Cách sử dụng Little, A little, Few, A few trong tiếng Anh

1 56

Khi học Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, chúng ta thường dễ nhầm lẫn giữa những cụm từ "tưởng như giống nhau". Trong bài viết này, VnDoc.com xin gửi đến bạn đọc hướng dẫn cách sử dụng của các cặp từ Little/ A Little và Few/ A Few. Mời bạn đọc tham khảo.

1. Cách dùng của little, a little

Các bạn cần ghi nhớ nguyên tắc sau:

Little + Danh từ không đếm được: Rất ít, ít không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

Ví dụ: I have little money, not enough to buy a new house.

A little + Danh từ không đếm được: Có một chút, đủ để.

Ví dụ: I have a little money, enough to buy a new car.

2. Cách dùng của few, a few

Các bạn cần ghi nhớ nguyên tắc sau:

Few + Danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

Ví dụ: I have few books, not enough for reference reading.

A few + Danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để

Ví dụ: I have a few records, enough for listening

Quite a few + danh từ đếm được = Quite a bit + danh từ không đếm được = Quite a lot of

Danh từ: Rất nhiều

Lưu ý:

Trong 1 số trường hợp, khi danh từ ở trên đã được nhắc đến thì sau đó có thể bỏ danh từ đi, dùng "Little, Few" như các đại từ.

Ví dụ: Are you ready money - Yes, A little (Thay cho A little money)

3. Bài tập vận dụng

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1. Do you have ...... minutes? I'd like to ask you ...... questions. I need ...... more information.

A. a few / a little / a little

B. a little / a few / a little

C. a few / a few / a little

D. a little / a few / a few

Câu 2. Diana's previous employer gave her a good recommendation because she makes ...... mistakes in her work.

A. very few

B. very little

C. very less

D. many

Câu 3. After Steve tasted the soup, he added ....... salt to it.

A. a few

B. few

C. little

D. A little

Câu 4. Jim is having a lot of trouble adjusting to eighth grade. He seems to be unpopular. Unfortunately, he has ...... friends.

A. a few

B. few

C. many

D. little

Câu 5. Because the family is very poor, the children have ...... toys.

A. a few

B. many

C. few

D. little

Bài tập 2: Điền "little, a little, few, a few" vào chỗ trống

1. The postman doesn't often come here. We receive ______ letters.

2. The snow was getting quite deep. I had ______ hope of getting home that night.

3. A: I'm having ______ trouble fixing this shelf -> B: Oh, dear. Can I help you?

4. I shall be away for _____ days from tomorrow.

5. Tony is a keen golfer, but unfortunately he has ______ ability.

6. I could speak ______ words of Swedish, but I wasn't very fluent.

7. Could I have ______ cream, please?

8. Very ______ people were flying because of terrorist activities.

9. Can you speak English? - Just ________.

10. He gave _________ thought to his future.

Bài tập 3: Tìm lỗi sai (nếu có) và sửa lại

1. Would you help me with few money?

2. We have to delay this course because he knows little.

3. I think that few lemon juice on fish makes it taste better.

4. January is a cold month in the northern states. There is little sunshine during that month

5. Many people are multilingual, but very much people speak more than ten languages.

Đáp án có trong file tải: Cách sử dụng Little, A little, Few, A few trong tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản khác như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.  

Đánh giá bài viết
1 56

Video đang được xem nhiều

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản Xem thêm