Chính tả lớp 2: Cái trống trường em

1 575

Chính tả lớp 2: Cái trống trường em là lời Giải bài tập Chính tả (Nghe - viết) trang 46 SGK Tiếng Việt 2 tập 1, có đáp án chi tiết giúp các em học sinh củng cố cách làm các dạng bài tập lớp 2, đọc, hiểu và trả lời câu hỏi. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Giải bài tập Chính tả lớp 2: Cái trống trường em câu 1

Câu 1

Nghe – viết: Cái trống trường em (hai khổ thơ đầu)

Cái trống trường em

Mùa hè cũng nghỉ

Suốt ba tháng liền

Trống nằm ngẫm nghĩ.

Buồn không hả trống

Trong những ngày hè

Bọn mình đi vắng

Chỉ còn tiếng ve?

? Tìm các dấu câu trong bài chính tả.

- Các dấu câu trong bài chính tả: dấu chấm, dấu hỏi chấm.

? Tìm các chữ viết hoa. Cho biết vì sao phải viết hoa.

- Những chữ đứng đầu mỗi câu thơ phải viết hoa và tên bài thơ: Cái, Mùa, Suốt, Trống, Bồng, Trong, Bọn, Chỉ.

Giải bài tập Chính tả lớp 2: Cái trống trường em câu 2

Câu 2

Điền vào chỗ trống:

Gợi ý: Em hãy đọc kĩ câu thơ, đoạn văn và phân biệt l/n, en/eng, i/iê khi viết.

a) l hayn?

Trả lời:

Long lanh đáy nước in trời

Thành xây khói biếc non khơi bóng vàng.

NGUYỄN DU

b) enhayeng?

Trả lời:

Đêm hội, ngoài đường người và xe chen chúc. Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận động.

c) i hay

Trả lời:

Cây bàng lá nõn xanh ngời

Ngày ngày chim đến tìm mồi chíp chiu

Đường xa gánh nặng sớm chiều

Kê cái đòn gánh bao nhu người ngồi.

TRẦN ĐĂNG KHOA

Giải bài tập Chính tả lớp 2: Cái trống trường em câu 3

Câu 3

Thi tìm nhanh.

Gợi ý: Em hãy ghép âm l, n với các vần để tìm tiếng có nghĩa.

Trả lời:

a) Những tiếng bắt đầu bằng n và những tiếng bắt đầu bằng l

- Những tiếng bắt đầu bằng n: na, nay, nặn, nằm, nắm, nặng, nắng, nảy, nấm, nâng, nếm, nín, no, non, nóng, nơ,…

- Những tiếng bắt đầu bằng l: là, lá, lả, lã, lạ, lan, làng, lạng, lành, lách, lạch, len, lén, lên, lê, lễ, lệ, lề, linh, li, lì, lí, lịch, lo, lò, ló, lọ, lô, lố, lộ, lỗ, lông, lồng, lộng, lưng, lửng…

b) Những tiếng có vần en và những tiếng có vần eng

- Những tiếng có vần en: bén, chen, chén, ghen, hẹn, lén, mon men, nhen nhóm, đường phèn, ren, vén, vẻn vẹn, xen, xén…

- Những tiếng có vần eng: xà beng, leng keng, kẻng, xẻng,…

c) Những tiếng có vần im và những tiếng có vần iêm

- Những tiếng có vần im: im lìm, bím tóc, dìm, ghim, nhím, ngất lịm, mỉm cười, mím môi, phim, phím, chim chóc, chìm, cây sim, …

Những tiếng có vần iêm: que diêm, hiềm khích, nguy hiểm, tiết kiệm, kiểm tra, liêm khiết, cái liềm, niềm vui, viêm, hồng xiêm.

Các bài tập về chính tả lớp 2 khác:

Ngoài bài Chính tả lớp 2: Cái trống trường em, các em học sinh có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 2, đề thi học kì 2 lớp 2 đầy đủ các môn, chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao cùng các giải bài tập môn Toán 2, Tiếng Việt lớp 2, Tiếng Anh lớp 2. Mời các em cùng tham khảo, luyện tập cập nhật thường xuyên.

Đánh giá bài viết
1 575
Tiếng Việt lớp 2 Xem thêm