Câu hỏi rung chuông vàng dành cho học sinh tiểu học

21 4.954

Bộ câu hỏi rung chuông vàng cho học sinh tiểu học

Bộ câu hỏi thi rung chuông vàng tiểu học là các câu hỏi kiến thức rung chuông vàng cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo tổng hợp câu hỏi ôn thi rung chuông vàng cho học sinh cấp 1 trong bài viết sau đây của VnDoc.

CÂU HỎI THI RUNG CHUÔNG VÀNG KHỐI 1

- Lưu ý: Các ý đậm, nghiêng là đáp án đúng.

Câu 1: Lá cờ Việt Nam có màu gì?

  1. xanh
  2. vàng
  3. đỏ

Câu 2: Con vật nào có lợi?

  1. mèo
  2. chuột
  3. muỗi

Câu 3: Giải toán có lời văn theo mấy bước?

  1. 3 bước.
  2. 5 bước
  3. 4 bước.

Câu 4: Cần làm gì để bảo vệ răng?

  1. Ăn kẹo trước khi đi ngủ.
  2. Không đánh răng.
  3. Đánh răng ít nhất 2 lần mỗi ngày?

Câu 5: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước theo mấy bước?

  1. 3 bước.
  2. 2 bước
  3. 4 bước

Câu 6: Khi đi bộ em cần đi như thế nào là đúng?

  1. đi giữa lòng đường
  2. Đi lề đường bên trái
  3. Đi lề đường bên phải.

Câu 7: Lớp 1 được học bao nhiêu chữ số?

  1. 99 chữ số.
  2. 100 chữ số
  3. 50 chữ số.

Câu 8: Răng tre em gọi là răng?

  1. Răng sữa
  2. Răng giả
  3. Răng khôn

Câu 9: Tiếng có mấy phần?

  1. 2 phần
  2. 3 phần
  3. 4 phần

Câu 10: Khi đi học em cần ăn mặc như thế nào?

  1. gọn gàng
  2. sạch sẽ
  3. gọn gàng, sạch sẽ

Câu 11: Số bé nhất có hai chữ số là:

  1. số 11
  2. số 12
  3. số 10

Câu 12: Trong Tiếng việt, có mấy nguyên âm đôi?

  1. 4
  2. 3 ( iê, uô, ươ)
  3. 5

Cầu 13: Số lớn nhất có hai chữ số là:

  1. số 90
  2. số 99
  3. sô 92

Câu 14: Các loài hoa có hình dạng, kích thước?

  1. giống nhau
  2. bằng nhau
  3. khác nhau

Câu 15: Hai số liền nhau hơn, kém nhau mấy đơn vị?

  1. 1 đơn vị
  2. 2 đơn vị
  3. 5 đơn vị

Câu 16: Số 100 có mấy chữ số?

  1. 2
  2. 3
  3. 4

Câu 17: Cách đây bốn ngàn năm, các vua Hùng dựng nước và đặt tên nước là?

  1. Văn Lang
  2. Việt Nam
  3. Trung Quốc

Câu 18: 10 đơn vị bằng mấy chục?

  1. 3 chục
  2. 2 chục
  3. 1 chục.

Câu 19: Củ su hào là phần nào của cây su hào?

  1. Rễ
  2. thân

Câu 20: Các số từ 1 đến 100 có bao nhiêu chữ số tròn chục?

  1. 9 số
  2. 10 số
  3. 11 số

___________________________

CÂU HỎI THI RUNG CHUÔNG VÀNG KHỐI 2

Giơ thẻ chọn đáp án đúng:

Môn Tự nhiên và xã hội:

Câu 1: Bộ phận nào không thuộc cơ quan tiêu hóa.

  1. dạ dày
  2. ruột non
  3. ruột già
  4. não

Câu 2: Ăn chậm, nhai kĩ có lợi gì?

  1. Không sâu răng
  2. Tỉnh táo, minh mẫn.
  3. Cung cấp nhiều Vita min cho cơ thể.
  4. Tránh bị nghẹn và hóc xương. Thức ăn được nghiền nát tốt hơn.

Câu 3: Thế nào là ăn uống đầy đủ?

  1. Hàng ngày, ăn đủ ba bữa chính, uống đủ nước, mỗi bữa ăn đủ no.
  2. Ăn uống một cách cân bằng các thức ăn khác nhau mà cơ thể cần.
  3. Chỉ ăn cơm không ăn thức ăn.
  4. Cả hai ý A và B đúng.

Câu 4: Cây sống ở dưới nước là:

  1. Cây hoa sen
  2. Cây bạch đàn
  3. Cây ngô
  4. Cây Keo

Câu 5: Loài vật sống ở trên cạn là:

  1. Con Tôm
  2. Con Thỏ
  3. C.Con cá voi
  4. Con Cá Sấu

Tiếng Việt:

Câu 6: Trong các từ sau từ nào chỉ hoạt động của học sinh:

  1. giảng bài
  2. làm bài tập
  3. phơi thóc
  4. nghiên cứu

Câu 7: Câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?

  1. Em là học sinh lớp 2.
  2. Chim hót líu lo.
  3. Trường em rộng và đẹp.
  4. Mẹ em đi lấy củi ngoài rừng.

Câu 8: Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ:

  1. Siêng năng
  2. Lười biếng
  3. Thông minh
  4. Đoàn kết

Câu 9: Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

  1. Hoa mướp
  2. Nở
  3. Vàng tươi
  4. Trong vườn

Câu 10: Tên loài chim điền vào chỗ chấm Nhanh như .......là:

  1. Vẹt
  2. Khướu
  3. Cắt
  4. Sáo

Câu 11: Từ chỉ đặc điểm của loài Cáo là:

  1. Hiền lành
  2. Tinh ranh
  3. Nhút nhát
  4. Nhanh nhẹn

Câu 12:Từ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ là:

  1. Kính yêu
  2. Kính cận
  3. Kính râm
  4. Kính lúp

Toán học:

Câu 13: 7 giờ tối còn gọi là:

  1. 17 giờ
  2. 21 giờ
  3. 19 giờ
  4. 15 giờ

Câu 14: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

  1. 100
  2. 101
  3. 102
  4. 111

Câu 15: Nếu thứ 6 tuần này là 24 .Thì thứ 6 tuần trước là:

  1. 17
  2. 18
  3. 19
  4. 20

Câu 16: Số lớn nhất có ba chữ số là:

  1. 998
  2. 999
  3. 978
  4. 987

Câu 17: 80 – x = 10 . X có giá trị bằng bao nhiêu?

  1. 88
  2. 89
  3. 70
  4. 60

Câu 18: 20 : 2 – 10 = ..... Số điền vào chỗ chấm là:

  1. 5
  2. 2
  3. 0
  4. 6

Câu 19: Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm .Chu vi hình vuông là:

  1. 15 cm
  2. 20 cm
  3. 25 cm
  4. 30 cm

Câu 20: Hình tứ giác ABCD có cạnh: AB= 4cm, BC = 3 cm, CD= 7 cm, AD = 3cm. Chu vi hình tứ giác ABCD là:

  1. 14 cm
  2. 15 cm
  3. 16 cm
  4. 17 cm

CÂU HỎI THI RUNG CHUÔNG VÀNG KHỐI 3

Môn Tự nhiên và xã hội:

Câu 1: Phổi có chức năng gì?

  1. tiêu hóa thức ăn
  2. trao đổi chất
  3. trao đổi khí
  4. điều hòa giấc ngủ

Câu 2: Trong một gia đình gồm có: Ông bà, bố mẹ, anh chị em cùng chung sống thì gia đình đó có mấy thế hệ?

  1. 5 thế hệ
  2. 4 thế hệ
  3. 3 thế hệ
  4. 6 thế hệ

Câu 3:Khi có hoả hoạn cần gọi ngay đến số:

  1. 113
  2. 114
  3. 108
  4. 115

Câu 4. Không nên chơi các trò chơi nguy hiểm nào?

  1. Ô quan, nhảy dây, đá cầu
  2. Chọi gụ, đánh khăng, phóng lao
  3. Đá bóng, đá cầu,
  4. mèo đuổi chuột

Câu 5. Khi đi xe đạp không nên:

  1. Đi hàng 3 vừa đi vừa la hét.
  2. Đi mang vác hàng cồng kềnh
  3. Đi 1 tay
  4. Cả ba trường hợp trên

Câu 6. Những việc không nên làm để bảo vệ môi trường:

  1. Vệ sinh sạch sẽ
  2. Đổ rác đúng nơi quy định
  3. Đốt rác thường xuyên
  4. Đổ rác xuống sông, hồ ao, lòng đường, nơi công cộng

Câu 7: . Cơ quan hô hấp gồm:

  1. Mũi, khí quản, phế quản, tai
  2. Mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi
  3. Mũi, khí quản, hai lá phổi và các mạch máu
  4. Miệng, tai, dạ dày.

Môn Tiếng Việt:

Câu 8: Câu văn: “Em là học sinh lớp 3 Trường Tiểu học và THCS Đại Dực.” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

  1. Ai là gì?
  2. Ai làm gì?
  3. Ai thế nào?
  4. Như thế nào?

Câu 9: Câu thơ “Hai bàn tay em – Như hoa đầu cành” tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật gì?

  1. Nhân hóa
  2. So sánh
  3. Cả 2 biện pháp trên
  4. Biện pháp khác.

Câu 10: Cho các sự vật: ruộng lúa, đàn trâu, bụi tre, công viên và rạp chiếu phim. Sự vật nào chỉ có ở thành thị?

  1. Ruộng lúa
  2. Đàn trâu
  3. Công viên và rạp chiếu phim
  4. Bụi tre

Câu 11: Trong các từ sau: đá bóng, xinh tươi, nhảy dây, nằm ngủ, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

  1. Đá bóng
  2. xinh tươi
  3. nằm ngủ
  4. nhảy dây

MÔN TOÁN:

Câu 12 : Tổng 9 + 9 + 9 bằng tích hai thừa số nào sau đây?

  1. 9 x 9
  2. 9 x 3
  3. 9 x 5
  4. 9 x 4

Câu 13: Trong các số: 42 090, 42 099, 42 109, 43 000. Số lớn nhất là:

  1. 42 099
  2. 43 000
  3. 42 109
  4. 42 090

Câu 14: Giá trị của biểu thức 2342 + 403 x 6 là:

  1. 4660
  2. 4760
  3. 4860
  4. 4960

Câu 15: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

  1. 6cm2
  2. 9cm
  3. 9cm2
  4. 12cm

Câu 16: Mua 2kg gạo hết 18 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

  1. 35 000 đồng
  2. 40 000 đồng
  3. 45 000 đồng
  4. 50 000 đồng

Câu 17: Ngày 25 tháng 3 là ngày thứ 7. Ngày 25 tháng 4 cùng năm đó là ngày thứ:

  1. Thứ sáu
  2. Thứ bảy
  3. Chủ nhật
  4. Thứ ba

Câu 18: Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:

A.100

B.799

C.744

D. 689

Câu 19: Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:

  1. 924
  2. 304
  3. 6
  4. 912

Câu 20: 7m 3 cm = ....... cm:

  1. 73cm
  2. 703cm
  3. 10cm
  4. 4cm

CÂU HỎI THI RUNG CHUÔNG VÀNG KHỐI 4

Khoa học

Câu 1: Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là gì?

  1. Thủy quyển.
  2. Thạch quyển.
  3. Khí quyển.
  4. Sinh quyển.

Câu 2: Các bệnh nào dưới đây liên quan đến nguồn nước ô nhiễm?

  1. Viêm phổi, lao, cúm.
  2. Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột...
  3. Các bệnh về tim mạch.
  4. Các bệnh về da.

Câu 3: Những cơ quan nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình trao dổi chất ở người?

  1. Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết.
  2. Tiêu hóa, hô hấp, tuần hồn.
  3. Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết, tuần hồn.
  4. Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết, khí quản.

Câu 4: Để duy trì sự sống, con người, động vật, thực vật cần những điều kiện gì?

  1. Không khí, nước, thức ăn.
  2. Không khí, nước, thức ăn, nhiệt độ.
  3. Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng.
  4. Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ.

Câu 5: Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

  1. Quá trình trao đổi chất.
  2. Quá trình hô hấp.
  3. Quá trình tiêu hóa.
  4. Quá trình bài tiết.

Câu 6: Cần phải ăn uống như thế nào để phòng tránh được bệnh suy dinh dưỡng

  1. Ăn đủ chất dinh dưỡng, đặc biệt ăn muối có bổ sung i ốt.
  2. Ăn uống hợp lý, rèn thói quen ăn điều độ, ăn chậm nhai kỹ; năng rèn luyện, vận động, đi bộ và tập thể dục thể thao.
  3. Ăn uống đầy đủ, đề phòng các bệnh truyền nhiễm, bệnh tiêu chảy và các bệnh đường ruột khác.
  4. Ăn sạch, uống sạch, không ăn thức ăn ôi thiu, không ăn thức ăn bị ruồi, gián, chuột bò vào.

Câu 7: Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an tồn thực phẩm là:

  1. Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi lạ.
    b. Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ.
    c. Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.
    d. Thức ăn được nấu chín; nấu xong nên ăn ngay.

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là của nước

  1. trong suốt
  2. có hình dạng nhất định
  3. không mùi

Câu 9: Thế nào là quá trình trao đổi chất?

  1. Là quá trình con người lấy thức ăn , nước uống , không khí từ môi trường xung quanh và thải ra các chất cặn bã.
  2. Là quá trình con người lấy, nước uống , không khí từ môi trường xung quanh và thải ra các chất cặn bã.
  3. Là quá trình con người lấy thức ăn , từ môi trường xung quanh và thải ra các chất cặn bã.

Câu 10: Theo thành phần chất dinh dưỡng có trong thức ăn người ta chia thức ăn thành mấy nhóm chính:

  1. 1
  2. 2
  3. C. 3
  4. D. 4

Toán học

Câu 1: Số liền sau của số 99.999 là ?

  1. 1000
  2. 10.000
  3. 100.000
  4. 1.000.000

Câu 2: Cho số 18…..chọn số thích hợp để điền vào chỗ…..để được số chia hết cho 2 và 5?

  1. 0
  2. 5
  3. 9
  4. 9

Câu 3 Phân số nào bằng với phân số \frac{3}{9}?

a.\frac{1}{3}

b. \frac{9}{18}

c.\frac{15}{9}

d.\frac{3}{3}

Đáp án: a

Câu 4: Công thức tính diện tích hình bình hành là ?

  1. S = (a + b) x 2
  2. S = a + b
  3. S = a x h
  4. S = a - b

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

9 ,18, 27, 36,……,……..,……..,……..,………,

  1. 45, 54, 63, 72, 81
  2. 38, 40, 42, 44, 46.
  3. 40, 50, 60, 70, 80.
  4. 39, 42, 45, 48, 51

Câu 6 Tính tích sau

(100-2)x (100 – 3)x………..x (100 – 100)

  1. 0
  2. 2
  3. 3
  4. 9

Câu 7 Lí Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1010 năm đó thuộc thế kỷ thứ mấy?

  1. 10
  2. 11
  3. 20
  4. 19

Câu 8: Giá trị của chữ số 5 trong số 245.673 là

  1. 50
  2. 500
  3. 5000
  4. 000

Câu 9: Hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều rộng 30m Diện tích của hình chữ nhật là

  1. 50m
  2. 600m
  3. 15 m2
  4. 600m2

Câu 10: Trung bình cộng của 2 số 10 và 90 là

  1. 100
  2. 60
  3. 50
  4. 70

Môn tiếng việt

1. Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?

  1. Tô Hoài.
  2. Trần Đăng Khoa.
  3. Dương Thuấn.
  4. Triệu Vi

2. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

  1. Hòa bình.
  2. Chia rẽ.
  3. Thương yêu.
  4. Yêu thương

3. Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

  1. Nhân tài.
  2. Nhân từ.
  3. Nhân ái.
  4. Nhân nghĩa

4. Câu thơ “Tôi nghe truyện kể thầm thì” tác giả nhân hố “truyện cổ” bằng cách nào?

  1. Dùng từ vốn chỉ hoạt động của con người để nói về truyện cổ.
  2. Nói với truyện cổ như nói với người.
  3. Gọi truyện cổ bằng từ vốn để gọi người.
  4. Nói truyện cổ như nói với động vật

5. Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”.

  1. Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
  2. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.
  3. Báo hiệu một sự liệt kê.

6. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?

  1. Hiền hậu.
  2. Nhân từ.
  3. Tàn bạo.
  4. Hiền từ

7. Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

  1. Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.
  2. Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.
  3. Người may mắn giúp đỡ người gặp bất hạnh.
  4. Người tốt chừng trị kẻ xấu

8. Câu ( Chúng tôi là chiến sĩ ) thuộc dạng câu kể nào?

  1. Ai là gì?
  2. Ai thế nào?
  3. Ai làm gì ?
  4. Như thế nào?

9. Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “ở giữa”.

  1. Trung hậu.
  2. Trung kiên.
  3. Trung tâm.
  4. Trung Quốc

10. Có mấy kiểu kết bài trong bài văn miêu tả?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Lĩnh vực khác:

1. Xôi có màu đen của dân tộc sán chỉ gọi là xôi gì

  1. Xôi lạc
  2. Xôi đỗ
  3. Xôi cước
  4. Xôi dừa

2. Trong lễ hội dân tộc Sán chỉ có trưng bày xôi mấy màu.

  1. 4
  2. 5
  3. 6
  4. 7

3. Trò chơi đánh quay của người dân tộc sán chỉ được tổ chức vào dịp nào?

  1. Tết nguyên đán (tết âm lịch)
  2. Tết trung thu.
  3. Tết dương lịch
  4. Tết thanh minh.

4. Hát đối của dân tộc sán chỉ còn gọi là gì?

  1. Hát chèo
  2. B. Hát Sóong cọ
  3. Hát then
  4. Hát Karaoke

5. Quả gì có 5 múi?

  1. Cam
  2. B. Khế
  3. Chuối.
  4. Mít

6. Xã Đại Dực có mấy thôn?

  1. 4
  2. 5
  3. 6
  4. 7

7. Bố của mẹ gọi là gì?

  1. Ông cụ
  2. Ông ngoại
  3. Ông nội
  4. Ông trẻ.

8. Có 3 quả cam chia đều cho 2 bố 2 con hỏi mỗi người được mấy quả?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

CÂU HỎI RUNG CHUÔNG VÀNG KHỐI 5.

Câu1: Họ và tên đầy đủ của thầy hiệu trưởng Trường TH&THCS Đại Dực là gì?

  1. Quách Văn Thuỵ
  2. Trần Văn Thuỵ
  3. Nguyễn Văn Thuỵ
  4. Lê Văn Thuỵ

Câu 2: Đại Dực có nghề truyền thống thủ công nghiệp là gì?

  1. Dệt vải
  2. Rượu khoai.
  3. Làm miến dong.
  4. Làm bánh dày

Câu 3: Em bé nằm trong bụng mẹ gọi là gì?

  1. bào thai ( thai nhi)
  2. Đồng bào.
  3. Nhau thai
  4. Bào trứng

Câu 4: Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào?

  1. Ngày 19 tháng 5 năm 1890
  2. Ngày 19 tháng 4năm 1890
  3. Ngày 19 tháng 5 năm 1891
  4. Ngày 19 tháng 4 năm 1892

Câu 5: Năm điều Bác Hồ dạy thuộc quyền hay bổn phận của người học sinh?

  1. Bổn phận
  2. Quyền học sinh
  3. Cả quyền và bổn phận.
  4. Trách nhiệm

Câu 6 : Khi đi trên đường ta phải đi bên nào

  1. Bên phải
  2. Bên trái
  3. Đi giữa. .
  4. Đi đâu cũng được.

Câu 7: Trong câu thơ sau đâu là động từ: " Nắng ghé vào cửa sổ "

  1. Ghé
  2. Vào
  3. Nắng
  4. Cửa sổ

Câu 8: Tìm từ không cùng nhóm trong các từ sau:

  1. Thanh bình
  2. Bình yên
  3. Bình thản
  4. Thái bình

Câu 9: Con vật trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết là gì?

  1. Muỗi
  2. Muỗi anôphen
  3. Muỗi vằn.
  4. Con chuột

Câu 10: GV dạo nhạc bài Lớp 5. Đoạn nhạc là giai điệu của bài hát nào?

Đáp án: Bài…………( HS tự ghi ra bảng)

Câu 11: Do đâu mà có gió?

  1. Không khí chuyển động tạo thành gió
  2. Mưa tạo thành gió
  3. Mây tạo thành gió
  4. Cây tạo thành gió

Câu 12: Từ nào dưới đây không dùng để tả người ?

  1. trắng bệch,
  2. trắng hồng,
  3. trắng xoá,
  4. trắng trẻo

Câu 13: Mỗi ngày chúng ta cần phải đánh răng ít nhất mấy lần?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 14 : Biển báo sau là biển báo gì? ( Cho người cầm biển)

Đáp án: HS nêu theo tên biển

Câu 15 : Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là bao nhiêu ?

  1. 36 độ
  2. 37 độ
  3. 3 8độ
  4. 39 độ

Câu 16 : Em hãy cho biết ngày thành lập đội TNTPHCM?

  1. Ngày 15/3/1951.
  2. Ngày 15/4/1951
  3. Ngày 15/5/1951
  4. Ngày 15/6/1951

Câu 17: Đoàn thanh niên Cộng sản HCM được thành lập ngày tháng năm nào ?

  1. 24/ 3 / 1931
  2. 25/ 3 / 1931
  3. 26 / 3 / 1931
  4. 27/ 3 / 1931

Câu 18: Em cho biết các từ sau: trong veo, trong vắt, trong xanh thuộc từ

  1. đồng âm
  2. từ nhiều nghĩa
  3. Từ đồng nghĩa
  4. Từ trái nghĩa

Câu 19: Trên Đại Dực dân tộc gì là đông nhất

  1. sán chỉ
  2. Kinh
  3. Tày
  4. Dao

Câu 20: Hoa có chức năng gì?

  1. Hô hấp
  2. Sinh sản
  3. Quang hợp
  4. Vận chuyển nhựa

Câu: 21; Đố vui

Bố của Móc Lò có 4 người con.

Người thứ nhất tên là “Xuân”.

Người thứ hai tên là “Hạ”.

Người thứ ba tên là “Thu”.

Hỏi người thứ tư tên là gì? (Lò)

Câu 22: Bài hát chính thức của một nước gọi là gì?

  1. Tốp ca
  2. Quốc ca
  3. Đội ca
  4. Tam ca

Câu 23: Bác chủ tịch mới xã Đại Dực tên là gì?

  1. Bác Cun.
  2. Bác Cao.
  3. Bác Bổng.
  4. Bác Thế Anh.

Câu 24. Tìm từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau:

Người khôn ăn nói nữa chừng

Để cho người ... nửa mừng nửa lo.

  1. Dại
  2. Khờ.
  3. Khôn .
  4. Dốt

TOÁN 5

Bài 1: Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:

  1. 7
  2. 7/10
  3. 7/1000
  4. 7/100

Bài 2: Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất?

  1. 4,26 : 40
  2. 42,6 : 0,4
  3. 426 : 0,4
  4. 426 : 0,04

Bài 3: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:

  1. 5 đơn vị
  2. 5 phần trăm
  3. 5 chục
  4. 5 phần mười

Bài 4: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:

  1. 10 phút
  2. 20 phút
  3. 30 phút
  4. 40 phút

Bài 5: Từ các chữ số 1 ; 2 ; 3 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho 3?

  1. 6 số
  2. 7 số
  3. 8 số
  4. 9 số

Bài 6: Một hình vuông có cạnh dài 4cm, câu nào đúng ?

  1. Diện tích hình vuông bằng chu vi hình vuông.
  2. Diện tích hình vuông lớn hơn chu vi hình vuông.
  3. Chu vi hình vuông bé hơn diện tích hình vuông.
  4. Cả 3 câu đều sai.

Bài 7: Điền số thập phân vào chỗ chấm: 8hg 9g = ..........kg

  1. 8,9
  2. 8,09
  3. 0,89
  4. 0,809

Bài 8: Chọn câu trả lời sai: 12300 kg = ?

  1. 1230 yến
  2. 1 230 000 dag
  3. 123 tạ
  4. 123 tấn

Bài 9: Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu?

  1. 20%
  2. 40%
  3. 60%
  4. 80

Bài 10: Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào?

  1. 1; 2; 3
  2. B. 2; 3; 4
  3. C. 4; 5; 6
  4. D. 0; 1; 2

LỊCH SỬ 5

1.Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta vào năm nào?

  1. 1858
  2. 1859
  3. 1862
  4. 1657

2Ai là người được nhân dân tôn làm Bình Tây Đại Nguyên Soái?

  1. Nguyễn Trung Trực.
  2. Trương Định .
  3. Phan Tuấn Phát.
  4. Nguyễn Thiện Thuật

3Ai là người đã đứng ra chủ trương canh tân đất nước?

  1. Phạm Phú Thứ .
  2. Nguyễn Trường Tộ.
  3. Nguyễn Lộ Trạch.
  4. Phan Bội Châu

4Phong trào Cần Vương nổ ra vào năm nào?

  1. 1883
  2. 1884
  3. 1885
  4. 1886

5Phong trào Đông du được thành lập vào năm nào?

  1. 1904
  2. 1905
  3. 1906
  4. 1907

6Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào, từ đâu?

  1. 1911, tại cảng Nhà Rồng.
  2. 1912, tại ga Sài Gòn.
  3. 1913, tại nhà anh Lê.
  4. 1914, tại Nghệ An

ĐỊA LÍ 5

1. Bán đảo Đông Dương gồm những nước nào?

  1. Việt Nam, Lào, Cam – Pu - Chia.
  2. Lào, Trung Quốc, Cam – Pu - Chia.
  3. Việt Nam, Trung Quốc, Lào.
  4. Việt Nam, Lào, Thái Lan

2. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

  1. 54 dân tộc.
  2. 55 dân tộc.
  3. 53 dân tộc.
  4. 56 dân tộc

3. Trên thế giới có bao nhiêu châu lục và đại dương?

  1. 6 châu lục, 4 đại dương.
  2. 4 châu lục, 6 đại dương
  3. 6 châu lục, 1 đại dương
  4. 6 châu lục, 3 đại dương

4. Đa số dân cư của châu Âu mang màu gì?

  1. Da vàng.
  2. Da đen.
  3. Da trắng.
  4. Da đỏ

5. Ai Cập nằm ở phía nào của châu Phi?

  1. Nam Phi.
  2. Giữa Nam Phi.
  3. Bắc Phi.
  4. Trung Phi

Nhằm giúp các em có kết quả học tập tốt hơn, VnDoc liên tục cập nhật các dạng đề thi cũng như các dạng bài tập ôn luyện kiến thức mới nhất. Các em có thể tham khảo thêm trên chuyên mục học tập của VnDoc và lựa chọn các dạng bài tập phù hợp với nhu cầu tham khảo của mình nhé.

Đánh giá bài viết
21 4.954