Cấu trúc When, While trong tiếng Anh

1 61
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
1. Cu trúc và cách s dng when trong tiếng anh
Ý nghĩa: Cu trúc When trong tiếng Anh mang nghĩa khi, vào lúc, hi, trong khi….
* Cu trúc when trong tiếng Anh
V trí: Cu trúc When có th đứng đầu hoc cui câu
When + present simple, + simple future/ simple present: Khi làm thế nào thì (s)... ( HT/ TL)
When you see it yourself, you'll surely believe it. (Khi em thy tn mt, em s tin nó thôi)
When + simple past, + past perfect: Din t hành động xy ra hoàn tất trước hành đng
mệnh đề when.
When i just got out of the classroom, i knew that i had made some mistakes. (Khi mới c ra
khi phòng, tôi nhn ramình đã mắc mt s li)
When + simple past, + simple past: Din t hai hành động xy ra gn nhau, hoc mt hành
động va dứt thì hành động khác xy ra.
- When the rock concert given by Erick Clapton ended, we went home (Khi bui nhc rock ca
ick Clapton kết thúc, chúng tôi ra v)
When + past continuous (clear point of time - thi gian c th), + simple past: Khi mt hành
động đang diễn ra thì mt hành đng khác xảy đến
When we were playing football at 5.30p.m yesterday, there was a terrible explosion (Vào lúc
5h30 chiều qua, khi đang chơi bóng thì bn tôi chi nghe thy mt tiếng n ln)
When + simple past, + past continuous: ơng t như phần 4, nhưng nghĩ chỉ khác mt chút
When we came, he was taking a bath (Khi bọn tôi đến thì cậu ta đang tắm)
When + past perfect, + simple past: Hành động mệnh đề when xy ra trước (kết qu QK)
When the opportunity had passed, i only knew that there was nothing could be done (Khi cơ hội
không còn tôi mi biết mình đã chẳng còn làm gì được na ri)
When simple past, + simple present: ơng tự như mục 6 nhưng hành đng sau hin ti
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
When the opportunity passed, i know there's nothing can be done. (Khi hội tut mt, i biết
là chẳng còn làm gì đưc na)
Cách s dng cu trúc when trong tiếng anh
When thường được s dụng để nói v hai hành động đồng thời đang diễn ra trong mt thi gian
ngn.
Ví d:
He was shocked when I told him. (Anh ấy đã choáng váng khi tôi kể cho anh nghe).
When thường được s dng với các hành động xy ra trong thi gian ngn hoc rt ngn.
Ví d:
You should cover your mouth when yawning. (Bn nên che ming khi ngáp).
When còn được dùng để đề cp tới các giai đon, thi kì ca cuc sng.
Ví d:
I went there when I was a child. (Tôi đã tới đây khi tôi còn là một cu bé).
Chú ý: Vic s dng when while th ảnh hưởng ti cách hiu của người đọc, người nghe
v ý nghĩa câu nói.
Ví d:
He opened the door when I knocked. (Anh ta đã m ca ngay sau khi tôi gõ ca.) (1)
He opened the door while I knocked. (Anh ta đã m cửa ngay khi tôi đang gõ cửa.) (2)
2. Cu trúc và cách dùng while trong tiếng Anh
Ý nghĩa: Cấu trúc While mang nghĩa trong lúc, trong khi, trong khoảng thời gian, đang lúc…
V trí: Cũng giống như cấu trúc When, mệnh đ While cũng có th đứng đầu hoc cui câu
I was having breakfast when the telephone rang.
While they were cooking, somebody broke into their house.
Cu trúc while
While + subject + verb
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
Cách dùng cu trúc While trong tiếng Anh
While thường được s dụng để nói v hai hành động đang din ra kéo dài ti cùng 1 thi
điểm.
Ví d:
He was watching TV when I was studying. (Anh ta (đã đang) xem TV khi tôi (đã đang) hc).
While thường được s dng với các hành động xy ra trong mt thi gian dài.
Ví d:
I didn’t drink at all while I was pregnant. (Tôi gần như đã không ung mt giọt rượu nào trong
thi gian có bu).
Lưu ý cách phân biệt cu trúc when và cu trúc while trong tiếng Anh.
Hai cu trúc ng pháp tiếng Anh y rt hay b nhm ln. Vy nên các bạn y đọc d dưới
đây để biết cách phân bit chúng.
(1) S dng cu trúc when khiến người đọc hiu rằng hành động m ca xy ra gần như ngay
sau hành đng gõ cửa. Hành động gõ ca ch xy ra trong khong thi gian ngn.
(2) S dng cu trúc while khiến người đọc hiu rng hành động m ca xảy đồng thi vi hành
động gõ cửa. Hành động gõ ca xy ra trong mt khong thi gian nht đnh.
3. Bài tp
Áp dng lý thuyết cấu trúc When và While phía trên để hoành thành bài tập điền t dưới đây.
I was having breakfast ___ the telephone rang.
___ they were cooking, somebody broke into their house.
He slept ___ I cooked dinner.
___ you called, he picked up his cell phone.
I often visited my grandmother ___ I was a child.
Đáp án
when
While
while
When

Cấu trúc When, While

When và While đều dùng để nói về sự việc, hành động, tình huống đang diễn ra cùng một thời điểm. Cấu trúc When, While trong tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải nhằm giúp các bạn dễ dàng phân biệt 2 từ này và cách dùng của chúng trong câu. Mời các bạn cùng tải về. 

Trong ngữ pháp tiếng Anh, Thì là sợi chỉ đỏ xuyên suốt môn học này. Bên cạnh đó việc ôn luyện lý thuyết và bài tập theo mảng cụ thể, ví dụ như câu điều kiện, word form, trọng âm, trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh, trắc nghiệm...cũng rất hữu ích giúp các bạn nâng cao hiệu quả môn học.

Đánh giá bài viết
1 61
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm