Câu hỏi trắc nghiệm Thành phần tế bào - Phần 2

1 2

Câu hỏi trắc nghiệm Thành phần tế bào - Phần 2 gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm do VnDoc biên soạn, nhằm hỗ trợ quá trình học tập môn Sinh học 10 đạt kết quả cao.

Câu hỏi trắc nghiệm Thành phần tế bào - Phần 2

Câu hỏi trắc nghiệm Thành phần tế bào - Phần 2 thuộc Chuyên đề: Thành phần tế bào Sinh học 10 với phần lý thuyết trọng tâm được đăng tải, hỗ trợ quá trình ôn luyện và nắm vững kiến thức bài học.

Câu 1: Nuclêôtit – đơn phân của ADN – được cấu tạo từ mấy thành phần chính?

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 2: Người ta gọi tên các loại đơn phân của ADN dựa vào thành phần nào?

A. Đường đêôxiribôzơ

B. Đường ribôzơ

C. Bazơ nitơ

D. Nhóm phôtphat

Câu 3: Nhóm sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền trong nhân ở dạng mạch vòng?

A. Động vật

B. Thực vật

C. Nấm

D. Vi khuẩn

Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, liên kết bổ sung (A – T ; G – X) không tồn tại ở loại axit nuclêic nào dưới đây?

A. ADN

B. rARN

C. tARN

D. mARN

Câu 5: Phân tử hữu cơ nào dưới đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

A. Phôtpholipit

B. tARN

C. Tinh bột

D. Xenlulôzơ

Câu 6: Loại bazơ nitơ nào dưới đây không có trong cấu tạo của ARN?

A. U

B. A

C. T

D. X

Câu 7: Việc giám định pháp y hay xác định các mối quan hệ huyết thống hiện nay đều chủ yếu dựa trên kết quả phân tích

A. ADN.

B. ARN.

C. prôtêin.

D. hình thái bên ngoài.

Câu 8: Cấu trúc của phân tử ADN mạch kép được hình thành dựa trên những nguyên tắc nào?

A. Nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung

B. Nguyên tắc bảo tồn và nguyên tắc đa phân

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo tồn

D. Nguyên tắc đa phân, nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

Câu 9: Trong cấu tạo của nuclêôtit loại T của ADN và nuclêôtit loại U của mARN có bao nhiêu thành phần giống nhau?

A. 3

B. 2

C. 1

D. 0

Câu 10: “Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin”; “Là thành phần chủ yếu của ribôxôm”; “Truyền đạt thông tin di truyền” lần lượt là các chức năng tương ứng của

A. tARN; mARN; rARN.

B. tARN; rARN; mARN.

C. rARN; mARN; tARN.

D. mARN; tARN; rARN.

Câu 11: Trong cơ thể người, nguyên tố nào dưới đây chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% về khối lượng?

A. Mo

B. Mg

C. Cl

D. P

Câu 12: Trong cơ thể người, nguyên tố nào dưới đây không phải là nguyên tố đa lượng?

A. Na

B. K

C. Fe

D. Ca

Câu 13: Đường nào dưới đây là đường đơn?

A. Đường sữa

B. Đường mía

C. Đường mạch nha

D. Đường trái cây

Câu 14: Loại cacbohiđrat nào dưới đây không đảm nhiệm vai trò là nguồn dự trữ năng lượng?

A. Xenlulôzơ

B. Tinh bột

C. Glicôgen

D. Lactôzơ

Câu 15: “Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

A. Cacbohiđrat

B. Lipit

C. Prôtêin

D. Axit nuclêic

Câu 16: Colestêron – thành phần quan trọng cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào người và động vật – có bản chất hoá học là

A. mỡ.

B. dầu.

C. phôtpholipit.

D. stêrôit.

Câu 17: Có khoảng bao nhiêu loại axit amin tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin?

A. 25 loại

B. 19 loại

C. 20 loại

D. 22 loại

Câu 18: Theo mô hình cấu trúc ADN của J. Watson và F. Crick thì ở mỗi nuclêôtit, gốc đường liên kết với nhóm phôtphat của nuclêôtit liền kề ở vị trí cacbon số mấy?

A. Tại vị trí cacbon số 3

B. Tại vị trí cacbon số 1

C. Tại vị trí cacbon số 4

D. Tại vị trí cacbon số 5

Câu 19: Trong các đặc điểm dưới đây, đâu là đặc điểm chung của mọi ARN ở sinh vật nhân thực?

A. Có khả năng tự nhân đôi.

B. Có cấu trúc xoắn kép cục bộ.

C. Có cấu tạo mạch đơn.

D. Chỉ được tổng hợp ở ngoài nhân.

Câu 20: Trong mỗi phân tử đường mía có bao nhiêu nguyên tử cacbon?

A. 5

B. 11

C. 12

D. 6

Đáp án Trắc nghiệm Thành phần tế bào

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A C D D A C A A C B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A C D A B D C A C C

Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Sinh học 10, Chuyên đề Vật lý 10, Chuyên đề Hóa học 10, Tài liệu học tập lớp 10VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc.

Đánh giá bài viết
1 2
Chuyên đề Sinh học lớp 10 Xem thêm