến phân biệt cấu trúc used to để nâng cao hiệu quả môn học.

Bài tập Used to trong tiếng Anh có đáp án

Bài tập về USED TO và GET USED TO có đáp án

Đánh giá bài viết
1 172
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm